Lịch thi IELTS 2026 các tỉnh thành tại BC và IDP mới nhất
Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết
Lịch thi IELTS 2026 các tỉnh thành tại BC và IDP mới nhất
Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết
Việc nắm bắt chính xác lịch thi và địa điểm tổ chức là yếu tố tiên quyết giúp các thí sinh xây dựng lộ trình ôn luyện ielts hiệu quả. Năm 2026, hai đơn vị khảo thí được ủy quyền tại Việt Nam là IDP và Hội đồng Anh (British Council) tiếp tục mở rộng mạng lưới thi với nhiều điểm thi mới tại các tỉnh thành.
Bài viết này của ECE đã tổng hợp dữ liệu chuẩn xác nhất từ website chính thức của hai đơn vị, giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn lịch thi phù hợp.
Cập nhật lệ phí thi ielts năm 2026
Theo thông tin mới nhất, mức lệ phí thi trong năm 2026 vẫn được áp dụng chính sách thuế VAT ưu đãi 8% (có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026). Đây là mức phí áp dụng chung cho cả hai đơn vị tổ chức.
Bảng lệ phí thi chi tiết:
-
IELTS Academic & General Training: 4.664.000 VNĐ
-
IELTS for UKVI (Dành cho vương quốc Anh): 5.252.000 VNĐ
-
IELTS Life Skills (A1/B1): 4.414.000 VNĐ
-
IELTS One Skill Retake (Thi lại 1 kỹ năng): 2.940.000 VNĐ
Chi tiết lịch thi ielts 2026 tại Hội đồng Anh (British Council)
Dựa trên dữ liệu hệ thống mới nhất, Hội đồng Anh hiện tổ chức kỳ thi ielts tại 12 tỉnh và thành phố trên khắp Việt Nam. Dưới đây là lịch thi cụ thể cho giai đoạn đầu năm 2026 (từ tháng 1 đến tháng 4).
Lịch thi tại các thành phố lớn
Tại Hà Nội và TP.HCM, Hội đồng Anh tổ chức thi ielts trên máy tính liên tục vào tất cả các ngày trong tuần (từ thứ hai tới chủ nhật) với hai khung giờ:
-
Sáng: 09:00
-
Chiều: 14:00
Lịch thi tại các tỉnh thành
Đây là danh sách ngày thi chính xác được trích xuất từ dữ liệu của Hội đồng Anh cho 4 tháng đầu năm 2026:
| Địa điểm thi | Tháng 1/2026 | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 |
| Phú Thọ | 25 | (Không có lịch) | 1, 15, 29 | 18, 25 |
| Quảng Ninh | 17, 31 | 7, 28 | 7, 21, 28 | 11, 18, 25 |
| Hải Phòng | 3, 10, 17, 24, 31 | 7, 28 | 7, 14, 21, 28 | 4, 11, 18, 25 |
| Hưng Yên | 24 | (Không có lịch) | 14, 28 | 25 |
| Nghệ An | 3, 10, 17, 24, 31 | 7, 28 | 7, 14, 21, 28 | 4, 11, 18, 25 |
| Thừa Thiên Huế | 17, 24, 31 | 7, 28 | 7, 14, 21, 28 | 4, 11, 18, 25 |
| Đà Nẵng | 17, 24 | (Không có lịch) | 7, 21, 28 | 18, 25 |
| Gia Lai | 10, 24 | 7, 28 | 7, 14, 21, 22, 28, 29 | 4, 11, 18, 25 |
| Đắk Lắk | 10, 24 | 7, 28 | 14, 28 | 11, 18, 25 |
| Khánh Hòa | 10, 17, 24, 31 | 7, 28 | 7, 14, 21, 28 | 4, 11, 18, 25 |
| Lâm Đồng | 24 | (Không có lịch) | 28 | 25 |
| Đồng Nai | 17, 31 | 7, 28 | 7, 14, 21, 28, 29 | 11, 18, 25 |
Thí sinh cần lưu ý rằng Hội đồng Anh cam kết trả kết quả thi máy tính chỉ trong 2 ngày, giúp đẩy nhanh quá trình hoàn thiện hồ sơ du học.
Chi tiết lịch thi ielts 2026 tại IDP
IDP tiếp tục duy trì thế mạnh về mạng lưới tổ chức thi rộng khắp và đã công bố khung lịch cho cả năm 2026.
