Tổng hợp 5000 từ vựng IELTS thông dụng theo chủ đề

Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết

Tổng hợp 5000 từ vựng IELTS thông dụng theo chủ đề

04/11/2024

6190

Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết

Trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi IELTS, việc học từ vựng theo chủ đề là rất quan trọng. Phương pháp học này không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ một cách có hệ thống mà còn nâng cao khả năng sử dụng từ trong các ngữ cảnh khác nhau. Việc phân loại từ vựng theo các lĩnh vực như môi trường, giáo dục hay sức khỏe,… sẽ giúp quá trình học tập trở nên hiệu quả hơn.

Trong bài viết này, trung tâm ngoại ngữ ECE sẽ giúp bạn tổng hợp 5000 từ vựng IELTS theo chủ đề giúp bạn ôn tập từ vựng nhanh chóng và dễ dàng hơn. Cùng theo dõi nhé!

Tổng hợp 5000 từ vựng IELTS theo các chủ đề thông dụng

5000 từ vựng IELTS thông dụng theo chủ đề

5000 từ vựng IELTS thông dụng theo chủ đề

1. Từ vựng IELTS chủ đề Employment (Công việc)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 a blue-collar worker /ə ˈbluː ˈkɒlə ˈwɜːkər/ Người làm việc chân tay
2 a white-collar worker /ə ˈwaɪt ˈkɒlə ˈwɜːkər/ Nhân viên văn phòng
3 Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ Đơn xin việc
4 Benefits /ˈben.ɪ.fɪts/ Phúc lợi
5 Bonus /ˈboʊ.nəs/ Tiền thưởng
6 Break /breɪk/ Giờ nghỉ
7 Career /kəˈrɪr/ Sự nghiệp
8 Career counseling /kəˈrɪr ˈkaʊn.səl.ɪŋ/ Tư vấn nghề nghiệp
9 Co-working space /ˌkoʊˈwɜːrk.ɪŋ speɪs/ Không gian làm việc chung
10 Colleague /ˈkɑː.liːɡ/ Đồng nghiệp
11 Commute /kəˈmjuːt/ Đi làm
12 Contract /ˈkɑːn.trækt/ Hợp đồng
13 Cover letter /ˈkʌvər ˈlɛtər/ Thư xin việc
14 Cubicle /ˈkjuː.bɪ.kəl/ Văn phòng riêng biệt
15 Cultural fit /ˈkʌltʃərəl fɪt/ Phù hợp văn hóa
16 Curriculum vitae (CV) /kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ Sơ yếu lý lịch
17 Development /dɪˈvɛl.əp.mənt/ Phát triển
18 Downsizing /ˈdaʊn.saɪz.ɪŋ/ Thu nhỏ quy mô
19 Employee /ɪmˈplɔɪ.iː/ Nhân viên
20 Employee assistance program /ɪmˈplɔɪ.iː əˈsɪstəns ˈproʊ.ɡræm/ Chương trình hỗ trợ nhân viên
21 Employee benefits /ɪmˈplɔɪ.iː ˈbɛn.ɪ.fɪts/ Phúc lợi cho nhân viên
22 Employee engagement /ɪmˈplɔɪ.iː ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ Sự tương tác của nhân viên
23 Employer /ɪmˈplɔɪ.ər/ Nhà tuyển dụng
24 Employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/ Việc làm
25 Entrepreneur /ˌɑːn.trə.prəˈnɜːr/ Doanh nhân
26 Equal pay /ˈiːkwəl peɪ/ Lương bình đẳng
27 Evaluation /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ Đánh giá
28 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ Kinh nghiệm
29 Flexibility /ˌflek.səˈbɪl.ə.t̬i/ Tính linh hoạt
30 Flextime /ˈflɛks.taɪm/ Thời gian làm việc linh hoạt
31 Freelancer /ˈfriː.lɑːn.sər/ Người làm nghề tự do
32 Full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/ Toàn thời gian
33 Gender equality /ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːl.ə.ti/ Bình đẳng giới tính
34 Glass ceiling /ɡlæs ˈsiː.lɪŋ/ Rào cản thăng tiến
35 Grievance procedure /ˈɡriːvəns prəˈsiː.dʒər/ Quy trình khiếu nại
36 Incentive /ɪnˈsɛn.tɪv/ Động cơ, khuyến khích
37 Industrial action /ɪnˈdʌstriəl ˈækʃən/ Đình công
38 Interview /ˈɪn.tə.vjuː/ Phỏng vấn
39 Job /dʒɑːb/ Công việc
40 Job board /dʒɑːb bɔːrd/ Bảng thông tin việc làm
41 Job description /dʒɑːb dɪˈskrɪp.ʃən/ Mô tả công việc
42 Job enrichment /dʒɑːb ɪnˈrɪtʃ.mənt/ Bổ sung công việc
43 Job market /dʒɑːb ˈmɑːr.kɪt/ Thị trường việc làm
44 Job rotation /dʒɑːb roʊˈteɪʃən/ Luân chuyển công việc
45 Job satisfaction /dʒɑːb ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/ Sự hài lòng với công việc
46 Job search /dʒɑːb sɜːrtʃ/ Tìm kiếm việc làm
47 Job security /dʒɑːb sɪˈkjʊər.ə.t̬i/ An ninh công việc
48 Job sharing /dʒɑːb ˈʃɛr.ɪŋ/ Chia sẻ công việc
49 Layoff /ˈleɪ.ɔːf/ Sa thải
50 Lunch break /lʌntʃ breɪk/ Giờ nghỉ trưa
51 Maternity/paternity leave /məˈtɜːr.nə.t̬i/pəˈtern.ə.t̬i liːv/ Nghỉ thai sản/ nghỉ phép vợ sinh
52 Mentor /ˈmɛn.tɔːr/ Người hướng dẫn
53 Networking /ˈnɛtˌwɜːrkɪŋ/ Mạng lưới quan hệ
54 Non-disclosure agreement /ˌnɒn-dɪsˈkləʊʒər əˈɡriː.mənt/ Hợp đồng không tiết lộ thông tin
55 Occupation /ˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən/ Nghề nghiệp
56 Occupational hazard /ˌɑː.kjuˈpeɪ.ʃənəl ˈhæz.ərd/ Rủi ro nghề nghiệp
57 Office /ˈɔː.fɪs/ Văn phòng
58 Outsourcing /ˈaʊt.sɔːrs.ɪŋ/ Việc thuê ngoài
59 Overtime /ˈoʊ.vər.taɪm/ Làm thêm giờ
60 Part-time /ˌpɑːrt ˈtaɪm/ Bán thời gian
61 Payroll /ˈpeɪroʊl/ Bảng lương
62 Pension /ˈpɛn.ʃən/ Tiền lương hưu
63 Performance /pərˈfɔːr.məns/ Hiệu suất, thành tích
64 Performance appraisal /pərˈfɔːrməns əˈpreɪ.zəl/ Đánh giá hiệu suất làm việc
65 Performance management /pərˈfɔːrməns ˈmænɪdʒ.mənt/ Quản lý hiệu suất làm việc
66 Permanent /ˈpɜːr.mə.nənt/ Vĩnh viễn
67 Profession /prəˈfeʃ.ən/ Chức nghiệp
68 Professional growth /prəˈfɛʃənl ɡroʊθ/ Phát triển chuyên môn
69 Promotion /prəˈmoʊ.ʃən/ Thăng tiến
70 Qualifications /ˌkwɑː.lə.fɪˈkeɪ.ʃənz/ Trình độ, bằng cấp
71 Raise /reɪz/ Tăng lương
72 Recruitment /rɪˈkruːt.mənt/ Tuyển dụng
73 Redundancy /rɪˈdʌn.dən.si/ Thừa nhân lực
74 Remote team /rɪˈmoʊt tim/ Nhóm làm việc từ xa
75 Remote work /rɪˈmoʊt wɜːrk/ Làm việc từ xa
76 Resignation /ˌrɛzɪɡˈneɪʃən/ Sự từ chức
77 Resume /rɪˈzuːm/ Sơ yếu lý lịch
78 Retirement plan /rɪˈtaɪər.mənt plæn/ Kế hoạch nghỉ hưu
79 Salary /ˈsæl.ər.i/ Lương
80 Self-employed /ˌself.ɪmˈplɔɪd/ Tự làm chủ
81 Severance package /ˈsɛvərəns ˈpækɪdʒ/ Gói hỗ trợ khi chấm dứt hợp đồng
82 Shift work /ʃɪft wɜːrk/ Làm việc theo ca
83 Sick leave /sɪk liːv/ Nghỉ ốm
84 Skills /skɪlz/ Kỹ năng
85 Staffing /ˈstæfɪŋ/ Quản lý nhân sự
86 Succession planning /səkˈsɛʃən ˈplænɪŋ/ Kế hoạch thành công
87 Talent acquisition /ˈtælənt ˌæk.wɪˈzɪʃən/ Tuyển dụng nhân tài
88 Teamwork /ˈtiːm.wɜːrk/ Làm việc nhóm
89 Telecommuting /ˈtɛlɪkjuːˌmjuːtɪŋ/ Làm việc từ xa
90 Temporary /ˈtem.pər.er.i/ Tạm thời
91 Time clock /taɪm klɑːk/ Máy chấm công
92 Training /ˈtreɪ.nɪŋ/ Đào tạo
93 Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪ.mənt/ Thất nghiệp
94 Union /ˈjuːnjən/ Công đoàn
95 Wage /weɪdʒ/ Tiền công
96 Work environment /wɜːrk ɪnˈvaɪər.ən.mənt/ Môi trường làm việc
97 Work permit /wɜːrk ˈpɜːrmɪt/ Giấy phép làm việc
98 Work-life balance /work-laɪf ˈbæl.əns/ Cân bằng công việc và cuộc sống
99 Work-life boundaries /wɜːrk-laɪf ˈbaʊn.dər.i/ Giới hạn giữa công việc và cuộc sống
100 Work-life integration /wɜːrk-laɪf ɪntɪˈɡreɪʃən/ Hòa nhập công việc và cuộc sống
101 Work-related injury /wɜːrk-rɪˈleɪ.tɪd ˈɪn.dʒər.i/ Chấn thương liên quan đến công việc
102 Workforce /ˈwɜːrk.fɔːrs/ Lực lượng lao động
103 Workforce diversity /ˈwɜːrk.fɔːrs daɪˈvɜːrs.ə.ti/ Đa dạng nhân lực
104 Workforce planning /ˈwɜːrkfɔːrs ˈplænɪŋ/ Kế hoạch nhân lực
105 Working hours /ˈwɜːrkɪŋ aʊərz/ Giờ làm việc
106 Workload /ˈwɜːrk.loʊd/ Khối lượng công việc
107 Workplace /ˈwɜːrk.pleɪs/ Nơi làm việc
108 Workplace conflict /ˈwɜːrkpleɪs ˈkɒnflɪkt/ Xung đột trong nơi làm việc

Xem thêm: Khóa học IELTS ECE English

2. Từ vựng IELTS chủ đề technology (Công nghệ)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 3D printing /ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/ In 3D
2 Advancement /ədˈvænsmənt/ Sự tiến bộ, sự phát triển
3 Algorithm /ˈælɡərɪðəm/ Thuật toán
4 Artificial intelligence (AI) /ˌɑːrtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlədʒəns/ Trí tuệ nhân tạo
5 Augmented reality (AR) /ɔːɡˈmɛntɪd riˈæləti/ Thực tế tăng cường
6 Automation /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ Tự động hóa
7 Big data /bɪɡ ˈdeɪtə/ Dữ liệu lớn
8 Biometric authentication /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/ Xác thực sinh trắc học
9 Biometrics /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪks/ Sinh trắc học
10 Cloud computing /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ Máy chủ đám mây
11 Cloud storage /klaʊd ˈstɔrɪdʒ/ Lưu trữ đám mây
12 Cloud-based services /klaʊd-beɪst ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ dựa trên đám mây
13 Coding /ˈkoʊdɪŋ/ Lập trình
14 Computer age /kəmˈpjuːtər eɪdʒ/ Kỷ nguyên máy tính
15 Computer programming languages /kəmˈpjuːtər ˈproʊˌgræmɪŋ ˈlæŋgwɪʤɪz/ Ngôn ngữ lập trình máy tính
16 Cryptocurrency /ˌkrɪptoʊˈkʌrənsi/ Tiền điện tử
17 Cybercrime /ˈsaɪbərˌkraɪm/ Tội phạm mạng
18 Cybernetics /saɪbərˈnɛtɪks/ Cơ học điều khiển
19 Cybersecurity /ˈsaɪbərˌsikjʊrɪti/ An ninh mạng
20 Data analysis /ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/ Phân tích dữ liệu
21 Data breach /deɪtə briːʧ/ Xâm nhập dữ liệu
22 Data encryption /deɪtə ɪnˈkrɪpʃən/ Mã hóa dữ liệu
23 Data management /deɪtə ˈmænɪʤmənt/ Quản lý dữ liệu
24 Data privacy /ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/ Sự riêng tư dữ liệu
25 Data recovery /deɪtə rɪˈkʌvəri/ Khôi phục dữ liệu
26 Data storage /ˈdeɪtə ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ dữ liệu
27 Data transfer /deɪtə ˈtrænsfər/ Truyền dữ liệu
28 Digital advertising /dɪdʒɪtl ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo số
29 Digital divide /ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/ Khoảng cách kỹ thuật số
30 Digital economy /ˈdɪʤɪtəl iˈkɑːnəmi/ Kinh tế số
31 Digital footprint /dɪdʒɪtl ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu vết số
32 Digital marketing /dɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị số
33 Digital transformation /ˈdɪʤɪtəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Chuyển đổi số
34 Digitalization /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃən/ Sự số hóa
35 Drones /droʊnz/ Máy bay không người lái
36 E-commerce /ˈiːˌkɑːmɜːrs/ Thương mại điện tử
37 Energy efficiency /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất năng lượng
38 Genetic engineering /dʒɪˈnɛtɪk ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ Kỹ thuật di truyền
39 GPS navigation /dʒiːpiːˈɛs nævɪˈɡeɪʃən/ Định vị GPS
40 Hacking /ˈhækɪŋ/ Đánh cắp thông tin
41 High-speed internet /haɪ spiːd ˈɪntərnɛt/ Internet tốc độ cao
42 Information security /ˌɪnfərˈmeɪʃən sɪˈkjʊrəti/ An ninh thông tin
43 Information sharing /ɪnfərˈmeɪʃən ˈʃɛrɪŋ/ Chia sẻ thông tin
44 Information technology (IT) /ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ thông tin
45 Innovation /ˌɪnəˈveɪʃən/ Sự đổi mới, sự sáng tạo
46 Innovation hub /ˌɪnəˈveɪʃən hʌb/ Trung tâm đổi mới
47 Internet access /ˈɪntərnɛt ˈæksɛs/ Truy cập internet
48 Internet addiction /ɪntərnɛt əˈdɪkʃən/ Nghiện Internet
49 Internet browsing /ɪntərnɛt ˈbraʊzɪŋ/ Lướt web
50 Internet censorship /ˈɪntərnɛt ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt Internet
51 Internet connectivity /ɪntərnɛt kəˌnɛktɪˈvɪti/ Kết nối Internet
52 Internet of Things (IoT) /ˈɪntərnɛt əv ˈθɪŋz/ Internet vạn vật
53 Internet protocols /ɪntərnɛt ˈproʊtəkɒlz/ Giao thức Internet
54 Internet security /ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrəti/ An ninh Internet
55 Internet service provider (ISP) /ˈɪntərnɛt ˈsɜːrvɪs prəˈvaɪdər/ Nhà cung cấp dịch vụ internet
56 Internet speed /ɪntərnɛt spiːd/ Tốc độ Internet
57 IT consulting /aɪˈti kənˈsʌltɪŋ/ Tư vấn công nghệ thông tin
58 IT infrastructure /aɪˈti ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
59 IT support /aɪˈti səˈpɔːrt/ Hỗ trợ công nghệ thông tin
60 Machine learning /məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/ Học máy
61 Mobile applications /ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃənz/ Ứng dụng di động
62 Mobile network /moʊbəl ˈnɛtwɜːrk/ Mạng di động
63 Mobile technology /ˈmoʊbəl tɛkˈnɑlədʒi/ Công nghệ di động
64 Nanotechnology /ˌnænoʊtɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ nano
65 Network administration /nɛtwɜːrk ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən/ Quản trị mạng
66 Network congestion /nɛtwɜːrk kənˈʤɛsʧən/ Tắc nghẽn mạng
67 Network infrastructure /ˈnɛtˌwɜrk ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng mạng
68 Network monitoring /nɛtwɜːrk ˈmɒnɪtərɪŋ/ Giám sát mạng
69 Network reliability /nɛtwɜːrk rɪˌlaɪəˈbɪlɪti/ Đáng tin cậy mạng lưới
70 Network security /nɛtwɜːrk sɪˈkjʊrəti/ An ninh mạng
71 Online banking /ɒnˌlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ Ngân hàng trực tuyến
72 Online collaboration /ɒnˌlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/ Cộng tác trực tuyến
73 Online education /ˈɑːnˌlaɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục trực tuyến
74 Online gaming /ˈɑːnˌlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/ Trò chơi trực tuyến
75 Online privacy /ɒnˌlaɪn ˈpraɪvəsi/ Quyền riêng tư trực tuyến
76 Online shopping /ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm trực tuyến
77 Privacy concerns /ˈpraɪvəsi kənˈsɜːrnz/ Quan ngại về sự riêng tư
78 Privacy settings /praɪvəsi ˈsɛtɪŋz/ Thiết lập quyền riêng tư
79 Programming /proʊˌgræmɪŋ/ Lập trình
80 Remote access /rɪˈmoʊt ˈæksɛs/ Truy cập từ xa
81 Renewable energy /rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo
82 Renewable resources /rɪˈnuːərəbl rɪˈsɔrsɪz/ Tài nguyên tái tạo
83 Robotics /rəˈbɑːtɪks/ Robot học
84 Smart homes /smɑːrt hoʊmz/ Nhà thông minh
85 Social media /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội
86 Software development /ˈsɔːftwɛr dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển phần mềm
87 Software engineering /sɒftwɛr ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật phần mềm
88 Software updates /sɒftwɛr ʌpˌdeɪts/ Cập nhật phần mềm
89 Streaming services /ˈstriːmɪŋ ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ phát trực tuyến
90 Sustainable technology /səˈsteɪnəbl tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ bền vững
91 System integration /sɪstəm ˌɪntɪˈgreɪʃən/ Tích hợp hệ thống
92 Tech startup /tɛk ˈstɑːrtʌp/ Công ty khởi nghiệp công nghệ
93 Tech-savvy /tɛk-ˈsævi/ Thành thạo công nghệ
94 Technological advancements /ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl ədˈvænsmənts/ Tiến bộ công nghệ
95 Technological revolution /ˌtɛknəˈlɑːdʒɪkəl ˌrɛvəˈluːʃən/ Cuộc cách mạng công nghệ
96 Telecommunications /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/ Viễn thông
97 Telecommuting /ˈtɛlɪkəˌmjuːtɪŋ/ Làm việc từ xa
98 User experience (UX) /ˈjuːzər ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm người dùng
99 User interface (UI) /ˈjuːzər ˈɪntərfeɪs/ Giao diện người dùng
100 Video conferencing /ˈvɪdi.oʊ ˈkɑːnfərənsɪŋ/ Hội nghị trực tuyến
101 Virtual private network (VPN) /vɜːrtʃʊəl ˈpraɪvət ˈnɛtwɜːrk/ Mạng riêng ảo
102 Virtual reality (VR) /ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/ Thực tế ảo
103 Wearable devices /ˈwɛrəbəl dɪˈvaɪsɪz/ Thiết bị đeo được
104 Web development /wɛb dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển web
105 Web hosting /wɛb ˈhoʊstɪŋ/ Lưu trữ web
106 Wireless communication /ˈwaɪərlɪs kəmjuːnɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp không dây
107 Wireless network /waɪərlɪs ˈnɛtwɜːrk/ Mạng không dây

Bài viết cùng chủ đề: Hướng dẫn cách học từ vựng IELTS

3. Từ vựng IELTS chủ đề Advertising (Quảng cáo)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 (To) cold call /koʊld kɔːl/ Gọi điện không mời trước
2 Acquisition /ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ Sự mua, sự thu được
3 Ad campaign /æd kæmˈpeɪn/ Chiến dịch quảng cáo
4 Ad copy /æd ˈkɒpi/ Bản quảng cáo
5 Ad placement /æd ˈpleɪsmənt/ Vị trí đặt quảng cáo
6 Ad space /æd speɪs/ Không gian quảng cáo
7 Advertisement /ədˈvɜːrtɪsmənt/ Quảng cáo
8 Advertiser’s target /ˈædvərˌtaɪzərz ˈtɑrɡɪt/ Đối tượng của người quảng cáo
9 Advertising budget /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách quảng cáo
10 Advertising effectiveness /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/ Hiệu quả quảng cáo
11 Advertising impact /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/ Tác động của quảng cáo
12 Advertising medium /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈmidiəm/ Phương tiện quảng cáo
13 Advertising platform /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈplætfɔrm/ Nền tảng quảng cáo
14 Advertising revenue /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənjuː/ Doanh thu quảng cáo
15 Advertising strategy /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈstrætədʒi/ Chiến lược quảng cáo
16 Alternatives /ɔːlˈtɜːrnətɪvz/ Sự lựa chọn khác
17 Association /əˌsoʊsiˈeɪʃən/ Liên kết
18 Awareness /əˈwɛərnəs/ Nhận thức
19 Billboard /ˈbɪlbɔːrd/ Biển quảng cáo
20 Brand awareness /brænd əˈwɛərnɪs/ Nhận thức về thương hiệu
21 Brand loyalty /brænd ˈlɔɪəlti/ Sự trung thành với thương hiệu
22 Brand recognition /brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ Nhận diện thương hiệu
23 Branding /ˈbrændɪŋ/ Xây dựng thương hiệu
24 Buy and sell /baɪ ænd sɛl/ Mua bán
25 Call to action /kɔːl tuː ˈækʃən/ Lời kêu gọi hành động
26 Campaign /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch
27 Celebrity endorsement /səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt/ Quảng bá thương hiệu bằng người nổi tiếng
28 Channels /ˈtʃænəlz/ Kênh
29 Classified ads /ˈklæsɪˌfaɪd ædz/ Quảng cáo phân loại
30 Commercial /kəˈmɜːrʃəl/ Thương mại
31 Commercial break /kəˈmɜːrʃəl breɪk/ Quảng cáo
32 Commercial channel /kəˈmɜːrʃəl ˈtʃænəl/ Kênh truyền hình quảng cáo
33 Companies /ˈkʌmpəniz/ Các công ty
34 Competition /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ Sự cạnh tranh
35 Competitors /kəmˈpɛtɪtərz/ Đối thủ cạnh tranh
36 Consumer /kənˈsjuːmər/ Người tiêu dùng
37 Consumer behavior /kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/ Hành vi của người tiêu dùng
38 Consumerism /kənˈsjuːmərɪzəm/ Chủ nghĩa tiêu dùng
39 Consumption habits ­ /kənˈsʌmpʃən ˈhæbɪts/ Thói quen tiêu dùng
40 Critical thinking skills /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/ Kỹ năng tư duy phản biện
41 Customer /ˈkʌstəmər/ Khách hàng
42 Deceptive /dɪˈsɛptɪv/ Lừa dối
43 Digital marketing /ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Marketing số
44 Direct mail /dɪˈrɛkt meɪl/ Quảng cáo trực tiếp qua thư
45 Dissatisfaction /ˌdɪsəˈsætɪsˌfækʃən/ Sự không hài lòng
46 Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối
47 Early age /ˈɜːrli eɪdʒ/ Thời kỳ sơ khai
48 Ethical implications /ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/ Hàm ý đạo đức
49 Evaluate /ɪˈvæljʊˌeɪt/ Đánh giá
50 Exaggerate /ɪɡˈzædʒəˌreɪt/ Phóng đại
51 Excessive /ɪkˈsɛsɪv/ Quá mức
52 Exploitation ­ /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/ Khai thác
53 False expectations /fɔls ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ Kỳ vọng sai lầm
54 Familiarity /fəˌmɪliˈærəti/ Sự quen thuộc
55 Goods /ɡʊdz/ Hàng hóa
56 Impact /ˈɪmpækt/ Tác động
57 Informed choices /ɪnˈfɔrmd ˈtʃɔɪsɪz/ Lựa chọn được thông tin
58 Interests /ˈɪntrəsts/ Lợi ích
59 Junk mail /dʒʌŋk meɪl/ Thư rác
60 Logo /ˈloʊɡoʊ/ Lô gô
61 Loyalty /ˈlɔɪəlti/ Sự trung thành
62 Mailing list /ˈmeɪlɪŋ lɪst/ Danh sách gửi thư
63 Manipulate /məˈnɪpjəleɪt/ Thao túng
64 Market research /ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu thị trường
65 Market segmentation /ˈmɑrkɪt ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/ Phân đoạn thị trường
66 Marketing /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị
67 Marketing tactics /ˈmɑrkɪtɪŋ ˈtæktɪks/ Chiến thuật tiếp thị
68 Mass media /mæs ˈmiːdiə/ Truyền thông đại chúng
69 Materialism /məˈtɪəriəlɪzəm/ Chủ nghĩa vật chất
70 Media /ˈmiːdiə/ Phương tiện truyền
71 Misleading information /mɪsˈliːdɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/ Thông tin gây hiểu lầm
72 Niche product /nitʃ ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm hướng đến một nhóm đối tượng nhỏ
73 Online advertising /ˈɒnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trực tuyến
74 Online platforms /ˈɒnˌlaɪn ˈplætfɔːrmz/ Nền tảng trực tuyến
75 Perceptions /pərˈsɛpʃənz/ Sự nhận thức
76 Persuasion /pərˈsweɪʒən/ Sự thuyết phục
77 Preferences /ˈprɛfərənsɪz/ Sở thích
78 Press release /prɛs rɪˈliːs/ Thông cáo báo chí
79 Prime time /praɪm taɪm/ Giờ vàng, thời gian cao điểm truyền hình/radio có lượng người xem/nghe cao nhất
80 Print advertising /prɪnt ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo in ấn
81 Print media /prɪnt ˈmidiə/ Phương tiện truyền thông in ấn
82 Product placement /ˈprɒdʌkt ˈpleɪsmənt/ Đặt sản phẩm trong phim, chương trình truyền hình để quảng cáo.
83 Products /ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm
84 Promote /prəˈmoʊt/ Quảng bá, thúc đẩy
85 Promotion /prəˈmoʊʃən/ Sự quảng bá
86 Protecting /prəˈtɛktɪŋ/ Bảo vệ
87 Public relations /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ Quan hệ công chúng
88 Purchasing decisions /ˈpɜːrtʃəsɪŋ dɪˈsɪʒənz/ Quyết định mua hàng
89 Radio /ˈreɪdioʊ/ Đài phát thanh
90 Radio advertising /ˈreɪdioʊ ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trên đài phát thanh
91 Regulators /ˈrɛɡjəˌleɪtərz/ Cơ quan quản lý
92 Sales /seɪlz/ Doanh số
93 Sales page /seɪlz peɪdʒ/ Trang bán hàng, trang giới thiệu sản phẩm.
94 Services /ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ
95 Social media /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội
96 Social media marketing /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈmɑrkɪtɪŋ/ Tiếp thị truyền thông xã hội
97 Spam email /spæm iˈmeɪl/ Email rác
98 Sponsorship /ˈspɑːnsərʃɪp/ Tài trợ
99 Strike a balance /straɪk ə ˈbæləns/ Đạt được sự cân bằng
100 Strong brands /strɔːŋ brændz/ Những thương hiệu mạnh
101 Target audience /ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/ Đối tượng mục tiêu
102 Television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ Truyền hình
103 Television advertising /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo trên truyền hình
104 To go viral /tuː ɡoʊ ˈvaɪrəl/ Lan truyền nhanh chóng trên mạng
105 To launch a product /tuː lɔːntʃ ə ˈprɒdʌkt/ Ra mắt sản phẩm
106 Values /ˈvæljuːz/ Giá trị
107 Viral marketing /ˈvaɪrəl ˈmɑrkɪtɪŋ/ Tiếp thị lan truyền
108 Vulnerable populations /ˈvʌlnərəbl ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/ Nhóm đối tượng dễ bị tổn thương
109 Word of mouth /wɜːrd ʌv maʊθ/ Truyền miệng

Mời bạn xem thêm bài viết về: Sách học từ vựng IELTS

4. Từ vựng IELTS chủ đề Health (Sức khỏe)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Acupuncture /ˈækjupʌŋkʧər/ Châm cứu
2 Aerobics /ˌɛroʊˈbɪks/ Thể dục nhịp điệu
3 Allergy /ˈælərʤi/ Dị ứng
4 Alternative medicine /ɔlˈtɜrnətɪv ˈmɛdɪsɪn/ Y học thay thế
5 Anemia /əˈniːmiə/ Thiếu máu
6 Anesthesia /ˌænəsˈθiːʒə/ Gây mê
7 Antibiotics /ˌæntibaɪˈɑːtɪks/ Kháng sinh
8 Anxiety /æŋˈzaɪəti/ Lo âu
9 Asthma /ˈæzmə/ Hen suyễn
10 Balance /ˈbæləns/ Cân bằng
11 Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪət/ Chế độ ăn uống cân đối
12 Bandage /ˈbændɪʤ/ Băng bó
13 Blood pressure /blʌd ˈprɛʃər/ Huyết áp
14 Blood sugar /blʌd ˈʃʊɡər/ Đường huyết
15 Blood test /blʌd tɛst/ Xét nghiệm máu
16 Bones /boʊnz/ Xương
17 Cancer /ˈkænsər/ Ung thư
18 Cardiovascular /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr/ Liên quan đến tim mạch
19 Cardiovascular exercise /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr ˈɛksərsaɪz/ Bài tập tim mạch
20 Chiropractic /kaɪroʊˈpræktɪk/ Trị liệu thần kinh cột sống
21 Chiropractor /ˈkaɪroʊˌpræktər/ Bác sĩ chỉnh hình
22 Cholesterol /kəˈlɛstərɔːl/ Mỡ máu
23 Circulatory system /ˈsɜːrkjələˌtɔːri ˈsɪstəm/ Hệ tuần hoàn
24 Cleanliness /ˈklɛnlɪnəs/ Sự sạch sẽ
25 CT scan (Computed Tomography) /siːˈtiː skæn/ Xét nghiệm CT
26 Dehydration /ˌdiːhaɪˈdreɪʃən/ Sự mất nước
27 Depression /dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm
28 Detoxification /diːˌtɑksɪfɪˈkeɪʃən/ Sự thanh lọc cơ thể
29 Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Tiểu đường
30 Diagnosis /ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/ Chẩn đoán
31 Digestive /daɪˈʤɛstɪv/ Liên quan đến tiêu hóa
32 Digestive system /daɪˈʤɛstɪv ˈsɪstəm/ Hệ tiêu hóa
33 Disease /dɪˈziːz/ Bệnh tật
34 Doctor /ˈdɑːktər/ Bác sĩ
35 Emergency /ɪˈmɜːrdʒənsi/ Tình trạng khẩn cấp
36 Emergency /ɪˈmɜrdʒənsi/ Tình trạng khẩn cấp
37 Emotional well-being /ɪˈmoʊʃənl wɛlˈbiːɪŋ/ Tình trạng tâm lý tốt
38 Endocrine system /ˈɛndoʊˌkraɪn ˈsɪstəm/ Hệ nội tiết
39 Exercise /ˈɛksərsaɪz/ Tập luyện
40 Fatigue /fəˈtiːɡ/ Mệt mỏi
41 Fever /ˈfiːvər/ Sốt
42 First aid /fɜːrst eɪd/ Sơ cứu
43 Fitness /ˈfɪtnəs/ Tình trạng thể chất
44 Flexibility /ˌflɛksəˈbɪləti/ Độ linh hoạt
45 Fracture /ˈfræktʃər/ Gãy xương
46 Headache /ˈhɛˌdeɪk/ Đau đầu
47 Health /hɛlθ/ Sức khỏe
48 Health insurance /hɛlθ ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm sức khỏe
49 Health screening /hɛlθ ˈskrinɪŋ/ Kiểm tra sức khỏe
50 Healthy eating /ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/ Ăn uống lành mạnh
51 Healthy lifestyle /ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/ Lối sống lành mạnh
52 Heart /hɑːrt/ Trái tim
53 Heart attack /hɑːrt əˈtæk/ Nhồi máu cơ tim
54 Heart rate /hɑːrt reɪt/ Nhịp tim
55 Herbal medicine /ˈhɜːrbəl ˈmɛdɪsən/ Dược thảo
56 Herbal remedies /ˈhɜrbəl ˈrɛmɪdiz/ Phương pháp chữa bằng thảo dược
57 High blood pressure /haɪ blʌd ˈprɛʃər/ Huyết áp cao
58 Homeopathy /hoʊmiˈɑpəθi/ Y học cổ truyền
59 Hospital /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện
60 Hydration /haɪˈdreɪʃən/ Sự cung cấp nước
61 Hygiene /ˈhaɪˌdʒin/ Vệ sinh
62 Hypertension /ˌhaɪpərˈtɛnʃən/ Tăng huyết áp
63 Illness /ˈɪlnəs/ Ốm
64 Immune system /ɪˈmjun ˈsɪstəm/ Hệ miễn dịch
65 Infection /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng
66 Injury /ˈɪnʤəri/ Chấn thương
67 Insomnia /ɪnˈsɑmniə/ Chứng mất ngủ
68 Joints /dʒɔɪnts/ Khớp
69 Kidneys /ˈkɪdniːz/ Thận
70 Liver /ˈlɪvər/ Gan
71 Lungs /lʌŋz/ Phổi
72 Medical check-up /ˈmɛdɪkəl ˈʧɛkʌp/ Khám sức khỏe định kỳ
73 Medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ Thuốc
74 Mental health /ˈmɛntl hɛlθ/ Sức khỏe tâm thần
75 Mindfulness /ˈmaɪndfəlnəs/ Sự tỉnh thức
76 Minerals /ˈmɪnərəlz/ Khoáng chất
77 MRI (Magnetic Resonance Imaging) /ˌɛmˌɑːraɪˈaɪ/ Cộng hưởng từ
78 Muscles /ˈmʌsəlz/ Cơ bắp
79 Nervous system /ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/ Hệ thần kinh
80 Nurse /nɜːrs/ Y tá
81 Nutrients /ˈnutriənts/ Chất dinh dưỡng
82 Nutrition /nuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng
83 Nutritional supplements /njuˈtrɪʃənəl ˈsʌpləmənts/ Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
84 Obesity /oʊˈbisɪti/ Béo phì
85 Occupational therapy /ˌɑkjəˈpeɪʃənəl ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghề nghiệp
86 Pain reliever /peɪn rɪˈliːvər/ Thuốc giảm đau
87 Pharmacy /ˈfɑːrməsi/ Nhà thuốc
88 Physical activity /ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/ Hoạt động thể chất
89 Physical health /ˈfɪzɪkəl hɛlθ/ Sức khỏe thể chất
90 Physical therapy /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/ Vật lý trị liệu
91 Pilates /pɪˈlɑːtiz/ Bài tập Pilates
92 Prescription /prɪˈskrɪpʃən/ Đơn thuốc
93 Prevention /prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa
94 Preventive care /prɪˈvɛntɪv kɛr/ Chăm sóc phòng ngừa
95 Rehabilitation /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ Phục hồi chức năng
96 Rehabilitation center /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən ˈsɛntər/ Trung tâm phục hồi chức năng
97 Respiratory /rɪˈspɪrəˌtɔːri/ Hô hấp
98 Respiratory rate /rɪˈspɪrəˌtɔːri reɪt/ Nhịp thở
99 Respiratory system /rɪˈspɪrəˌtɔːri ˈsɪstəm/ Hệ hô hấp
100 Rest /rɛst/ Nghỉ ngơi
101 Sleep /sliːp/ Giấc ngủ
102 Speech therapy /spiːʧ ˈθɛrəpi/ Trị liệu nói
103 Sprain /spreɪn/ Trẹo cơ
104 Stamina /ˈstæmənə/ Sức bền
105 Strength training /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/ Tập sức mạnh
106 Stress /strɛs/ Căng thẳng
107 Stress management /strɛs ˈmænɪʤmənt/ Quản lý căng thẳng
108 Stroke /stroʊk/ Đột quỵ
109 Superfood /ˈsupərˌfuːd/ Thực phẩm siêu dinh dưỡng
110 Surgery /ˈsɜːrʤəri/ Phẫu thuật
111 Symptoms /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng
112 Therapy /ˈθɛrəpi/ Điều trị
113 Treatment /ˈtritmənt/ Điều trị
114 Ultrasound /ˈʌltrəˌsaʊnd/ Siêu âm
115 Vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃən/ Tiêm chủng
116 Vitamins /ˈvaɪtəmɪnz/ Vitamin
117 Weight /weɪt/ Cân nặng
118 Weight gain /weɪt geɪn/ Tăng cân
119 Weight loss /weɪt lɔs/ Giảm cân
120 Well-being /wɛlˈbiːɪŋ/ Hạnh phúc
121 Wellness /ˈwɛlnɪs/ Sự khỏe mạnh
122 Wellness program /ˈwɛlnəs ˈproʊˌgræm/ Chương trình chăm sóc sức khỏe
123 Wound /wuːnd/ Vết thương
124 X-ray /ɛks reɪ/ X-quang
125 Yoga /joʊɡə/ Yoga

Xem thêm tại đây: Các collocation thường gặp trong IELTS theo chủ đề & lợi ích khi dùng

5. Từ vựng IELTS chủ đề Education (Giáo dục)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Academic /ˌækəˈdɛmɪk/ Học thuật
2 Academic achievement /ˌækəˈdɛmɪk əˈʧiːvmənt/ Thành tích học tập
3 Academic calendar /ˌækəˈdɛmɪk ˈkæləndər/ Lịch học tập
4 Active learning /ˈæktɪv ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập tích cực
5 Art /ɑːrt/ Môn nghệ thuật
6 Assessment /əˈsɛsmənt/ Đánh giá
7 Assignment /əˈsaɪnmənt/ Bài tập
8 Biology /baɪˈɒlədʒi/ Sinh học
9 Boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skul/ Trường nội trú
10 Chemistry /ˈkɛmɪstri/ Hóa học
11 Civil education /ˈsɪvəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục công dân
12 Classroom /ˈklæsrum/ Phòng học
13 Classroom behavior /klæsrum bɪˈheɪvjər/ Hành vi trong lớp học
14 Classroom management /klæsrum ˈmænɪʤmənt/ Quản lý lớp học
15 College /ˈkɒlɪʤ/ Trường cao đẳng
16 Cooperative learning /koʊˈɑpərətɪv ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập hợp tác
17 Critical thinking /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ Tư duy phản biện
18 Curriculum /kəˈrɪkjələm/ Chương trình học
19 Degree /dɪˈɡriː/ Bằng cử nhân/Thạc sĩ/Tiến sĩ
20 Diploma /dɪˈploʊmə/ Bằng cấp
21 Discipline /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật
22 Distance education /ˈdɪstəns ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục từ xa
23 Drop-out /ˈdraʊˌpɑʊt/ Bỏ học
24 Drop-out rate /ˈdraʊˌpɑʊt reɪt/ Tỷ lệ bỏ học
25 E-learning /ˈiːˌlɜrnɪŋ/ Học trực tuyến
26 Educational institution /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˌɪnstəˈtuːʃən/ Cơ sở giáo dục
27 Educational psychology /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl saɪˈkɒləʤi/ Tâm lý học giáo dục
28 Educational technology /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl tɛkˈnɒləʤi/ Công nghệ giáo dục
29 English /ˈɪŋɡlɪʃ/ Tiếng Anh
30 Enroll /ɪnˈroʊl/ Ghi danh
31 Exam /ɪɡˈzæm/ Kỳ thi
32 Extracurricular activities /ˌɛkstrəkəˈrɪkjʊlər ækˈtɪvɪtiz/ Hoạt động ngoại khóa
33 Field trip /fiːld trɪp/ Chuyến tham quan
34 Geography /dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lý
35 Gifted education /ˈɡɪftɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən/ Giáo dục cho học sinh giỏi, giáo dục cho học sinh có năng khiếu
36 Grading /ˈɡreɪdɪŋ/ Chấm điểm
37 Graduation /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ Lễ tốt nghiệp
38 Grants /ɡrænts/ Các khoản trợ cấp
39 High school /haɪ skul/ Trường trung học phổ thông (ở Mỹ)
40 Higher education /ˈhaɪər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục đại học
41 History /ˈhɪstəri/ Lịch sử
42 Homework /ˈhoʊmˌwɜːrk/ Bài tập về nhà
43 Inclusive education /ɪnˈkluːsɪv ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục bao gồm tất cả
44 Instruction /ɪnˈstrʌkʃən/ Hướng dẫn
45 Individualized instruction /ˌɪndəˈvɪʤʊəˌlaɪzd ɪnˈstrʌkʃən/ Hướng dẫn cá nhân hóa
46 Instructive /ɪnˈstrʌktɪv/ Có tính giảng dạy
47 Intellectual /ˌɪntəˈlɛktʃuəl/ Trí thức
48 Intellectual development /ˌɪntəˈlɛktʃuəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển trí tuệ
49 Kindergarten /ˈkaɪndərˌɡɑːrtən/ Trường mẫu giáo
50 Knowledge /ˈnɑlɪdʒ/ Kiến thức
51 Learning disabilities /ˈlɜːrnɪŋ dɪsəˈbɪlətiz/ Khuyết tật học tập
52 Lecture /ˈlɛkʧər/ Bài giảng
53 Lecture hall /ˈlɛkʧər hɔːl/ Hội trường giảng đường
54 Lecture notes /ˈlɛkʧər noʊts/ Ghi chú bài giảng
55 Lecture series /ˈlɛkʧər ˈsɪriz/ Chuỗi bài giảng
56 Library /ˈlaɪˌbrɛri/ Thư viện
57 Literacy /ˈlɪtərəsi/ Biết đọc, biết viết
58 Literacy rate /ˈlɪtərəsi reɪt/ Tỷ lệ biết đọc, biết viết
59 Literacy skills /ˈlɪtərəsi skɪlz/ Kỹ năng đọc và viết
60 Literature /ˈlɪtərətʃər/ Văn học
61 Major /ˈmeɪʤər/ Ngành học chính
62 Math /mæθ/ Môn toán học
63 Minor /ˈmaɪnər/ Ngành học phụ
64 Numeracy /ˈnuːmərəsi/ Biết số, tính toán
65 Numeracy skills /ˈnuːmərəsi skɪlz/ Kỹ năng số học
66 Online course /ˈɒnˌlaɪn kɔːrs/ Khóa học trực tuyến
67 Online learning /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜrnɪŋ/ Học trực tuyến
68 Online library /ˈɒnˌlaɪn ˈlaɪˌbrɛri/ Thư viện trực tuyến
69 Open educational resources /ˈoʊpən ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈriːsɔːrsɪz/ Tài liệu giáo dục mở
70 Pedagogical /ˌpɛdəˈɡɒdʒɪkəl/ Thuộc về giáo dục
71 Pedagogy /ˈpɛdəˌɡɒdʒi/ Nghiên cứu giảng dạy
72 Peer group /pɪr ɡruːp/ Nhóm bạn đồng trang lứa
73 Peer learning /pɪr ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập qua bạn bè
74 Physical Education (PE) /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục thể chất
75 Physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý
76 Plagiarism /ˈpleɪʤəˌrɪzəm/ Đạo văn
77 Preschool education /ˈpriːˌskul ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục mầm non
78 Primary education /ˈpraɪˌmɛri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục tiểu học
79 Primary school /ˈpraɪˌmɛri skul/ Trường tiểu học
80 Principal /ˈprɪnsɪpəl/ Hiệu trưởng
81 Private school /ˈpraɪvət skul/ Trường tư thục
82 Remote learning /rɪˈmoʊt ˈlɜːrnɪŋ/ Học từ xa
83 Research /rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu
84 Research paper /rɪˈsɜːrtʃ ˈpeɪpər/ Bài nghiên cứu
85 Scholar /ˈskɒlər/ Học giả
86 Scholarly /ˈskɒlərli/ Học thuật
87 Scholarships /ˈskɒlərˌʃɪps/ Học bổng
88 School /skuːl/ Trường học
89 School administration /skuːl ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ Quản lý giáo dục
90 School board /skuːl bɔːrd/ Ban giám hiệu
91 School counselor /skuːl ˈkaʊnsələr/ Cố vấn học tập
92 School supplies /skuːl səˈplaɪz/ Dụng cụ học tập
93 Secondary education /ˈsɛkənˌdɛri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục trung học
94 Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ Trường trung học
95 Special needs /ˈspɛʃəl niːdz/ Nhu cầu đặc biệt
96 Standardized test /ˈstændərdaɪzd tɛst/ Bài kiểm tra tiêu chuẩn
97 Student /ˈstjuːdnt/ Sinh viên
98 Student engagement /ˈstuːdnt ɪnˈɡeɪʤmənt/ Sự tham gia của học sinh
99 Student loan /ˈstuːdnt loʊn/ Khoản vay sinh viên
100 Study abroad /ˈstʌdi əˈbrɔːd/ Du học
101 Syllabus /ˈsɪləbəs/ Chương trình học phần
102 Teacher /ˈtiːʧər/ Giáo viên
103 Test /tɛst/ Bài kiểm tra
104 Tutor /ˈtuːtər/ Gia sư
105 Undergraduate /ˌʌndərˈɡræʤuˌeɪt/ Sinh viên đại học
106 University /ˌjuːnɪˈvɜːrsɪti/ Đại học
107 Virtual classroom /ˈvɜːrtʃuəl ˈklæsrum/ Lớp học ảo
108 Vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo nghề
109 Well-rounded education /wɛl-raʊndɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən/ Giáo dục toàn diện
110 Workshop /ˈwɜːrkʃɒp/ Hội thảo

6. Từ vựng IELTS chủ đề Crime (Tội phạm)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Abduction /æbˈdʌkʃən/ Bắt cóc
2 Accomplice /əˈkɑːmˌplɪs/ Đồng phạm
3 Alibi /ælɪˌbaɪ/ Chứng cứ ngoại phạm
4 Anarchy /ænərki/ Hỗn loạn, vô chính phủ
5 Arrest /əˈrɛst/ Bắt giữ
6 Arson /ɑːrsən/ Phóng hỏa
7 Assault /əˈsɔːlt Tấn công, đánh đập
8 Blackmail /blækˌmeɪl/ Tống tiền
9 Bribery /braɪbəri/ Hối lộ
10 Burglary /bɜːrɡləri/ Ăn trộm
11 Carjacking /kɑːrˌdʒækɪŋ/ Cướp xe
12 Conspiracy /kənˈspɪrəsi/ Âm mưu, mưu đồ
13 Conviction /kənˈvɪkʃən/ Kết án
14 Corruption /kəˈrʌpʃən/ Tham nhũng
15 Counterfeit /ˈkaʊntərˌfɪt/ Giả mạo
16 Court /kɔːrt/ Tòa án
17 Crime /kraɪm/ Tội ác
18 Crime scene /kraɪm sin/ Hiện trường
19 Criminal /ˈkrɪmɪnəl/ Tội phạm
20 Custody /ˈkʌstədi/ Sự giam giữ
21 Cyberbullying /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Quấy rối trực tuyến
22 Cybercrime /ˈsaɪbər kraɪm/ Tội phạm mạng
23 Cybersecurity /ˈsaɪbərˌsikjʊrəti/ An ninh mạng
24 Detective /dɪˈtɛktɪv/ Thám tử
25 Detention /dɪˈtɛnʃən/ Sự giam giữ, giam cầm
26 Domestic violence /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình
27 Drug trafficking /drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/ Buôn lậu ma túy
28 Embezzlement /ɪmˈbɛzlˌmənt/ Biển thủ
29 Evidence /ɛvɪdəns/ Bằng chứng
30 Extortion /ɪkˈstɔrʃən/ Cưỡng đoạt, tống tiền
31 Felony /fɛləni/ Tội nghiêm trọng
32 Forensics /fəˈrɛnzɪks/ Pháp y
33 Forgery /fɔːrdʒəri/ Giả mạo
34 Fraud /frɔːd/ Lừa đảo
35 Fraudulent /frɔːdjʊlənt/ Lừa đảo
36 Gang /ɡæŋ/ Băng đảng
37 Guilty /ɡɪlti/ Có tội
38 Hacking /hækɪŋ/ Đột nhập, hack
39 Harassment /hærəsmənt/ Quấy rối
40 Hate crime /heɪt kraɪm/ Tội phạm chủng tộc
41 Hijacking /haɪˌdʒækɪŋ/ Cướp máy bay
42 Homicide /hɑːmɪsaɪd/ Tội giết người
43 Identity theft /aɪˈdɛntəti θɛft/ Ăn cắp danh tính
44 Impersonation /ɪmˌpɜːrsəˈneɪʃən/ Giả mạo
45 Incarceration /ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/ Giam cầm
46 Indictment /ɪnˈdaɪtmənt/ Cáo trạng
47 Infiltration /ɪnfɪlˈtreɪʃən/ Xâm nhập
48 Injunction /ɪnˈdʒʌŋkʃən/ Lệnh cấm
49 Innocent /ɪnəsənt/ Vô tội
50 Interrogation /ɪnˌtɛrəˈɡeɪʃən/ Thẩm vấn
51 Investigation /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra
52 Jail /dʒeɪl/
53 Judge /dʒʌdʒ/ Thẩm phán
54 Jury /dʒʊri/ Ban hội thẩm
55 Juvenile /dʒuːvənaɪl/ Vị thành niên
56 Juvenile delinquency /dʒuːvənaɪl dɪˈlɪŋkwənsi/ Tội phạm vị thành niên
57 Kidnapping /kɪdnæpɪŋ/ Bắt cóc trẻ em
58 Larceny /lɑːrsəni/ Trộm cắp
59 Law enforcement /lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/ Ứng dụng pháp luật
60 Manslaughter /mænˌslɔːtər/ Giết người không cố ý
61 Money laundering /mʌni ˈlɔːndərɪŋ/ Rửa tiền
62 Mugging /mʌɡɪŋ/ Cướp giật
63 Murder /mɜːrdər/ Giết người
64 Narcotics /nɑrˈkɑtɪks/ Ma túy
65 Obstruction /əbˈstrʌkʃən/ Cản trở
66 Organized crime /ɔːrɡənaɪzd kraɪm/ Tội phạm tổ chức
67 Parole /pəˈroʊl/ Phóng thích tù nhân sớm hơn dự kiến
68 Perjury /pɜːrdʒəri/ Lời khai sai
69 Phishing /fɪʃɪŋ/ Lừa đảo trên mạng
70 Piracy /paɪrəsi/ Cướp biển
71 Police /pəˈliːs/ Cảnh sát
72 Ponzi scheme /pɑnzi skiːm/ Mô hình lừa đảo Ponzi
73 Prison /prɪzən/ Nhà tù
74 Probation /proʊˈbeɪʃən/ Thời gian quản chế
75 Prostitution /prɑstɪˈtuːʃən/ Mại dâm
76 Racketeering /rækɪˌtɪrɪŋ/ Kinh doanh phi pháp
77 Ransom /rænsəm/ Tiền chuộc
78 Reckless driving /rɛkləs ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe thiếu thận trọng
79 Riot /raɪət/ Bạo loạn
80 Robbery /rɑːbəri/ Cướp
81 Sabotage /sæbətɑːʒ/ Phá hoại
82 Sentence /sɛntəns/ Hình phạt
83 Shoplifting /ʃɑplɪftɪŋ/ Trộm cắp hàng hóa trong cửa hàng
84 Slander /slændər/ Nói xấu, phỉ báng
85 Smuggling /smʌɡəlɪŋ/ Buôn lậu
86 Stalking /stɔːkɪŋ/ Theo dõi, rình rập
87 Subpoena /səˈpiːnə/ Lệnh triệu tập
88 Surveillance /sərˈveɪləns/ Giám sát
89 Suspect /sʌsˌpɛkt/ Nghi phạm
90 Suspicion /səˈspɪʃən/ Sự nghi ngờ
91 Tampering /tæmpərɪŋ/ Can thiệp, làm sai lệch
92 Tax evasion /tæks ɪˈveɪʒən/ Trốn thuế
93 Terrorism /tɛrəˌrɪzəm/ Khủng bố
94 Testimony /tɛstəmoʊni/ Lời khai
95 Theft /θɛft/ Trộm cắp
96 Treason /triːzn/ Phản quốc, phản bội
97 Trespassing /trɛspəsɪŋ/ Xâm phạm
98 Trial /traɪəl/ Phiên tòa
99 Unlawful /ʌnˈlɔːfəl/ Bất hợp pháp
100 Vandalism /vændəˌlɪzəm/ Phá hoại tài sản công cộng
101 Vigilante /vɪdʒəˈlɑːnˌti/ Tự vệ
102 Warrant /wɔrənt/ Lệnh bắt
103 White-collar crime /waɪt ˈkɒlər kraɪm/ Tội phạm cổ cồn trắng
104 Wiretapping /waɪərˌtæpɪŋ/ Nghe lén (qua điện thoại)
105 Witness /wɪtnəs/ Nhân chứng
106 Witness protection /wɪtnɪs prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ nhân chứng

7. Từ vựng IELTS chủ đề Globalization (Toàn cầu hóa)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Accelerate /əkˈseləreɪt/ Tăng tốc, leo
2 Accelerate globalization /əkˈsɛləˌreɪt ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Thúc đẩy toàn cầu hoá
3 Affluence /ˈæfluəns/ Sự dồi dào, sung túc, giàu có
4 Air pollution /ɛər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí
5 Biodiversity loss /ˌbaɪoʊdəˈvɜːrsəti lɔːs/ Mất môi trường đa dạng sinh học
6 Capital mobility /ˈkæpɪtl moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt của vốn
7 Capitalize /ˈkæpɪtəlaɪz/ Tư bản hóa
8 Carbon emissions /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon
9 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu chân carbon
10 Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
11 Corporate globalization /ˈkɔrprət ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hoá hợp tác
12 Cross-cultural /krɔs ˈkʌltʃərəl/ Giao lưu văn hóa
13 Cultural diffusion /ˈkʌltʃərəl dɪˈfjuʒən/ Lan truyền văn hóa
14 Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi văn hóa
15 Deforestation /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Tàn phá rừng
16 Developing countries /dɪˈvɛləpɪŋ ˈkʌntriz/ Các nước đang phát triển
17 Digital economy /ˈdɪdʒɪtl iˈkɑː.nə.mi/ Kinh tế số
18 Digital revolution /ˈdɪdʒɪtl ˌrɛvəˈluʃən/ Cuộc cách mạng số
19 Ecological balance /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl ˈbæləns/ Cân bằng sinh thái
20 Economic competitiveness /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk kəmˌpɛtəˈtɪv.nəs/ Cạnh tranh kinh tế
21 Economic growth /ˌikəˈnɑmɪk ɡroʊθ/ Tăng trưởng kinh tế
22 Economic inequality /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng kinh tế
23 Economic integration /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp kinh tế
24 Economic interdependence /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɪntər.dɪˈpen.dəns/ Sự tương phụ thuộc kinh tế
25 Economic liberalization /ˌikəˈnɑmɪk ˌlɪbərəlaɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ hạn chế kinh tế
26 Ecosystem preservation /ˈiːkoʊˌsɪstəm ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn hệ sinh thái
27 Emigration /ˌɛmɪˈɡreɪʃən/ Di cư
28 Environmental conservation /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn môi trường
29 Environmental impact /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
30 Environmental impact /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
31 Environmental sustainability /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl səˌsteɪnəˈbɪləti/ Bền vững môi trường
32 Foreign direct investment (FDI) /ˈfɔrən daɪˈrɛkt ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
33 Free trade /friː treɪd/ Thương mại tự do
34 Global awareness /ˈɡloʊbəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức toàn cầu
35 Global awareness /ˈɡloʊbəl əˈwɛr.nəs/ Nhận thức toàn cầu
36 Global capitalism /ˈɡloʊbəl ˈkæpɪtəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu
37 Global challenges /ˈɡloʊbəl ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức toàn cầu
38 Global citizenship /ˈɡloʊbəl ˈsɪtɪzənʃɪp/ Quốc tịch toàn cầu
39 Global climate /ˈɡloʊbəl ˈklaɪmɪt/ Xu thế toàn cầu hoá
40 Global collaboration /ˈɡloʊbəl kəˌlæbəˈreɪʃən/ Hợp tác toàn cầu
41 Global communication /ˈɡloʊbəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp toàn cầu
42 Global competitive index /ˈɡloʊbəl kəmˈpɛtətɪv ˈɪndɛks/ Chỉ số cạnh tranh toàn cầu
43 Global crisis /ˈɡloʊbəl ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu
44 Global distribution system /ˈɡloʊbəl ˌdɪstrɪˈbjuʃən ˈsɪstəm/ Hệ thống phân phối toàn cầu
45 Global economy /ˈɡloʊbəl ɪˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu
46 Global entrepreneurship /ˈɡloʊ.bəl ɪn.trə.prəˈnɝː.ʃɪp/ Doanh nghiệp toàn cầu
47 Global financial system /ˈɡloʊbəl faɪˈnænʃəl ˈsɪstəm/ Hệ thống tài chính toàn cầu
48 Global financial system /ˈɡloʊbəl faɪˈnænʃəl ˈsɪstəm/ Hệ thống tài chính toàn cầu
49 Global governance /ˈɡloʊbəl ˈɡʌvərnəns/ Quản trị toàn cầu
50 Global integration /ˈɡloʊbəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp toàn cầu
51 Global market /ˈɡloʊbəl ˈmɑrkɪt/ Thị trường toàn cầu
52 Global policy /ˈɡloʊbəl ˈpɑləsi/ Chính sách công
53 Global reach /ˈɡloʊbəl riːtʃ/ Phạm vi toàn cầu
54 Global supply chain /ˈɡloʊbəl səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng toàn cầu
55 Global trade /ˈɡloʊbəl treɪd/ Thương mại toàn cầu
56 Global trade agreements /ˈɡloʊbəl treɪd əˈɡriː.mənts/ Hiệp định thương mại toàn cầu
57 Global village /ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu
58 Global workforce /ˈɡloʊbəl ˈwɜrkfɔrs/ Lực lượng lao động toàn cầu
59 Globalization /ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hóa
60 Globalization backlash /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈblæʃbæk/ Phản ứng phản đối toàn cầu hóa
61 Globalization process /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈprɑsɛs/ Quá trình toàn cầu hoá
62 Green technology /ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ xanh
63 Greenhouse gases /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính
64 Homogenization /hoʊˌmɑdʒənɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa
65 Imbalance /ɪmˈbæləns/ Sự thiếu cân đối
66 Immigration /ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ Di cư
67 Income disparity /ˈɪnkʌm dɪˈspærəti/ Chênh lệch thu nhập
68 Inflation /ɪnˈfleɪʃn/ Sự lạm phát
69 Information flow /ˌɪnfərˈmeɪʃən floʊ/ Luồng thông tin
70 Interconnectedness /ˌɪntərkəˈnɛktɪdnəs/ Sự kết nối
71 Interdependence /ˌɪntərdɪˈpɛndəns/ Sự phụ thuộc lẫn nhau
72 International /ˌɪntərˈnæʃənəl/ Quốc tế
73 International cooperation /ˌɪntərˌnæʃənəl ˌkoʊˌɑpəˈreɪʃən/ Hợp tác quốc tế
74 International trade /ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/ Thương mại quốc tế
75 Labor migration /ˈleɪbər maɪˈɡreɪʃən/ Di cư lao động
76 Less developed countries /lɛs dɪˈvɛləpt ˈkʌntriz/ Các nước ít phát triển hơn
77 Local/national/domestic /ˈloʊkəl/ /ˈnæʃənəl/ /dəˈmɛstɪk/ Địa phương/quốc gia/nội địa
78 Localization /ˌloʊkələˈzeɪʃən/ Địa phương hóa
79 Market liberalization /ˈmɑːr.kɪt ˌlɪbərəlɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ tự do hóa thị trường
80 Mobility /moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt
81 Multiculturalism /ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/ Đa văn hóa
82 Multinational corporation /ˌmʌltiˈnæʃənəl kɔrpəˈreɪʃən/ Tập đoàn đa quốc gia
83 Natural resource depletion /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrs dɪˈpliːʃən/ Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
84 Offshoring /ˈɔfʃɔrɪŋ/ Chuyển hoạt động sản xuất ra nước ngoài
85 Outsourcing /ˈaʊtsɔrsɪŋ/ Giao việc cho đối tác ngoài
86 Ozone depletion /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn
87 Pollution control /pəˈluːʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát ô nhiễm
88 Protectionism /prəˈtɛkʃənɪzəm/ Chính sách bảo hộ
89 Renewable energy /rɪˈnuːəbəl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo
90 Richer nations /ˈrɪtʃər ˈneɪʃənz/ Những quốc gia giàu có hơn
91 Social justice /ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/ Công bằng xã hội
92 Soil erosion /sɔɪl ɪˈroʊʒən/ Xói mòn đất
93 Standardization /ˌstændərdaɪˈzeɪʃən/ Tiêu chuẩn hóa
94 Superpower /ˈsupərˌpaʊər/ Cường quốc
95 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
96 Sustainable development /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững
97 Tariffs /ˈtærɪfs/ Thuế quan
98 Technological advancement /ˌtɛknəˈlɑdʒɪkəl ədˈvænsmənt/ Tiến bộ công nghệ
99 The global economy /ðə ˈɡloʊbəl iˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu
100 The global village /ðə ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu (biểu tượng cho sự giao thoa và liên kết toàn cầu trong việc truyền thông và truyền thông)
101 The industrialized world /ði ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd wɜrld/ Thế giới công nghiệp hóa
102 The world /ðə wɜrld/ Thế giới
103 Transnational /trænzˈnæʃənəl/ Đa quốc gia
104 Ubiquitous /juˈbɪkwɪtəs/ Phổ biến, có mặt khắp nơi
105 Universal /ˌjuːnəˈvɜrsəl/ Phổ cập, toàn cầu
106 Waste management /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải
107 Water scarcity /ˈwɔːtər ˈskɛərsəti/ Khan hiếm nước
108 Wildlife conservation /ˈwaɪldlaɪf ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã

8. Từ vựng IELTS chủ đề Environment (Môi trường)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 A marine ecosystem /məˈriːn/ /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Hệ sinh thái dưới nước
2 Acid deposition /ˈæs.ɪd, ˌdep.əˈzɪʃ.ən/ Mưa axit
3 Activated carbon /ˈæk.tɪ.veɪt, ˈkɑː.bən/ Than hoạt tính
4 Air pollution /ɛr pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí
5 Air quality /ɛr ˈkwɑːləti/ Chất lượng không khí
6 Alternatives /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ Giải pháp thay thế
7 Biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/ Có thể phân hủy
8 Biodiversity /ˌbaɪoʊdɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng sinh học
9 Biofuels /ˈbaɪoʊˌfyuəlz/ Nhiên liệu sinh học
10 Biomass /ˈbaɪoʊˌmæs/ Năng lượng sinh khối
11 Carbon emissions /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon
12 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Lượng khí thải carbon
13 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân carbon
14 Clean energy /klin ˈɛnɜrʤi/ Năng lượng sạch
15 Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
16 Compostable /kɒmˈpɒs.tə.bəl/ Có thể phân hủy thành phân hữu cơ
17 Composting /ˈkɑːmpɑːstɪŋ/ Quá trình phân hủy sinh học
18 Conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
19 Conservation program /ˌkɑːnsərˈveɪʃən ˈproʊˌɡræm/ Chương trình bảo tồn
20 Conservationist /ˌkɑːnsərˈveɪʃənɪst/ Nhà bảo tồn
21 Contamination /kənˈtæm.ɪ.neɪt/ Sự nhiễm độc
22 Damage /ˈdæm.ɪdʒ/ Phá hủy
23 Deforestation /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Sự phá rừng
24 Degrade ecosystems /dɪˈɡreɪd , ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Làm suy thoái hệ sinh thái
25 Deplete natural resources /dɪˈpliːt/ /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
26 Desertification /dɪˌzɜːrtɪfɪˈkeɪʃən/ Sự sa mạc hóa
27 Disposable /dɪˈspəʊ.zə.bəl/ Có thể tái sử dụng
28 Easily recyclable /ˈiː.zəl.i ; ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ Có thể dễ dàng tái chế
29 Ecological balance /ˌiːkəˈlɑːʤɪkəl ˈbæləns/ Sự cân bằng sinh thái
30 Ecological footprint /ˌiːkəˌlɑːʤɪkəl ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân sinh thái
31 Ecosystem /ˈiːkoʊsɪstəm/ Hệ sinh thái
32 Ecotourism /ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/ Du lịch sinh thái
33 Efficacious /ˌef.ɪˈkeɪ.ʃəs/ Hiệu quả
34 Efficiency /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất, hiệu quả
35 Electricity /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện
36 Emissions /ɪˈmɪʃənz/ Khí thải
37 Endangered /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ Bị đe dọa
38 Endangered species /ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiːʃiːz/ Các loài đang bị đe dọa
39 Energy /ˈɛnərdʒi/ Năng lượng
40 Energy conservation /ˈɛnərdʒi ˌkɒnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn năng lượng
41 Energy consumption /ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ năng lượng
42 Energy efficiency /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu quả năng lượng
43 Energy management /ˈɛnərdʒi ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý năng lượng
44 Energy policy /ˈɛnərdʒi ˈpɒləsi/ Chính sách năng lượng
45 Energy production /ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/ Sản xuất năng lượng
46 Energy sources /ˈɛnərdʒi ˈsɔːrsɪz/ Nguồn năng lượng
47 Energy storage /ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ năng lượng
48 Environmental awareness /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức môi trường
49 Environmental education /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục môi trường
50 Environmental impact /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
51 Environmental policy /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈpɑːləsi/ Chính sách môi trường
52 Environmental regulations /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌrɛɡjəˈleɪʃənz/ Quy định môi trường
53 Environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪst/ Nhà môi trường học
54 environmentally friendly /ɪn.vaɪ.rənˌmen.təl.i ˈfrend.li/ Thân thiện với môi trường
55 Exploit /ɪkˈsplɔɪt/ Khai thác
56 Fossil fuels /ˈfɒs.əl ˌfjʊəl/ Nhiên liệu hóa thạch
57 Fuel cells /fjuːl sɛlz/ Pin nhiên liệu
58 Generator /ˈdʒɛnəreɪtər/ Máy phát điện
59 Geothermal /ˌdʒiːoʊˈθɜrməl/ Nhiệt đới
60 Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔrmɪŋ/ Sự nóng lên toàn cầu
61 Green buildings /ɡriːn ˈbɪlɪŋz/ Các công trình xanh
62 Green technology /ɡriːn tɛkˈnɑːləʤi/ Công nghệ xanh
63 Greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ Hiệu ứng nhà kính
64 Greenhouse gases /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính
65 Grid /ɡrɪd/ Lưới điện
66 Habitat destruction /ˈhæb.ɪ.tæt/ /dɪˈstrʌk.ʃən/ Phá hủy môi trường sống tự nhiên
67 Hydroelectric /ˌhaɪdroʊɪˈlɛktrɪk/ Năng lượng thủy điện
68 Land degradation /lænd ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/ Sự suy thoái đất đai
69 Log forests /lɒɡ; ˈfɒr.ɪst/ Chặt phá rừng
70 Marine conservation /məˈriːn ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn biển
71 Natural resources /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên thiên nhiên
72 Noise pollution /nɔɪz pəˈluːʃən/ Ô nhiễm tiếng ồn
73 Nuclear /ˈnukliər/ Hạt nhân
74 Offset CO2 emissions /ɒfˈset , iˈmɪʃ.ən/ Làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
75 Organic farming /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ
76 Over-abuse /ˈəʊ.vər ; əˈbjuːz/ Lạm dụng quá mức
77 Ozone depletion /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn
78 Photovoltaic /ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk/ Quang điện
79 Poisonous /ˈpɔɪ.zən.əs/ Độc hại
80 Pollution /pəˈluːʃən/ Ô nhiễm
81 Power /ˈpaʊər/ Sức mạnh, quyền lực
82 Power plant /ˈpaʊər plænt/ Nhà máy điện
83 Preserve biodiversity /prɪˈzɜːv/ /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ Bảo tồn sự đa dạng sinh học
84 Raise awareness /reɪz ; əˈweə.nəs/ Nâng cao nhận thức
85 Recycle /riːˈsaɪkl/ Tái chế
86 Renewable /rɪˈnjuːəbl/ Tái tạo được
87 Renewable energy /rɪˈnuːəbl ˈɛnərʤi/ Năng lượng tái tạo
88 Renewable resources /rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên tái tạo
89 Soil erosion /sɔɪl, ɪˈrəʊ.ʒən/ Xói mòn đất
90 Solar /ˈsoʊlər/ Năng lượng mặt trời
91 Solar panel /ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/ Tấm năng lượng mặt trời
92 Sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Sự phát triển bền vững
93 Sustainable /səˈsteɪnəbəl/ Bền vững
94 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrəˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
95 Sustainable development /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững
96 Sustainable lifestyle /səˈsteɪnəbəl ˈlaɪfˌstaɪl/ Lối sống bền vững
97 Sustainable transportation /səˈsteɪnəbəl ˌtrænspərˈteɪʃən/ Giao thông bền vững
98 Tackle /ˈtæk.əl/ Giải quyết
99 The ozone layer /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/ Tầng ozon
100 Threaten natural habitats /ˈθret.ən/ /ˈnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæt/ Đe dọa môi trường sống tự nhiên
101 Tidal /ˈtaɪdl̩/ Triều cường
102 Turbine /ˈtɜːrbɪn/ Tuabin
103 Waste management /weɪst ˈmænɪʤmənt/ Quản lý chất thải
104 Waste reduction /weɪst rɪˈdʌkʃən/ Giảm chất thải
105 Water pollution /ˈwɔːtər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm nước
106 Water scarcity /ˈwɔːtər ˈskɛrəti/ Sự khan hiếm nước
107 Wave /weɪv/ Sóng
108 Wildlife preservation /ˈwaɪldˌlaɪf ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã
109 Wind /wɪnd/ Năng lượng gió

9. Từ vựng IELTS chủ đề Culture (Văn hóa)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá cao
2 Architecture /ˈɑːrkɪtɛktʃər/ Kiến trúc
3 Art /ɑːrt/ Nghệ thuật
4 Beliefs /bɪˈliːfs/ Niềm tin
5 Celebrate /ˈsɛləˌbreɪt/ Tổ chức kỷ niệm
6 Ceremonies /ˈsɛrəˌmoʊniz/ Nghi thức
7 Challenges /ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức
8 Clothing /ˈkloʊðɪŋ/ Quần áo
9 Coexist /ˌkoʊɪɡˈzɪst/ Sống chung
10 Collectivist society /kəˈlɛktɪvɪst səˈsaɪəti/ Xã hội tập thể
11 Community /kəˈmjunəti/ Cộng đồng
12 Consequences /ˈkɑnsɪkwɛnsɪz/ Hậu quả
13 Contributes /kənˈtrɪbjuts/ Đóng góp
14 Cuisine /kwɪˈziːn/ Ẩm thực
15 Cultural adaptation /ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi văn hóa
16 Cultural anthropology /ˈkʌltʃərəl ˌænθrəˈpɑːlədʒi/ Nhân học văn hóa
17 Cultural appreciation /ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Đánh giá văn hóa
18 Cultural artifacts /ˈkʌltʃərəl ˈɑːrtəfækts/ Văn hóa phẩm
19 Cultural assimilation /ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/ Hòa nhập văn hóa
20 Cultural awareness /ˈkʌltʃərəl əˈwɛrˈnɛs/ Nhận thức văn hóa
21 Cultural diffusion /ˈkʌltʃər dɪˈfjuːʒən/ Lan truyền văn hóa
22 Cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng văn hóa
23 Cultural education /ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục văn hóa
24 Cultural enrichment /ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/ Tiếp thu văn hóa
25 Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Giao lưu văn hóa
26 Cultural expression /ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt văn hóa
27 Cultural heritage /ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản văn hóa
28 Cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntəti/ Nhận thức văn hóa
29 Cultural influence /ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluəns/ Ảnh hưởng văn hóa
30 Cultural Integration /ˈkʌltʃərəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Hội nhập văn hóa
31 Cultural interaction /ˈkʌltʃərəl ˌɪntərˈækʃən/ Tương tác văn hóa
32 Cultural norms /ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/ Quy tắc văn hóa
33 Cultural practices /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/ Thực hành văn hóa
34 Cultural preservation /ˈkʌltʃərəl ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn văn hóa
35 Culture shock /ˈkʌltʃərəl ʃɒk/ Sự sốc văn hóa
36 Cultural significance /ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ Ý nghĩa văn hóa
37 Cultural symbolism /ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəˌlɪzəm/ Tượng trưng văn hóa
38 Cultural traditions /ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/ Truyền thống văn hóa
39 Cultural transformation /ˈkʌltʃərəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Sự biến đổi văn hóa
40 Cultural understanding /ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Hiểu biết văn hóa
41 Cultural uniqueness /ˈkʌltʃərəl juˈniknɪs/ Sự độc đáo văn hóa
42 Cultural values /ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/ Giá trị văn hóa
43 Culturally acceptable /ˈkʌltʃərəli əkˈsɛptəbəl/ Được chấp nhận văn hóa
44 Customs /ˈkʌstəmz/ Phong tục
45 Dance /dæns/ Múa
46 Diffusion /dɪˈfjuʒən/ Sự lan truyền
47 Discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử
48 Diversity /daɪˈvɜːrsɪti/ Đa dạng
49 Enriching /ɪnˈrɪtʃɪŋ/ Làm giàu
50 Ethics /ˈɛθɪks/ Đạo đức
51 Ethnicity /ɛθˈnɪsɪti/ Dân tộc
52 Ethnocentrism /ˌɛθnoʊˈsɛntrɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc trung tâm
53 Ethnography /ɛθˈnɑːɡrəfi/ Dân tộc học
54 Etiquette /ˈɛtɪkɪt/ Phép lịch sự
55 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
56 Fair representation /fɛr ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/ Đại diện công bằng
57 Festivals /ˈfɛstəvəlz/ Lễ hội
58 Folk art /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian
59 Folklore /ˈfoʊkloʊr/ Truyền thuyết dân gian
60 Fostered /ˈfɔstərd/ Nuôi dưỡng
61 Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ Di sản
62 History /ˈhɪstəri/ Lịch sử
63 Homogenization /ˌhoʊmədʒənaɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa
64 Identity /aɪˈdɛntəti/ Danh tính
65 Identity /aɪˈdɛntɪti/ Bản sắc
66 Indigenous /ɪnˈdɪʒənəs/ Bản địa
67 Influencing /ˈɪnfluənsɪŋ/ Ảnh hưởng
68 Inheritance /ɪnˈhɛrɪtəns/ Thừa kế
69 Intellectual property rights /ˌɪntəˈlɛktʃuəl ˈprɑpərti raɪts/ Quyền sở hữu trí tuệ
70 Interconnected /ˌɪntərkəˈnɛktɪd/ Kết nối với nhau
71 Intercultural dialogue /ˌɪntərˈkʌltʃərəl ˈdaɪəˌlɔɡ/ Giao tiếp đa văn hóa
72 Languages /ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Ngôn ngữ
73 Literature /ˈlɪtərətʃər/ Văn học
74 Marginalized /ˈmɑrdʒənəlaɪzd/ Bị tách biệt
75 Media /ˈmidiə/ Phương tiện truyền thông
76 Multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ Đa văn hóa
77 Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
78 Mutual understanding /ˈmjutʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Sự hiểu biết lẫn nhau
79 Negative /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực
80 Positive /ˈpɑzətɪv/ Tích cực
81 Preservation /ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn
82 Race /reɪs/ Chủng tộc
83 Religion /rɪˈlɪdʒən/ Tôn giáo
84 Religious beliefs /rɪˈlɪdʒəs bɪˈliːfs/ Niềm tin tôn giáo
85 Respect /rɪˈspɛkt/ Sự tôn trọng
86 Rituals /ˈrɪtʃuəlz/ Nghi lễ
87 Shaping /ʃeɪpɪŋ/ Hình thành
88 Social memes /ˈsoʊʃəl miːmz/ Biểu tượng xã hội
89 Social norms /ˈsoʊʃəl nɔːrmz/ Quy ước xã hội
90 Societies /səˈsaɪətiz/ Xã hội
91 Tolerance /ˈtɑlərəns/ Sự khoan dung
92 Tradition /trəˈdɪʃən/ Truyền thống
93 Uniqueness /juˈniknəs/ Độc đáo
94 Valuable asset /ˈvæljʊəbəl ˈæsɛt/ Tài sản quý giá
95 Values /ˈvæljuːz/ Giá trị

10. Từ vựng IELTS chủ đề Countryside (Nông thôn)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Agrarian /əˈɡrɛəriən/ Nông dân
2 Agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp
3 Barn /bɑrn/ Chuồng gia súc
4 Beekeeping /ˈbiːˌkiːpɪŋ/ Nuôi ong
5 Bees /biz/ Ong
6 Birds /bɜrdz/ Chim
7 Butterflies /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm
8 Chickens /ˈtʃɪkɪnz/
9 Clear skies /klɪr skaɪz/ Bầu trời trong xanh
10 Corn /kɔrn/ Ngô
11 Cottage /ˈkɑtɪdʒ/ Nhà tranh
12 Country life /ˈkʌntri laɪf/ Cuộc sống ở nông thôn
13 Country road /ˈkʌntri roʊd/ Đường quê
14 Countryside /ˈkʌntrisaɪd/ Miền quê
15 Cows /kaʊz/
16 Crop rotation /krɒp roʊˈteɪʃən/ Luân canh
17 Crops /krɑps/ Cây trồng
18 Cultivating /ˈkʌltɪveɪtɪŋ/ Canh tác
19 Dairy /ˈdɛri/ Sản phẩm từ sữa
20 Dairy products /ˈdɛəri ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm từ sữa
21 Farm /fɑrm/ Nông trại
22 Farm equipment /fɑːrm ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị nông nghiệp
23 Farm management /fɑːrm ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý nông trại
24 Farm market /fɑːrm ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản
25 Farmer /ˈfɑːrmər/ Nông dân
26 Farmers market /ˈfɑːrmərz ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản
27 Farmhand /ˈfɑːrmˌhænd/ Người lao động nông trại
28 Farmhouse /ˈfɑrmˌhaʊs/ Nhà nông trại
29 Farming /ˈfɑrmɪŋ/ Nghề nông
30 Farming community /ˈfɑːrmɪŋ kəˈmjuːnɪti/ Cộng đồng nông nghiệp
31 Fencing /ˈfɛnsɪŋ/ Hàng rào
32 Fertile /ˈfɜrtəl/ Màu mỡ, màu mỡ
33 Fertilizer /ˈfɜːrtəlaɪzər/ Phân bón
34 Fields /fiːldz/ Cánh đồng
35 Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá
36 Forest /ˈfɔrɪst/ Rừng
37 Fresh air /frɛʃ ɛr/ Không khí trong lành
38 Fresh milk /frɛʃ mɪlk/ Sữa tươi
39 Fresh produce /frɛʃ prəˈdus/ Sản phẩm tươi sống
40 Fruit /fruːt/ Trái cây
41 Gardening /ˈɡɑrdnɪŋ/ Làm vườn
42 Goats /ɡoʊts/
43 Greenery /ˈɡrinəri/ Cây xanh
44 Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính
45 Harvest /ˈhɑrvɪst/ Mùa thu hoạch
46 Harvest festival /ˈhɑrvɪst ˈfɛstəvəl/ Lễ hội mùa thu hoạch
47 Harvesting /ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch
48 Hay /heɪ/ Cỏ khô
49 Haystack /ˈheɪstæk/ Đống cỏ khô
50 Herbs /hɜrbz/ Cây thuốc
51 Hiking /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi
52 Homestead /ˈhoʊmstɛd/ Đất đai nông trại
53 Horses /ˈhɔrsɪz/ Ngựa
54 Irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ Tưới tiêu
55 Landscape /ˈlændskeɪp/ Phong cảnh
56 Livestock /ˈlaɪvˌstɑk/ Gia súc
57 Livestock feed /ˈlaɪvˌstɑːk fiːd/ Thức ăn chăn nuôi
58 Meadows /ˈmɛdoʊz/ Cánh đồng cỏ
59 Milking /ˈmɪlkɪŋ/ Vắt sữa
60 Mountains /ˈmaʊntənz/ Núi
61 Nature /ˈneɪtʃər/ Thiên nhiên
62 Orchard /ˈɔrtʃərd/ Vườn cây ăn quả
63 Organic /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ
64 Organic farming /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ
65 Paddy fields /ˈpædi fildz/ Cánh đồng lúa
66 Pasture /ˈpæstʃər/ Đồng cỏ
67 Peace and quiet /pis ænd ˈkwaɪ.ət/ Sự yên bình và tĩnh lặng
68 Peaceful /ˈpiːsfl/ Yên tĩnh
69 Picnic /ˈpɪknɪk/ Dã ngoại
70 Pigs /pɪɡz/ Lợn
71 Plowing /ˈplaʊɪŋ/ Cày ruộng
72 Poultry /ˈpoʊltri/ Gia cầm
73 River /ˈrɪvər/ Sông
74 Rural /ˈrʊrəl/ Nông thôn
75 Rural community /ˈrʊrəl kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng nông thôn
76 Rustic /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc
77 Rustic charm /ˈrʌstɪk tʃɑrm/ Sự quyến rũ mộc mạc
78 Scarecrow /ˈskɛərˌkroʊ/ Bù nhìn
79 Scenic /ˈsinɪk/ Thú vị về cảnh quan
80 Scenic beauty /ˈsinɪk ˈbjuti/ Vẻ đẹp cảnh quan
81 Seeds /siːdz/ Hạt giống
82 Serene /səˈrin/ Yên bình
83 Serene lakes /səˈrin leɪks/ Hồ yên bình
84 Sheep /ʃip/ Cừu
85 Silo /ˈsaɪloʊ/ Hầm chứa
86 Soybeans /ˈsɔɪˌbiːnz/ Đậu nành
87 Stables /ˈsteɪbəlz/ Chuồng ngựa
88 Stone walls /stoʊn wɔlz/ Bức tường đá
89 Sunflowers /ˈsʌnˌflaʊərz/ Hoa hướng dương
90 Sunrise /ˈsʌnraɪz/ Bình minh
91 Sunset /ˈsʌnsɛt/ Hoàng hôn
92 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
93 Tractor /ˈtræktər/ Máy kéo
94 Tranquil /ˈtræŋkwɪl/ Thanh bình
95 Valley /ˈvæli/ Thung lũng
96 Vegetables /ˈvɛdʒtəbəlz/ Rau quả
97 Village /ˈvɪlɪdʒ/ Làng
98 Vineyard /ˈvɪnjərd/ Vườn nho
99 Waterfall /ˈwɔtərˌfɔl/ Thác nước
100 Watermill /ˈwɔtərˌmɪl/ Cối xay nước
101 Wheat /wiːt/ Lúa mì
102 Wildlife /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã
103 Wildlife sanctuary /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã
104 Windmill /ˈwɪndˌmɪl/ Cối xay gió

11. Từ vựng IELTS chủ đề City (Thành phố)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Amusement parks /əˈmjuːzmənt pɑːrks/ Công viên giải trí
2 Aquariums /əˈkwɛriəmz/ Viện hải dương học
3 Architectural heritage /ˌɑːrkɪˈtɛktʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản kiến trúc
4 Art exhibitions /ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃənz/ Triển lãm nghệ thuật
5 Bicycle lane /ˈbaɪsɪkəl leɪn/ Làn đường dành cho xe đạp
6 Boat rides /boʊt raɪdz/ Chuyến đi thuyền
7 Bridge /brɪdʒ/ Cầu
8 Bus /bʌs/ Xe buýt
9 Car accident /kɑːr ˈæksɪdənt/ Tai nạn xe cộ
10 Carpooling /ˈkɑːrˌpuːlɪŋ/ Chia sẻ xe
11 Central business district (CBD) /ˈsɛntrəl ˈbɪznɪs ˈdɪstrɪkt/ Khu kinh doanh trung tâm
12 Cinemas /ˈsɪnəməz/ Rạp chiếu phim
13 City center /ˈsɪti ˈsɛntər/ Trung tâm thành phố
14 City council /ˈsɪti ˈkaʊnsəl/ Hội đồng thành phố
15 City dweller /ˈsɪti ˈdwɛlər/ Người sống ở thành phố
16 City life /ˈsɪti laɪf/ Cuộc sống thành phố
17 City limits /ˈsɪti ˈlɪmɪts/ Giới hạn thành phố
18 City planner /ˈsɪti ˈplænər/ Kỹ sư quy hoạch đô thị
19 Cityscape /ˈsɪtiskɛɪp/ Phong cảnh thành phố
20 Civic /ˈsɪvɪk/ Thuộc về công dân
21 Commute /kəˈmjuːt/ Đi làm hàng ngày
22 Concerts /ˈkɒnsərts/ Buổi hòa nhạc
23 Congestion /kənˈdʒɛstʃən/ Sự tắc nghẽn giao thông
24 Cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ Đa quốc gia, quốc tế
25 Crosswalk /ˈkrɔːswɔːk/ Lối đi bộ qua đường
26 Cultural activities /ˈkʌltʃərəl ækˈtɪvɪtiz/ Hoạt động văn hóa
27 Cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng văn hóa
28 Cycling /ˈsaɪklɪŋ/ Đạp xe
29 Cyclist /ˈsaɪklɪst/ Người đi xe đạp
30 Detour /ˈdiːtʊr/ Đường vòng
31 Dining /ˈdaɪnɪŋ/ Ăn uống
32 Downtown /ˈdaʊntaʊn/ Trung tâm thành phố
33 Entertainment /ˌɛntərˈteɪnmənt/ Giải trí
34 Events /ɪˈvɛnts/ Sự kiện
35 Expressway /ɪkˈsprɛsweɪ/ Đường cao tốc
36 Flea markets /fliː mɑːrkɪts/ Chợ trời
37 Flyover /ˈflaɪˌoʊvər/ Cầu vượt
38 Food markets /fuːd ˈmɑːrkɪts/ Chợ đồ ăn
39 Galleries /ˈɡæləriz/ Triển lãm nghệ thuật
40 Gentrification /ˌdʒɛntrɪfɪˈkeɪʃn/ Sự nâng cấp khu vực
41 Green spaces /ɡriːn ˈspeɪsɪz/ Khu vực xanh
42 Gridlock /ˈɡrɪdlɒk/ Tình trạng kẹt xe
43 Guided tours /ˈɡaɪdɪd tʊrz/ Chuyến tham quan có hướng dẫn viên
44 Highrise /ˈhaɪˌraɪz/ Cao tầng
45 Highway /ˈhaɪweɪ/ Đường cao tốc
46 Infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ Cơ sở hạ tầng
47 Inner city /ˈɪnər ˈsɪti/ Khu trung tâm thành phố
48 Intersection /ˌɪntərˈsɛkʃən/ Ngã tư, giao lộ
49 Jogging /ˈdʒɒɡɪŋ/ Chạy bộ nhẹ nhàng
50 Karaoke /ˌkæriˈoʊki/ Hát karaoke
51 Land use /lænd juːz/ Sử dụng đất đai
52 Landmark /ˈlændmɑːrk/ Địa danh nổi tiếng
53 Landmarks /ˈlændmɑːrks/ Địa danh nổi tiếng
54 Lane /leɪn/ Làn đường
55 Mass transit /mæs ˈtrænzɪt/ Giao thông công cộng
56 Megacity /ˈmɛɡəsɪti/ Siêu đô thị
57 Megalopolis /ˌmɛɡəˈlɒplɪs/ Đại đô thị
58 Merge /mɜːrdʒ/ Hợp nhất, nhập vào
59 Metropolis /mɪˈtrɒpəlɪs/ Thành phố lớn
60 Metropolitan /ˌmɛt.rəˈpɒl.ɪ.tən/ Đô thị lớn
61 Modernization /ˌmɒdərnaɪˈzeɪʃn/ Hiện đại hóa
62 Motorist /ˈmoʊtərɪst/ Người lái xe
63 Museums /mjuːˈziːəmz/ Bảo tàng
64 Neighborhood /ˈneɪbərhʊd/ Khu phố
65 Nightlife /ˈnaɪtlaɪf/ Cuộc sống về đêm
66 Noise pollution /nɔɪz pəˈluːʃn/ Ô nhiễm tiếng ồn
67 Overpass /ˈoʊvərˌpæs/ Cầu vượt
68 Overtaking /oʊvərˈteɪkɪŋ/ Vượt xe
69 Parking /ˈpɑːrkɪŋ/ Bãi đỗ xe
70 Pedestrian /pɪˈdɛstriən/ Người đi bộ
71 Pedestrian bridge /pɪˈdɛstriən brɪdʒ/ Cầu cho người đi bộ
72 Pedestrian zone /pɪˈdɛstriən zoʊn/ Khu vực dành cho người đi bộ
73 Pollution /pəˈluːʃn/ Ô nhiễm
74 Pub crawls /pʌb krɔːlz/ Chuyến tham quan
75 Public amenities /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/ Tiện ích công cộng
76 Public transportation /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːˈteɪʃn/ Phương tiện giao thông công cộng
77 Redevelopment /ˌriːdɪˈvɛləpmənt/ Tái phát triển
78 Residential area /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl ˈɛriə/ Khu dân cư
79 Road /roʊd/ Đường
80 Roundabout /ˈraʊndəˌbaʊt/ Vòng xuyến
81 Rush hour /rʌʃ ˈaʊər/ Giờ cao điểm
82 Shopping /ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm
83 Shopping malls /ˈʃɑːpɪŋ mɔːlz/ Trung tâm mua sắm
84 Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ Vỉa hè
85 Sightseeing /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ Việc tham quan
86 Signage /ˈsaɪnɪdʒ/ Biển báo
87 Skid row /skɪd roʊ/ Khu vực nghèo khó
88 Skyline /ˈskaɪlaɪn/ Đường chân trời
89 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tòa nhà chọc trời
90 Slum /slʌm/ Khu ổ chuột
91 Speed limit /spiːd ˈlɪmɪt/ Giới hạn tốc độ
92 Sports stadiums /spɔːrts ˈsteɪdiəmz/ Sân vận động thể thao
93 Street markets /striːt ˈmɑːrkɪts/ Chợ đường phố
94 Street performances /striːt pərˈfɔːrmənsɪz/ Biểu diễn trên đường phố
95 Suburb /ˈsʌbɜːrb/ Ngoại ô
96 Subway /ˈsʌbweɪ/ Xe điện ngầm
97 Taxi /ˈtæksi/ Xe taxi
98 Theaters /ˈθiːətərz/ Nhà hát
99 Traffic /ˈtræfɪk/ Giao thông
100 Traffic circle /ˈtræfɪk ˈsɜːrkəl/ Vòng xuyến
101 Traffic congestion /ˈtræfɪk kənˈdʒɛs.tʃən/ Tắc đường
102 Traffic control /ˈtræfɪk kənˈtroʊl/ Kiểm soát giao thông
103 Traffic flow /ˈtræfɪk floʊ/ Luồng giao thông
104 Traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/ Tắc nghẽn giao thông
105 Traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/ Đèn giao thông
106 Traffic police /ˈtræfɪk pəˈlis/ Cảnh sát giao thông
107 Traffic rules /ˈtræfɪk rulz/ Luật giao thông
108 Traffic signal /ˈtræfɪk ˈsɪɡnəl/ Tín hiệu giao thông
109 Traffic violation /ˈtræfɪk ˌvaɪəˈleɪʃən/ Vi phạm giao thông
110 Train /treɪn/ Tàu hỏa
111 Tram /træm/ Xe điện
112 Tunnel /ˈtʌnəl/ Đường hầm
113 U-turn /ˈjuːˌtɜːrn/ Quay đầu xe
114 Underpass /ˈʌndərˌpæs/ Hầm chui
115 Urban planning /ˈɜːrbən ˈplænɪŋ/ Quy hoạch đô thị
116 Urban renewal /ˈɜːrbən rɪˈnjuːəl/ Cải tạo đô thị
117 Urban sprawl /ˈɜːrbən sprɔːl/ Sự mở rộng đô thị
118 Urbanization /ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ Quá trình đô thị hóa
119 Walking tours /ˈwɔːkɪŋ tʊrz/ Chuyến tham quan đi bộ
120 Yield /jiːld/ Nhường đường
121 Zebra crossing /ˈziːbrə ˈkrɔːsɪŋ/ Vạch qua đường
122 Zoning /ˈzoʊnɪŋ/ Phân vùng
123 Zoos /zuːz/ Sở thú

12. Từ vựng IELTS chủ đề Accident (Tai nạn)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Aberration /æbəˈreɪʃən/ Sự sai lệch, sự lệch lạc
2 Accidental /æksɪˈdɛntl/ Tình cờ, ngẫu nhiên
3 Airbag /ɛrˌbæɡ/ Gối khí
4 Ambulance /æmbjələns/ Xe cứu thương
5 Back Injury /bæk ˈɪndʒəri/ Chấn thương lưng
6 Blow /bloʊ/ Đòn, cú đánh
7 Blunder /blʌndər/ Sai lầm to lớn, lỡ lầm
8 Brake /breɪk/ Phanh
9 Brake failure /breɪk ˈfeɪljər/ Hỏng hệ thống phanh
10 Bump /bʌmp/ Va chạm nhẹ, đụng
11 Calamity /kəˈlæmɪti/ Tai họa, thảm hoạ
12 Car /kɑːr/ Xe ô tô
13 Car crash /kɑːr kræʃ/ Tai nạn xe ô tô
14 Car insurance /kɑːr ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm xe ô tô
15 Careless /kerləs/ Bất cẩn
16 Casualty /kæʒuəlti/ Thương vong, tai nạn
17 Chances /tʃænsɪz/ Cơ hội, khả năng
18 Chemical /kɛmɪkəl/ Hóa chất
19 Chemical Spill /kɛmɪkəl spɪl/ Sự tràn chảy hóa chất
20 Collision /kəˈlɪʒən/ Va chạm
21 Compliance /kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ, tuân theo
22 Complication /kɑːmplɪˈkeɪʃən/ Sự phức tạp, sự rắc rối
23 Confined Space /kənˈfaɪnd speɪs/ Khoảng không gian hạn chế
24 Crash /kræʃ/ Va chạm, tai nạn
25 Crosswalk /krɔːswɔːk/ Vạch dành cho người đi bộ qua đường
26 Crumple /krʌmpəl/ Nhàu, xụi
27 Cyclist /saɪklɪst/ Người đi xe đạp
28 Damage /dæmɪdʒ/ Thiệt hại
29 Defensive driving /dɪˈfɛnsɪv ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe an toàn
30 Disaster /dɪˈzæstər/ Thảm họa
31 Distracted driving /dɪˈstræktɪd ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe mất tập trung
32 Driver /draɪvər/ Người lái xe
33 Drunk driving /drʌŋk ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe trong tình trạng say rượu
34 Electrical /ɪˈlɛktrɪkl/ Điện, điện lực
35 Emergency /ɪˈmɜːrdʒənsi/ Tình huống khẩn cấp, cấp cứu
36 Emergency Evacuation /ɪˈmɜːrdʒənsi ɪˌvækjuˈeɪʃən/ Sơ tán khẩn cấp
37 Eye protection /aɪ prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ mắt
38 Fall /fɔːl/ Ngã, té
39 Fatality /fəˈtæləti/ Tử vong, cái chết
40 Fault /fɔːlt/ Lỗi, sai lầm
41 Fiasco /fiˈæskoʊ/ Thảm họa, thất bại hoàn toàn
42 Fire /faɪər/ Hỏa hoạn, đám cháy
43 First Aid /fɜːrst eɪd/ Sơ cứu
44 Fluke /fluːk/ Sự tình cờ, may mắn bất ngờ
45 Forklift /fɔːrklɪft/ Xe nâng
46 Harm /hɑːrm/ Tổn hại, gây hại
47 Hazard /hæzərd/ Nguy hiểm, nguy cơ
48 Hazard Communication /hæzərd kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ Truyền thông về nguy hiểm
49 Hazardous /hæzərdəs/ Nguy hiểm, có hại
50 Hazardous Material /hæzərdəs məˈtɪriəl/ Vật liệu nguy hiểm
51 Highway /haɪweɪ/ Đường cao tốc
52 Hit /hɪt/ Đánh, va chạm
53 Hit and run /hɪt ænd rʌn/ Đâm và tẩu thoát
54 Hurdle /hɜːrdl/ Rào cản, khó khăn
55 Impact /ɪmpækt/ Tác động
56 Incident /ɪnsɪdənt/ Sự cố, sự việc
57 Incident Report /ɪnsɪdənt rɪˈpɔːrt/ Báo cáo sự cố
58 Injury /ɪndʒəri/ Chấn thương, thương tích
59 Insurance /ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm
60 Intersection /ɪntərˈsɛkʃən/ Giao lộ
61 Investigation /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra
62 Jackknife /dʒæknaɪf/ Gập lại, gập đôi
63 Knock /nɑːk/ Đánh đập, va chạm
64 Ladder /lædər/ Cái thang
65 Lane /leɪn/ Làn đường
66 Lockout/Tagout /lɑːkaʊt/ˈtæɡaʊt/ Khóa/Treo thẻ an toàn
67 Machinery /məˈʃiːnəri/ Máy móc
68 Merge /mɜːrdʒ/ Hợp nhất, nhập làn
69 Misfortune /mɪsˈfɔːrtʃən/ Sự không may
70 Mishap /mɪshæp/ Sự cố nhỏ, sự đau lòng
71 Mistake /mɪˈsteɪk/ Sai lầm
72 Motorcycle /moʊtərˌsaɪkl/ Xe máy
73 Noise Exposure /nɔɪz ɪkˈspoʊʒər/ Tiếp xúc với tiếng ồn
74 Occupational /ɑːkjəˈpeɪʃənl/ Thuộc về công việc, nghề nghiệp
75 OSHA (Occupational Safety and Health Administration) /oʊʃə/ Cơ quan An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp
76 Passenger /pæsəndʒər/ Hành khách
77 Pedestrian /pəˈdɛstriən/ Người đi bộ
78 Peril /perəl/ Hiểm họa
79 Police /pəˈlis/ Cảnh sát
80 PPE (Personal Protective Equipment) /piːpiːˈiː/ Trang thiết bị bảo hộ cá nhân
81 Prevention /prɪˈvɛnʃən/ Sự ngăn chặn, phòng ngừa
82 Protective /prəˈtɛktɪv/ Bảo vệ, phòng vệ
83 Ram /ræm/ Đâm mạnh, va chạm
84 Rear-end collision /rɪr ɛnd kəˈlɪʒən/ Va chạm từ phía sau
85 Reckless /rekləs/ Liều lĩnh, cẩu thả
86 Reckless driving /rɛkləs ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe vô ý thức
87 Red light /rɛd laɪt/ Đèn đỏ
88 Respiratory Protection /rɛspərəˌtɔːri prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ hô hấp
89 Risk /rɪsk/ Rủi ro
90 Risk Assessment /rɪsk əˈsɛsmənt/ Đánh giá rủi ro
91 Road /roʊd/ Đường
92 Road conditions /roʊd kənˈdɪʃənz/ Tình trạng đường
93 Road rage /roʊd reɪdʒ/ Cơn giận dữ trên đường
94 Road safety /roʊd ˈseɪfti/ An toàn giao thông
95 Rollover /roʊloʊvər/ Lật xe
96 Run-in /rʌn ɪn/ Va , xung đột
97 Safety /seɪfti/ An toàn
98 Safety Culture /seɪfti ˈkʌltʃər/ Văn hóa an toàn
99 Safety Inspector /seɪfti ɪnˈspɛktər/ Thanh tra an toàn
100 Safety Regulations /seɪfti ˌrɛɡjəˈleɪʃənz/ Quy định an toàn
101 Safety Signs /seɪfti saɪnz/ Biển báo an toàn
102 Safety Training /seɪfti ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo an toàn
103 Scaffolding /skæfəldɪŋ/ Khung giàn, giàn giáo
104 Setback /sɛtbæk/ Trở ngại, thất bại
105 Side-swipe /saɪdswaɪp/ Va chạm từ bên hông
106 Skid /skɪd/ Trượt xe
107 Slam /slæm/ Đập mạnh, va chạm mạnh
108 Slip /slɪp/ Trượt, trượt chân
109 Smash /smæʃ/ Đập vỡ, va chạm mạnh
110 Snag /snæɡ/ Trở ngại, khối khó khăn
111 Speed limit /spiːd ˈlɪmɪt/ Giới hạn tốc độ
112 Speeding /spiːdɪŋ/ Vượt quá tốc độ
113 Stop sign /stɑːp saɪn/ Biển dừng
114 Stumble /stʌmbəl/ Vấp, sẩy chân
115 Sudden stop /sʌdn stɑːp/ Dừng đột ngột
116 Tires /taɪrz/ Lốp xe
117 Traffic /træfɪk/ Giao thông
118 Traffic jam /træfɪk dʒæm/ Tắc đường
119 Traffic lights /træfɪk laɪts/ Đèn giao thông
120 Traffic violation /træfɪk ˌvaɪəˈleɪʃən/ Vi phạm luật giao thông
121 Traffic congestion /træfɪk kənˈdʒɛstʃən/ Tắc nghẽn giao thông
122 Tragedy /trædʒədi/ Bi kịch, thảm kịch
123 Training Programs /treɪnɪŋ ˈproʊɡræmz/ Chương trình đào tạo
124 Trauma /trɔːmə/ Chấn thương tâm lý
125 Trip /trɪp/ Vấp, vấp ngã
126 Trouble /trʌbl/ Rắc rối, khó khăn
127 Unforeseen /ʌnfɔrˈsiːn/ Không thể dự đoán trước
128 Upheaval /ʌpˈhiːvəl/ Sự biến động, sự đảo lộn
129 Upset /ʌpˈsɛt/ Làm đau lòng, làm lo lắng
130 Vehicle //viːɪkl/ Phương tiện giao thông
131 Whack /wæk/ Đập mạnh, đánh mạnh
132 Wham /wæm/ Tiếng đập mạnh
133 Witness /wɪtnəs/ Nhân chứng
134 Work-related /wɜːrk rɪˈleɪtɪd/ Liên quan đến công việc
135 Workplace /wɜːrkpleɪs/ Nơi làm việc
136 Workstation /wɜːrksteɪʃən/ Vị trí làm việc
137 Wreck /rek/ Đám đổ nát
138 Yield /jiːld/ Nhường đường

13. Từ vựng IELTS chủ đề Appearance (Ngoại hình)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Agile /ædʒaɪl/ Nhanh nhẹn, lanh lợi
2 Alluring /əˈlʊrɪŋ/ Quyến rũ
3 Almond-shaped /ɑːmənd ʃeɪpt/ (Mắt) hình hạnh nhân
4 Asiatic (eyes) /eɪʒiˈætɪk/ Mắt kiểu Á, mắt châu Á
5 Athletic /æθˈlɛtɪk/ Cơ bắp, thể thao
6 Attractive /əˈtræktɪv/ Hấp dẫn
7 Beauty /bjuːti/ Vẻ đẹp
8 Big (eyes) /bɪɡ/ Mắt to
9 Blemish-free /ˈblɛmɪʃ-friː/ Không có vết nám, tàn nhang
10 Silky /sɪlki/ Mềm mượt như lụa
11 Boyish /bɔɪɪʃ/ Gợi cảm, biểu cảm
12 Casual /kæʒuəl/ Bình thường
13 Cat-like (eyes) /kæt laɪk/ Hình mắt mèo
14 Charming /tʃɑːrmɪŋ/ Quyến rũ
15 Chic /ʃiːk/ Sang trọng
16 Chiseled /tʃɪzəld/ (Gương mặt) kiểu chạm khắc, đẹp
17 Classy /klæsi/ Phong cách
18 Clear /klɪr/ Trong suốt, không tì vết
19 Close-set (eyes) /kloʊs sɛt/ Mắt gần nhau
20 Curly /kɜrli/ Quăn, xoăn
21 Curvaceous /kɜrˈveɪʃəs/ Quyến rũ với đường cong
22 Dashing /dæʃɪŋ/ Cuốn hút
23 Deep (eyes) /diːp/ Mắt sâu
24 Dewy /djuːi/ Da bóng, mềm ẩm
25 Distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ Nổi bật
26 Doe-eyed /doʊ aɪd/ Mắt to, tròn và thu hút
27 Downturned (eyes) /daʊnˈtɜːrnd/ Mắt hướng xuống dưới
28 Edgy /ɛdʒi/ Có phần sắc bén
29 Elastic /ɪˈlæstɪk/ Đàn hồi, co dãn
30 Even-toned /ivənˌtoʊnd/ Đồng màu, đều màu
31 Expressive /ɪkˈsprɛsɪv/ Diễn đạt
32 Exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ Tinh tế
33 Eye-catching /aɪˈkætʃɪŋ/ Thu hút mắt
34 Fashion-forward /fæʃənˌfɔrwərd/ Hướng tới thời trang
35 Fashionable /fæʃənəbl/ Thời trang
36 Firm /fɜrm/ Chắc chắn, săn chắc
37 Fit /fɪt/ Phù hợp
38 Flawless /flɔːləs/ Hoàn hảo, không khuyết điểm
39 Flexible /flɛksəbl/ Linh hoạt
40 Flowing /floʊɪŋ/ (Tóc) xõa, lượn sóng
41 Frizzy /frɪzi/ Rối, xù lọn
42 Full-figured /fʊl ˈfɪɡjərd/ Cơ bản, đầy đặn
43 Glamorous /ɡlæmərəs/ Quyến rũ
44 Glossy /ɡlɔːsi/ Bóng loáng
45 Glowing /ɡloʊɪŋ/ Rực rỡ, sáng sủa
46 Gorgeous /ɡɔːrdʒəs/ Tuyệt đẹp
47 Graceful /ɡreɪsfəl/ Duyên dáng
48 Groomed /ɡrumd/ Được chăm sóc
49 Handsome /hænsəm/ Đẹp trai
50 Healthy /hɛlθi/ Khỏe mạnh, đẹp
51 Hip /hɪp/ Phong cách hiện đại
52 Hooded (eyes) /hʊdɪd/ Mắt có mí mắt che phủ
53 Hourglass /aʊərɡlɑːs/ Hình cát cố định
54 Impeccable /ɪmˈpɛkəbl/ Hoàn hảo
55 Lean /lin/ Gầy, thon gọn
56 Lithe /laɪθ/ Mềm mại, uyển chuyển
57 Luminous /luːmɪnəs/ Tỏa sáng, sáng chói
58 Lustrous /lʌstrəs/ Sáng bóng, óng ả
59 Magnetic /mæɡˈnɛtɪk/ Hấp dẫn
60 Monolid (eyes) /mɒnəlɪd/ Mắt không có mí mắt
61 Muscular /mʌskjələr/ Cơ bắp
62 Narrow (eyes) /næroʊ/ Mắt hẹp
63 Natural /nætʃərəl/ Tự nhiên
64 Neat /niːt/ Gọn gàng
65 Oval /oʊvəl/ Bầu dục
66 Pear-shaped /pɛr ʃeɪpt/ (Thân hình) quả lê
67 Petite /pəˈtit/ Nhỏ nhắn, mảnh mai
68 Plump /plʌmp/ Mềm mịn, căng mọng
69 Plump /plʌmp/ Mũm mĩm, đầy đặn
70 Polished /pɑːlɪʃt/ Lịch thiệp
71 Poreless /pɔːrləs/ Không lỗ chân lông
72 Powerful /paʊərfəl/ Mạnh mẽ, có sức mạnh
73 Pretty /prɪti/ Xinh đẹp
74 Radiant /reɪdiənt/ Tỏa sáng
75 Round /raʊnd/ Tròn
76 Sculpted /skʌlptɪd/ Được tạo hình, cắt giảm mỡ
77 Shimmering /ʃɪmərɪŋ/ Lấp lánh, lung linh
78 Shiny /ʃaɪni/ Bóng mượt
79 Short /ʃɔːrt/ Thấp
80 Slanted (eyes) /slæntɪd/ Mắt nghiêng
81 Sleek /sliːk/ Bóng mượt, mượt mà
82 Slender /slɛndər/ Thon gọn
83 Slim /slɪm/ Mảnh khảnh
84 Slim-fit /slɪm fɪt/ Vừa vặn, ôm sát
85 Small (eyes) /smɔːl/ Mắt nhỏ
86 Smooth /smuːð/ Mịn màng
87 Soft /sɒft/ Mềm mịn
88 Sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ Tinh tế
89 Sparkling /spɑːrklɪŋ/ Lấp lánh
90 Statuesque /stætʃuːsk/ Cao lớn, tráng lệ
91 Straight /streɪt/ Thẳng, không xoăn
92 Striking /straɪkɪŋ/ Gây ấn tượng
93 Strong /strɔŋ/ Mạnh mẽ
94 Stunning /stʌnɪŋ/ Lộng lẫy
95 Sturdy /stɜrdi/ Vững chắc, bền bỉ
96 Stylish /staɪlɪʃ/ Phong cách
97 Suave /swɑːv/ Lịch lãm
98 Supple /sʌpəl/ Mềm dẻo, mịn màng
99 Svelte /svɛlt/ Mảnh mai
100 Tall /tɔːl/ Cao
101 Tangled /tæŋɡəld/ Rối, lộn xộn
102 Thick /θɪk/ Dày, đậm
103 Toned /toʊnd/ Săn chắc
104 Tousled /taʊzəld/ Rối tung, bồng bềnh
105 Translucent /trænzˈluːsənt/ Mờ, trong suốt
106 Trendsetter /trɛndˈsɛtər/ Người tạo xu hướng
107 Trendy /trɛndi/ Phổ biến
108 Trim /trɪm/ Gọn gàng, đẹp
109 Unique /juˈniːk/ Độc đáo
110 Upturned (eyes) /ʌpˈtɜːrnd/ Mắt hướng lên trên
111 Vibrant /vaɪbrənt/ Sống động
112 Voluminous /vəˈljuːmɪnəs/ (Tóc) mềm mại, phồng
113 Voluptuous /vəˈlʌpʃuəs/ Gợi cảm, quyến rũ
114 Wavy /weɪvi/ Sóng nước
115 Well-built /wɛl bɪlt/ Cơ bắp, đẹp, vạm vỡ
116 Well-groomed /ˌwel ˈɡruːmd/ Được chăm sóc cẩn thận
117 Well-groomed /wɛl ɡrumd/ Chu đáo, chỉn chu
118 Well-proportioned /wɛl prəˈpɔrʃənd/ Cân đối
119 Wide (eyes) /waɪd/ Mắt rộng
120 Wide-set (eyes) /waɪd sɛt/ Mắt cách xa nhau
121 Youthful /juːθfəl/ Trẻ trung, tươi trẻ

14. Từ vựng IELTS chủ đề Entertainment and media (Giải trí và truyền thông)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 A cliff-hanger /ə klɪf-hæŋər/ Kết thúc gây cấn, căng thẳng
2 A crowd-pleaser /ə kraʊd-pliːzər/ Một tác phẩm/hiệu ứng làm hài lòng đám đông
3 A gig/show /ə ɡɪɡ / ʃoʊ/ Buổi biểu diễn
4 A musical /ə ˈmjuːzɪkəl/ Vở nhạc kịch
5 A play /ə pleɪ/ Vở kịch
6 A popcorn movie /ə ˈpɒpˌkɔrn ˈmuːvi/ Một bộ phim giải trí nhẹ nhàng
7 A sell-out /ə sɛl-aʊt/ Bán hết vé, bán cháy
8 Absorbing /əbˈzɔːrbɪŋ/ Cuốn hút, lôi cuốn
9 Actor /ˈæktər/ Diễn viên nam
10 Actress /æktrɪs/ Diễn viên nữ
11 Advertising /ædvərˌtaɪzɪŋ/ Quảng cáo
12 Album /ælbəm/ Album
13 Animation /ænɪˈmeɪʃən/ Hoạt hình
14 Art /ɑːrt/ Nghệ thuật
15 Artificial /ɑːrˈtɪˈfɪʃəl/ Nhân tạo
16 Assert /əˈsɜːrt/ Khẳng định, xác nhận
17 Associate /əˈsoʊʃieɪt/ Liên kết, kết nối
18 Audience /ɔːdiəns/ Khán giả
19 Award /əˈwɔːrd/ Giải thưởng
20 Background music /bækˌɡraʊnd ˈmjuːzɪk/ Nhạc nền
21 Blockbuster /ˈblɑːkˌbʌstər/ Phim bom tấn
22 Box office /bɒks ˈɒfɪs/ Phòng vé
23 Broadcast /brɔːdˌkæst/ Truyền hình, phát sóng
24 Broadcaster /brɔːdˌkæstər/ Nhà phát sóng
25 Cameo /kæmiˌoʊ/ Vai phụ ngắn
26 Celebrity /səˈlɛbrɪti/ Người nổi tiếng
27 Censor /sɛnsər/ Kiểm duyệt, kiểm soát nội dung
28 Classical /klæsɪkəl/ Cổ điển
29 Comedy /kɒmədi/ Hài kịch
30 Concert /kɒnsərt/ Buổi hòa nhạc
31 Couch potato /kaʊtʃ pəˈteɪtoʊ/ Người thích chỉ ngồi xem TV
32 Critical acclaim /krɪtɪkəl əˈkleɪm/ Sự khen ngợi từ giới phê bình
33 Critics /krɪtɪks/ Nhà phê bình
34 Director /dəˈrɛktər/ Đạo diễn
35 Distorted /dɪˈstɔːrtɪd/ Bị méo mó, bị xuyên tạc
36 Documentary /dɑːkjəˈmɛntəri/ Phim tài liệu
37 Drama /drɑːmə/ Kịch, phim tâm lý
38 Dubbed /dʌbd/ Được lồng tiếng
39 Electronic /ɪlɛkˈtrɑːnɪk/ Điện tử
40 Entertainment industry /ɛntərˈteɪnmənt ˈɪndəstri/ Ngành giải trí
41 Expose /ɪkˈspoʊz/ Tiết lộ, vạch trần
42 Fame /feɪm/ Sự nổi tiếng
43 Fan base /fæn beɪs/ Người hâm mộ
44 Film /fɪlm/ Bộ phim
45 Folk /foʊk/ Dân ca, nhạc dân gian
46 Gameshow /ɡeɪm ʃoʊ/ Trò chơi truyền hình
47 Gaming /ɡeɪmɪŋ/ Trò chơi điện tử
48 Genres /ʒɑːnrəz/ Thể loại
49 Heart-warming /hɑːrt-ˈwɔːr.mɪŋ/ Làm ấm lòng, làm yêu đời
50 Heavy metal /hɛvi ˈmɛtəl/ Nhạc heavy metal
51 Hit the big time /hɪt ðə bɪɡ taɪm/ Thành công lớn, đạt đến đỉnh cao
52 Ideology /aɪdiˈɑːlədʒi/ Hệ tư tưởng, ý thức chính trị
53 In the limelight /ɪn ðə ˈlaɪmˌlaɪt/ Trong ánh đèn sân khấu, được chú ý
54 Influence /ɪnfluəns/ Ảnh hưởng
55 Jazz /dʒæz/ Nhạc jazz
56 Journalist /dʒɜrnəlɪst/ Nhà báo
57 Lyrics /lɪrɪks/ Lời bài hát
58 Magazine /mæɡəˈzin/ Tạp chí
59 Media coverage /midiə ˈkʌvərɪdʒ/ Phủ sóng truyền thông
60 Media industry /midiə ˈɪndəstri/ Ngành truyền thông
61 Melody /mɛlədi/ Giai điệu
62 Movie /muːvi/ Phim
63 Music /mjuːzɪk/ Âm nhạc
64 Mystery /ˈmɪstəri/ Bí ẩn
65 News /nuz/ Tin tức
66 On the edge of your seat /ɒn ði ɛdʒ ʌv jɔːr sit/ Cảm thấy lo lắng, hồi hộp
67 Orchestra /ɔːrkɪstrə/ Dàn nhạc
68 Overrated /oʊvərˈreɪtɪd/ Được đánh giá cao hơn thực tế
69 Overshadow /oʊvərˈʃædoʊ/ Lấn át, che khuất
70 Paparazzi /pæpəˈrɑːtsi/ Những người săn ảnh
71 Performance /pərˈfɔːrməns/ Buổi biểu diễn
72 Play by ear /pleɪ baɪ ɪər/ Chơi theo cảm nhận, không theo kịch bản
73 Podcast /pɒdˌkæst/ Chương trình phát thanh trực tuyến
74 Pop culture /pɒp ˈkʌltʃər/ Văn hóa đại chúng
75 Posthumous /poʊstˌhjuːməs/ Sau khi chết, sau khi mất
76 Prejudiced /prɛdʒədɪst/ Có thành kiến, có định kiến
77 Premiere /prɪˈmɪr/ Buổi ra mắt
78 Press conference /prɛs ˈkɒnfərəns/ Họp báo
79 Producer /prəˈdjuːsər/ Nhà sản xuất
80 Public figure /pʌblɪk ˈfɪɡjər/ Công chúng, người nổi tiếng
81 Publicity /pʌbˈlɪsɪti/ Sự quảng bá
82 Publicize /pʌblɪˌsaɪz/ Quảng bá, công khai
83 Put something on /pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn/ Phát sóng, chiếu cái gì đó
84 Radio /reɪdioʊ/ Đài phát thanh
85 Ratings /reɪtɪŋz/ Đánh giá, xếp hạng
86 Reality show /riˈælɪti ʃoʊ/ Chương trình truyền hình thực tế
87 Reality TV /riˈælɪti tiːˈviː/ Chương trình truyền hình thực tế
88 Record label /rɛkɔrd ˈleɪbəl/ Hãng thu âm
89 Red carpet /rɛd ˈkɑrpɪt/ Thảm đỏ
90 Reggae /rɛɡeɪ/ Nhạc reggae
91 Relevance /rɛləvəns/ Tính liên quan, tính thích hợp
92 Screenplay /skriːnˌpleɪ/ Kịch bản
93 Showbiz /ʃoʊˌbɪz/ Giới giải trí
94 Showstopper /ʃoʊ ˈstɑːpər/ Điểm nhấn, màn trình diễn ấn tượng
95 Singer /sɪŋər/ Ca sĩ
96 Social media /soʊʃəl ˈmidiə/ Mạng xã hội
97 Songwriter /sɔːŋˌraɪtər/ Nhạc sĩ sáng tác
98 Soundtrack /saʊndˌtræk/ Nhạc phim
99 Stage /steɪdʒ/ Sân khấu
100 Star /stɑːr/ Ngôi sao
101 Star-studded /stɑːr ˈstʌdɪd/ Có nhiều ngôi sao nổi tiếng
102 Stardom //stɑːrˌdɑːm/ Sự nổi tiếng, sự làm ngôi sao
103 Steal the show /stil ðə ʃoʊ/ Thu hút sự chú ý
104 Streaming /striːmɪŋ/ Phát trực tuyến
105 Streaming platforms /striːmɪŋ ˈplætfɔːrmz/ Các nền tảng phát trực tuyến
106 Subtitles /sʌbˌtaɪtəlz/ Phụ đề
107 Tabloid /tæblɔɪd/ Báo lá cải
108 Take up /teɪk ʌp/ Bắt đầu làm, bắt đầu tham gia
109 Talk show /tɔːk ʃoʊ/ Chương trình nói chuyện
110 Television /tɛlɪˌvɪʒən/ Truyền hình
111 Theater /θiːətər/ Rạp hát
112 Thriller /ˈθrɪlər/ Phim kinh dị, tiểu thuyết căng thẳng
113 To be tone-deaf /tuː biː toʊn-diːf/ Không có khả năng nghe nhạc, không cảm nhận âm nhạc
114 To binge watch /tuː bɪndʒ wɒtʃ/ Xem liên tục, xem nhiều tập một lúc
115 To chill /tuː tʃɪl/ Thư giãn, nghỉ ngơi
116 To improvise /tuː ˈɪmprəˌvaɪz/ Tự do sáng tạo, tự do biểu diễn
117 Unbiased /ʌnˈbaɪəst/ Không thiên vị
118 Universal /juːnɪˈvɜːrsəl/ Phổ biến, toàn cầu
119 Venue /vɛnjuː/ Địa điểm, nơi tổ chức

15. Từ vựng IELTS chủ đề Food and Drink (Đồ ăn và uống)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Appetite /æpɪˌtaɪt/ Sự thèm ăn
2 Appetizers /æpɪˌtaɪzərz/ Món khai vị
3 Appetizing /æpɪˌtaɪzɪŋ/ Kích thích vị giác
4 Aromas /əˈroʊməz/ Mùi thơm
5 Aromatic /ærəˈmætɪk/ Thơm phức
6 Bake /beɪk/ Nướng
7 Baking /beɪkɪŋ/ Nướng bánh
8 Barbecue /bɑːrbɪˌkjuː/ Nướng BBQ
9 Beef /biːf/ Thịt bò
10 Beer /bɪr/ Bia
11 Bitter /bɪtər/ Đắng
12 Blanch /blæntʃ/ Làm sạch nhanh bằng nước sôi
13 Boil /bɔɪl/ Luộc
14 Braise /breɪz/ Kho tiêu
15 Broil /brɔɪl/ Nướng từ trên xuống
16 Brunch /brʌntʃ/ Bữa sáng trưa
17 Burger /bɜːrɡər/ Bánh burger
18 Burrito /bəˈriːtoʊ/ Bánh burrito
19 Champagne /ʃæmˈpeɪn/ Rượu sâm banh
20 Chicken /tʃɪkɪn/ Thịt gà
21 Cider /saɪdər/ Rượu táo
22 Clam /klæm/ Nghêu
23 Cocktail /kɒkˌteɪl/ Cocktail
24 Coconut water /koʊkənʌt ˈwɔːtər/ Nước dừa
25 Coffee /kɒfi/ Cà phê
26 Cold brew /koʊld bruː/ Cà phê lạnh
27 Comfort food /kʌmfərt fuːd/ Món ăn dễ chịu
28 Cooking /kʊkɪŋ/ Nấu ăn
29 Crab /kræb/ Cua
30 Cranberry juice /krænbɛri dʒuːs/ Nước cranberry
31 Crave-worthy /kreɪv-wɜrði/ Khó cưỡng
32 Creamy /kriːmi/ Kem
33 Crispy /krɪspi/ Giòn, rụm
34 Cuisine /kwɪˈzin/ Ẩm thực, nghệ thuật nấu nướng
35 Culinary /kʌləˌnɛri/ Liên quan đến ẩm thực
36 Culinary arts /kʌləˌnɛri ɑrts/ Nghệ thuật ẩm thực
37 Culinary experience /kʌləˌnɛri ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm ẩm thực
38 Culinary skills /kʌləˌnɛri skɪlz/ Kỹ năng nấu ăn
39 Curry /kʌri/ Cà ri
40 Decadent /dɛkədənt/ Sang trọng, xa hoa
41 Deep-fry /diːp fraɪ/ Chiên rán
42 Delectable /dɪˈlɛktəbəl/ Hấp dẫn, ngon lành
43 Delicious /dɪˈlɪʃəs/ Thơm ngon, ngon lành
44 Delightful /dɪˈlaɪtfəl/ Hạnh phúc, vui vẻ
45 Dessert /dɪˈzɜrt/ Món tráng miệng
46 Dumplings /dʌmplɪŋz/ Bánh bao
47 Energy drink /ɛnərdʒi drɪŋk/ Nước tăng lực
48 Exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ Tinh tế, tuyệt vời
49 Filling /fɪlɪŋ/ No, no căng
50 Fine dining /faɪn ˈdaɪnɪŋ/ Ăn uống sang trọng
51 Fish and chips /fɪʃ ænd tʃɪps/ Cá và khoai tây chiên
52 Flaky /fleɪki/ Bông, tan trong miệng
53 Flavorful /fleɪvərfəl/ Hương vị đậm đà
54 Flavorsome /fleɪvərˌsoʊm/ Có hương vị
55 Flavorsome /fleɪvərsəm/ Hương vị đậm đà
56 Fondue /fɑːnduː/ Món lẩu
57 Fresh /frɛʃ/ Tươi
58 Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ Gà rán
59 Fruit punch /fruːt pʌntʃ/ Nước trái cây có ga
60 Fruit smoothie /fruːt ˈsmuːði/ Sinh tố trái cây
61 Fruit-infused water /fruːt ɪnˈfjuːzd ˈwɔːtər/ Nước trái cây ngâm
62 Fruits /fruːts/ Trái cây
63 Fry /fraɪ/ Chiên
64 Gastrointestinal /ɡæstroʊɪntɛsˈtɪnəl/ Liên quan đến tiêu hóa
65 Gastronomy /ɡæˈstrɑnəmi/ Ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực
66 Gin /dʒɪn/ Rượu gin
67 Gourmet /ɡʊrˈmeɪ/ Thực khách sành điệu
68 Gourmet /ɡʊrˈmeɪ/ Chuyên môn, cao cấp
69 Gratifying /ɡrætɪfaɪɪŋ/ Hài lòng, thỏa mãn
70 Grill /ɡrɪl/ Nướng
71 Healthy /hɛlθi/ Lành mạnh
72 Hearty /hɑrti/ No, thỏa mãn
73 Heavenly /hɛvənli/ Thiên đường, ngon tuyệt
74 Herbal infusion /hɜːrbəl ɪnˈfjuːʒən/ Trà thảo mộc
75 Herbal tea /hɜːrbəl tiː/ Trà thảo mộc
76 Home-cooked /hoʊm kʊkt/ Tự nấu tại nhà
77 Homemade /hoʊmˈmeɪd/ Tự làm, nhà làm
78 Hot chocolate /hɑːt ˈtʃɒklət/ Sô cô la nóng
79 Hot cider /hɑːt ˈsaɪdər/ Rượu táo nóng
80 Hot green tea /hɑːt ɡriːn tiː/ Trà xanh nóng
81 Hot herbal tea /hɑːt ˈhɜːrbəl tiː/ Trà thảo mộc nóng
82 Hot tea /hɑːt tiː/ Trà nóng
83 Hot toddy /hɑːt ˈtɑːdi/ Rượu nóng
84 Hungry /hʌŋɡri/ Đói, thèm ăn
85 Ice cream /aɪs krim/ Kem
86 Iced coffee /aɪst ˈkɒfi/ Cà phê đá
87 Iced lemon tea /aɪst ˈlɛmən tiː/ Trà chanh đá
88 Iced mocha /aɪst ˈmoʊkə/ Cà phê mocha đá
89 Iced tea /aɪst tiː/ Trà đá
90 Ingredients /ɪnˈɡridiənts/ Nguyên liệu
91 International /ɪntərˈnæʃənəl/ Quốc tế
92 Irresistible /ɪrɪˈzɪstəbl̩/ Không thể cưỡng lại
93 Juice /dʒuːs/ Nước trái cây
94 Juicy /dʒuːsi/ Mọng nước
95 Kebab /kəˈbɑːb/ Món que
96 Lamb /læm/ Thịt cừu
97 Lasagna /ləˈzɑːnjə/ Món lasagna
98 Lemonade /lɛməˈneɪd/ Nước chanh
99 Lobster /lɑːbstər/ Tôm hùm
100 Luscious /lʌʃəs/ Ngon, thơm ngon
101 Margarita /mɑːɡəˈriːtə/ Margarita
102 Melt in your mouth /mɛlt ɪn jʊr maʊθ/ Tan trong miệng
103 Milk /mɪlk/ Sữa
104 Milkshake /mɪlkʃeɪk/ Sữa đặc
105 Mint tea /mɪnt tiː/ Trà bạc hà
106 Mojito /məˈhiːtoʊ/ Mojito
107 Mouthwatering /maʊθˈwɔtərɪŋ/ Nước miếng, thèm thuồng
108 Nachos /nɑːtʃoʊz/ Bánh snack
109 Noodles /nuːdlz/ Mì xào
110 Nourishing /nɜrɪʃɪŋ/ Bổ dưỡng
111 Nutrition /nuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng
112 Nutritious /nuˈtrɪʃəs/ Bổ dưỡng
113 Nutty /nʌti/ Có hương vị hạt
114 Omelette /ɑːmlət/ Trứng cuộn
115 Orange juice /ɔːrɪndʒ dʒuːs/ Nước cam
116 Organic /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ
117 Paella /paɪˈeɪjə/ Món cơm thập cẩm
118 Palatable /pælətəbəl/ Dễ ăn, ngon miệng
119 Palate /pælət/ Vị giác
120 Pancake /pænkeɪk/ Bánh kếp, bánh xếp
121 Pasta /pɑːstə/ Mì, mỳ
122 Pho /fəʊ/ Món phở
123 Pizza /piːtsə/ Bánh pizza
124 Poach /poʊtʃ/ Khoáng
125 Pork /pɔːrk/ Thịt heo
126 Presentation /prɛzənˈteɪʃən/ Bày trí, trình bày
127 Quiche /kiːʃ/ Bánh quiche
128 Ramen /rɑːmən/ Mì ramen
129 Recipe /rɛsəpi/ Công thức nấu ăn
130 Red wine /rɛd waɪn/ Rượu vang đỏ
131 Refreshing /rɪˈfrɛʃɪŋ/ Sảng khoái, dễ chịu
132 Rice /raɪs/ Cơm
133 Rich /rɪtʃ/ Béo, giàu chất
134 Risotto /rɪˈzɑːtoʊ/ Món risotto
135 Roast /roʊst/ Món quay, thịt quay
136 Rum /rʌm/ Rượu rum
137 Sake /sɑːkeɪ/ Rượu sake
138 Salad /sæləd/ Sa lát
139 Salmon /sæmən/ Cá hồi
140 Salty /sɔːlti/ Mặn
141 Sandwich /sændwɪtʃ/ Bánh mì sandwich
142 Satisfying /sætɪsfaɪɪŋ/ Thỏa mãn, làm hài lòng
143 Sausage /sɔːsɪdʒ/ Xúc xích
144 Sauté /soʊˈteɪ/ Xào
145 Savor /seɪvər/ Thưởng thức, thưởng thức từng miếng
146 Savory /seɪvəri/ Mặn, thơm ngon
147 Scrumptious /skrʌmpʃəs/ Ngon, tuyệt vời
148 Seafood /siːfʊd/ Hải sản
149 Seasoned /siːzənd/ Được gia vị
150 Seasonings /siːzənɪŋz/ Gia vị
151 Shrimp /ʃrɪmp/ Tôm
152 Simmer /sɪmər/ Hầm, ninh
153 Smoke /smoʊk/ Hút khói
154 Smoothie /smuːði/ Sinh tố
155 Soda /soʊdə/ Nước có gas
156 Soup /suːp/ Súp
157 Sous vide /suː viːd/ Nấu ở nhiệt độ ổn định trong túi chân không
158 Sparkling water /spɑːrkəlɪŋ ˈwɔːtər/ Nước khoáng có ga
159 Spicy /spaɪsi/ Cay
160 Sports drink /spɔːrts drɪŋk/ Nước thể thao
161 Steak /steɪk/ Bít tết
162 Steam /stim/ Hấp
163 Stir-fry /stɜr fraɪ/ Xào nhanh
164 Succulent /sʌkjələnt/ Mọng nước, ngọt ngào
165 Sushi /suːʃi/ Món sushi
166 Sweet /swiːt/ Ngọt
167 Tacos /tɑːkoʊz/ Bánh taco
168 Tangy /tæŋi/ Chua nhẹ
169 Tasty /teɪsti/ Ngon, ngon lành
170 Tea /tiː/ Trà
171 Tender /tɛndər/ Mềm, mọng
172 Tequila /tɪˈkiːlə/ Tequila
173 Tofu /toʊfuː/ Đậu phụ
174 Tuna /tuːnə/ Cá ngừ
175 Vegetables /vɛdʒtəbəlz/ Rau củ
176 Vodka /vɒdkə/ Vodka
177 Water /wɔːtər/ Nước
178 Whipped /wɪpt/ Đánh bông, đánh kem
179 Whiskey /wɪski/ Rượu whisky
180 White wine /waɪt waɪn/ Rượu vang trắng
181 Wholesome /hoʊlsəm/ Bổ dưỡng, lành mạnh
182 Wine /waɪn/ Rượu vang
183 Yummy /jʌmi/ Ngon, thú vị
184 Zesty /zɛsti/ Hấp dẫn
185 Zingy /zɪŋi/ Sảng khoái

16. Từ vựng IELTS chủ đề Family and Relationships (Gia đình và các mối quan hệ)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Abuse /əˈbjuːs/ Lạm dụng
2 Addiction /əˈdɪkʃən/ Nghiện
3 Adoption /əˈdɑpʃən/ Sự nhận nuôi
4 Affection /əˈfɛkʃən/ Tình cảm
5 Anger /æŋɡər/ Sự tức giận
6 Aunt /ænt/ Cô/bác
7 Blended family /blɛndɪd ˈfæməli/ Gia đình lai
8 Blended family challenges /blɛndɪd ˈfæməli ˈʧælɪnʤɪz/ Thách thức của gia đình lai
9 Bond /bɒnd/ Mối liên kết
10 Boundary setter /baʊndəri ˈsɛtər/ Người đặt ra giới hạn
11 Breadwinner /brɛdˌwɪnər/ Người kiếm tiền nuôi gia đình
12 Brother-in-law /brʌðər ɪn lɔ/ Anh rể/em chồng
13 Caregiver /kɛrˌɡɪvər/ Người chăm sóc
14 Caring /kɛrɪŋ/ Sự quan tâm
15 Children /tʃɪldrən/ Con cái
16 Co-dependency /koʊ-dɪˈpɛndənsi/ Sự phụ thuộc lẫn nhau
17 Communication /kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp
18 Conflict /kɒnflɪkt/ Xung đột
19 Connection /kəˈnɛkʃən/ Mối liên kết
20 Control /kənˈtroʊl/ Sự kiểm soát
21 Cousins /kʌzənz/ Anh chị em họ
22 Cultural clashes /kʌlʧərəl ˈklæʃɪz/ Xung đột văn hóa
23 Cultural differences /kʌlʧərəl ˈdɪfərənsɪz/ Sự khác biệt văn hóa
24 Daughter /dɔtər/ Con gái
25 Disciplinarian /dɪˌsɪplɪˈnɛəriən/ Người định kỷ luật
26 Disrespect /dɪsˈrɛspɛkt/ Sự không tôn trọng
27 Divorce /dɪˈvɔːrs/ Ly hôn
28 Dysfunction /dɪsˈfʌŋkʃən/ Sự bất bình thường
29 Emotional distance /ɪˈmoʊʃənəl ˈdɪstəns/ Khoảng cách về cảm xúc
30 Emotional manipulation /ɪˈmoʊʃənəl məˌnɪpjʊˈleɪʃən/ Sự thao túng cảm xúc
31 Emotional support /ɪˈmoʊʃənəl səˈpɔːrt/ Hỗ trợ về mặt cảm xúc
32 Empathy /ɛmpəθi/ Sự thông cảm
33 Encourager /ɪnˈkɜːrɪdʒər/ Người động viên, người khích lệ
34 Estrangement /ɪsˈtreɪndʒmənt/ Sự cách li
35 Extended family /ɪkˈstɛndɪd ˈfæməli/ Gia đình mở rộng
36 Family /fæməli/ Gia đình
37 Family values /fæməli ˈvælˌjuz/ Giá trị gia đình
38 Fatherhood /fɑðərˌhʊd/ Sự làm cha
39 Favoritism /feɪvərɪˌtɪzəm/ Sự thiên vị
40 Financial dependency /faɪˈnænʃəl dɪˈpɛndənsi/ Sự phụ thuộc tài chính
41 Financial issues /faɪˈnænʃəl ˈɪʃuːz/ Vấn đề tài chính
42 Financial support /faɪˈnænʃəl səˈpɔːrt/ Hỗ trợ tài chính
43 Generation gap /ʤɛnəˈreɪʃən ɡæp/ Khoảng cách thế hệ
44 Generations /dʒɛnəˈreɪʃənz/ Thế hệ
45 Grandchildren /ɡrændˌtʃɪldrən/ Cháu chắt
46 Grandparents /ɡrændˌpɛrənts/ Ông bà
47 Guardian /ɡɑːrdiən/ Người giám hộ
48 Guidance /ɡaɪdns/ Sự hướng dẫn
49 Harmony /hɑrməni/ Sự hòa thuận
50 High expectations /haɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ Kỳ vọng cao
51 Home /hoʊm/ Ngôi nhà
52 Homemaker /hoʊmˌmeɪkər/ Người nội trợ
53 In-law /ɪnˈlɔz/ Họ hàng vợ/chồng
54 Incompatibility /ɪnkəmˌpætəˈbɪlɪti/ Sự không tương thích
55 Inequality /ɪnɪˈkwɒləti/ Sự bất bình đẳng
56 Infidelity /ɪnˈfɪdəlɪti/ Sự không trung thành
57 Inherited family conflicts /ɪnˈhɛrɪtɪd ˈfæməli ˈkɒnflɪkts/ Xung đột gia đình thừa kế
58 Intimacy /ɪntəməsi/ Sự thân mật
59 Jealousy /ʤɛləsi/ Sự ghen tị
60 Kinship /kɪnʃɪp/ Mối quan hệ họ hàng
61 Lack of appreciation /læk əv əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Thiếu sự đánh giá cao
62 Lack of boundaries /læk əv ˈbaʊndəriz/ Thiếu ranh giới
63 Lack of communication /læk əv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ Thiếu giao tiếp
64 Lack of empathy /læk əv ˈɛmpəθi/ Thiếu sự thông cảm
65 Lack of forgiveness /læk əv fərˈɡɪvnəs/ Thiếu sự tha thứ
66 Lack of intimacy /læk əv ˈɪntəməsi/ Thiếu gần gũi
67 Lack of problem-solving skills /læk ʌv ˈprɑbləm-ˈsɑlvɪŋ skɪlz/ Thiếu kỹ năng giải quyết vấn đề
68 Lack of quality time /læk əv ˈkwɑləti taɪm/ Thiếu thời gian chất lượng
69 Lack of support /læk əv səˈpɔrt/ Thiếu sự hỗ trợ
70 Loss of a loved one /lɒs əv ə lʌvd wʌn/ Mất đi người thân yêu
71 Love /lʌv/ Tình yêu
72 Loyalty /lɔɪəlti/ Sự trung thành
73 Marriage /mærɪdʒ/ Hôn nhân
74 Mental health issues /mɛntəl hɛlθ ˈɪʃuːz/ Vấn đề sức khỏe tâm thần
75 Mentor /mɛntɔːr/ Người cố vấn, hướng dẫn
76 Miscommunication /mɪskəmjuːnɪˈkeɪʃən/ Sự hiểu lầm trong giao tiếp
77 Motherhood /mʌðərˌhʊd/ Sự làm mẹ
78 Neglect /nɪˈɡlɛkt/ Sự bỏ bê
79 Nephew /nɛfju/ Cháu trai (con anh/chị/em)
80 Niece /niːs/ Cháu gái (con anh/chị/em)
81 Nurturing /nɜrtʃərɪŋ/ Sự nuôi dưỡng
82 Orphan /ɔːr.fən/ Trẻ mồ côi
83 Parent-child conflict /ˈpɛərənt-ʧaɪld ˈkɒnflɪkt/ Xung đột giữa cha mẹ và con cái
84 Parenting disagreements /pɛrəntɪŋ ˌdɪsəˈɡriːmənts/ Sự bất đồng quan điểm về việc nuôi dạy con
85 Parents /pɛrənts/ Bố mẹ
86 Power struggles /paʊər ˈstrʌɡəlz/ Cuộc tranh đấu quyền lực
87 Problem solver /prɑːbləm ˈsɑːlvər/ Người giải quyết vấn đề
88 Protector /prəˈtɛktər/ Người bảo vệ
89 Provider /prəˈvaɪdər/ Người cung cấp
90 Resentment /rɪˈzɛntmənt/ Sự hận thù
91 Respect /rɪˈspɛkt/ Sự tôn trọng
92 Reunion /riːˈjunjən/ Sự đoàn tụ
93 Role confusion /roʊl kənˈfjuːʒən/ Sự nhầm lẫn về vai trò
94 Role model /roʊl ˈmɒdl/ Hình mẫu, tấm gương
95 Sacrifice /sækrɪfaɪs/ Sự hy sinh
96 Sibling rivalry /sɪblɪŋ ˈraɪvəlri/ Sự ganh đua giữa anh chị em ruột
97 Siblings /sɪblɪŋz/ Anh chị em ruột
98 Sister-in-law /sɪstər ɪn lɔ/ Chị dâu/em vợ
99 Son /sʌn/ Con trai
100 Spouse /spaʊs/ Vợ/chồng
101 Stress /strɛs/ Sự căng thẳng
102 Substance abuse /sʌbstəns əˈbjuːs/ Lạm dụng chất gây nghiện
103 Support /səˈpɔrt/ Hỗ trợ
104 Supporter /səˈpɔːrtər/ Người hỗ trợ
105 Togetherness /tʊˈɡɛðərnəs/ Sự đoàn kết
106 Trust /trʌst/ Niềm tin
107 Trust issues /trʌst ˈɪʃuːz/ Vấn đề tin tưởng
108 Twin /twɪn/ Sinh đôi
109 Uncle /ʌŋkəl/ Chú/bác
110 Unconditional love /ʌnkənˈdɪʃənəl lʌv/ Tình yêu vô điều kiện
111 Understanding /ʌndərˈstændɪŋ/ Sự hiểu biết
112 Unity /juːnəti/ Sự đoàn kết
113 Upbringing /ʌpˌbrɪŋɪŋ/ Sự nuôi dưỡng
114 Verbal arguments /vɜrbəl ˈɑːrɡjəmənts/ Cuộc tranh luận bằng lời nói

17. Từ vựng IELTS chủ đề Fashion (Thời trang)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Abaya /əˈbaɪ.ə/ Áo choàng nữ Hồi giáo
2 Accessories /əkˈsɛsəriz/ Phụ kiện
3 Accessorize /əkˈsɛsəˌraɪz/ Phối phụ kiện
4 Avant-garde /ævɑntˈɡɑrd/ Tiên phong, tiên tiến
5 Beauty /bjuti/ Vẻ đẹp
6 Blazer /bleɪ.zɚ/ Áo blazer
7 Blouse /blaʊs/ Áo blouse
8 Boutique /buˈtik/ Cửa hàng thời trang
9 Brand /brænd/ Thương hiệu
10 Camisole /kæm.ə.soʊl/ Áo lót
11 Cape /keɪp/ Áo choàng
12 Cardigan /kɑːr.dɪ.ɡən/ Áo khoác dài
13 Casual /kæʒuəl/ Bình thường, không trang trọng
14 Catwalk /kætˌwɔk/ Đường biểu diễn thời trang
15 Changing room /tʃeɪn.dʒɪŋ rum/ Phòng thử đồ
16 Checked /tʃɛkt/ Kẻ ô
17 Chic /ʃiːk/ Tinh tế, sành điệu
18 Chinos /tʃiː.noʊz/ Quần vải mềm
19 Clothing /kloʊðɪŋ/ Quần áo
20 Coat /koʊt/ Áo choàng
21 Cotton /kɑːtn/ Bông
22 Couture /kuˈtʊr/ Thời trang cao cấp
23 Couture house /kuːˈtjʊr haʊs/ Nhà mốt, xưởng may thời trang cao cấp
24 Couturier /kuːˈtjʊriːˌeɪ/ Nhà may, nhà thiết kế thời trang
25 Crop-top /krɒp tɒp/ Áo cắt ngắn
26 Denim /dɛnɪm/ Vải denim
27 Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế
28 Designer /dɪˈzaɪnər/ Nhà thiết kế
29 Dhoti //doʊ.tiː/ Quần ấn độ
30 Dress /drɛs/ Váy
31 Edgy /ɛdʒi/ Có cá tính
32 Elegance /ɛlɪɡəns/ Thanh lịch, duyên dáng
33 Embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ Thêu
34 Fabrics /fæbrɪks/ Vải
35 Fabulous /fæbjələs/ Tuyệt vời, đáng kinh ngạc
36 Fashion blogger /fæʃən ˈblɔɡər/ Nhà viết blog thời trang
37 Fashion forward /fæʃən ˈfɔrwərd/ Tiên phong trong thời trang
38 Fashion icon /fæʃən ˈaɪˌkɑn/ Biểu tượng thời trang
39 Fashion industry /fæʃən ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp thời trang
40 Fashion magazine /fæʃən ˈmæɡəˌzin/ Tạp chí thời trang
41 Fashion show /fæʃən ʃoʊ/ Buổi trình diễn thời trang
42 Fashionable /fæʃənəbəl/ Thời trang
43 Fashionista /fæʃəˈnistə/ Người yêu thời trang
44 Flowery/Floral /flaʊ.əri/ˈflɔːr.əl/ Hoa lá
45 Footwear /fʊtˌwɛr/ Giày dép
46 Fur /fɜːr/ Lông (thú)
47 Glamorous /ɡlæmərəs/ Quyến rũ, lộng lẫy
48 Glamour /