| Địa điểm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Hà Nội | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Đà Nẵng | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần |
| Đồng Nai | 3, 10, 17, 24, 31 | 7, 28 | 14, 21, 28 | 3, 11, 18, 25 | 2, 9, 16, 23, 30 | 6, 13, 27 |
| Bình Dương | 10, 17, 31 | 12 | 7, 8, 14, 15, 28, 29 | 4, 5, 18, 19 | 9, 23 | 6, 13, 27 |
| Bình Thuận | 10, 24 | 7, 14 | 25 | 16, 30 | 20 | |
| Cần Thơ | 9, 10, 23, 24 | 6, 7, 27, 28 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25 | 8, 9, 22, 23 | 5, 6, 19, 20 |
| Vũng Tàu | 3, 17, 31 | 7, 27 | 6, 14, 20, 28 | 3, 10, 18 | 8, 16, 30 | 7, 13, 26 |
| Bà Rịa | 8, 24 | 5, 28, 25 | 12, 29 | 9, 25 | 7, 31 | 4, 20 |
| Buôn Ma Thuột | 4, 25 | 1, 8 | 1, 15, 29 | 5, 12, 19 | 10, 31 | 14, 28 |
| Gia Lai | 17 | 12 | 21 | 23 | 23 | 20 |
| Đồng Tháp | 17 | 1 | 21 | 12 | 17 | 14 |
| Hạ Long | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30. 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 |
| Hải Phòng | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Vinh | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30, 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25 | 1, 2, 8, 9, 15, 16, 22, 23, 29, 30 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 |
| Thanh Hoá | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30, 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 |
| Thái Bình | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30, 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 |
| Thái Nguyên | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 26, 27 | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30, 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 |
| Quảng Ngãi | 13, 27 | 7, 28 | 14, 28 | 11, 25 | 9, 23 | 13, 27 |
* Dữ liệu về lịch thi IELTS 6 tháng đầu năm và 6 tháng cuối năm 2026 tại IDP
| Địa điểm | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Hà Nội | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Đà Nẵng | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần | Thứ 3, 4, 6, 7, CN hàng tuần |
| Đồng Nai | 5, 11, 25 | 2, 8, 15, 22, 29 | 6, 12, 26 | 3,11, 17, 31 | 8, 14, 21, 28 | 5, 12, 19, 20, 26 |
| Bình Dương | 11, 25 | 1, 8, 15, 22 | 5, 26 | 10, 24, 31 | 14, 21, 28 | 5, 12, 19, 26 |
| Bình Thuận | 18 | 15 | 12 | 10 | 14 | 5 |
| Cần Thơ | 3, 4, 24, 25 | 8, 9, 14, 15, 21, 22 | 11, 12, 26, 27 | 9, 10, 23, 24 | 6, 7, 13, 14, 27, 28 | 4, 5, 11, 12, 26 |
| Vũng Tàu | 3,4, 17, 18 | 7,8, 21, 22, 28, 29 | 11, 12, 18, 19 | 3, 4, 16, 17, 30, 31 | 6, 7, 20, 21, 27, 28 | 4, 5, 18, 19 |
| Bà Rịa | 5, 19 | 9, 30 | 20 | 18 | 22 | 6 |
| Buôn Ma Thuột | 12, 26 | 9, 23 | 6, 20 | 11, 25 | 8, 22 | 6, 20, 27 |
| Gia Lai | 18 | 15 | 12 | 24 | 21 | 26 |
| Đồng Tháp | 12 | 23 | 27 | 18 | 15 | 20 |
| Hạ Long | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 1, 2, 8, 9, 15, 16, 22, 23, 29, 30 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 | 3, 4, 10, 11, 17 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 |
| Hải Phòng | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần | 7 ngày/ tuần |
| Vinh | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 2, 3, 9, 10, 16, 17, 23, 24, 30, 31 | 6, 7, 13, 14, 20, 21, 27, 28 | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 |
| Thanh Hoá | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 1, 2, 8, 9, 15, 16, 22, 23, 29, 30 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 | 3, 4, 10, 11, 17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 |
| Thái Bình | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 1, 2, 8, 9, 15, 16, 22, 23, 29, 30 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 | 3, 4, 10, 11,17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 |
| Thái Nguyên | 4, 5, 11, 12, 18, 19, 25, 26 | 1, 2, 8, 9, 15, 16, 22, 23, 29, 30 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 | 3, 4, 10, 11,17, 18, 24, 25, 31 | 1, 7, 8, 14, 15, 21, 22, 28, 29 | 5, 6, 12, 13, 19, 20, 26, 27 |
| Quảng Ngãi | 11, 25 | 8, 22 | 12, 26 | 10, 24 | 14, 28 | 12, 26 |
Năm 2026 mang đến nhiều cơ hội thuận lợi cho thí sinh ielts tại Việt Nam với lịch thi phong phú từ cả IDP và Hội đồng Anh. Bạn hãy dựa vào bảng lịch thi chi tiết phía trên để chọn thời điểm “điểm rơi phong độ” tốt nhất cho mình. Đừng quên chuẩn bị kỹ giấy tờ tùy thân và tận dụng các tài liệu ôn thi miễn phí đi kèm khi đăng ký. Chúc các bạn có một lộ trình ôn tập suôn sẻ và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
Đoàn Nương
Tôi là Đoàn Nương - Giám đốc trung tâm ngoại ngữ ECE. Tôi hiện đang là giảng viên của khoa ngôn ngữ các nước nói tiếng Anh - Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội. Tôi đã có 19 năm kinh nghiệm giảng dạy IELTS và 15 năm là giảng viên Đại Học. Tôi mong muốn đưa ECE trở thành trung tâm ngoại ngữ cho tất cả mọi người, mang tới cho học viên môi trường học tập tiếng Anh chuyên nghiệp và hiệu quả.
Tìm hiểu các khóa học tại ECE
Tin Tức Cùng Danh Mục
IELTS Reading: Pottery Production in Ancient Akrotiri (Bài dịch & đáp án)
Giải mã bài đọc IELTS: Morse Code – Dịch & đáp án chi tiết
Classifying Societies IELTS Reading – Bài dịch & đáp án chuẩn
Từ vựng & Bài mẫu IELTS Speaking Topic Technology

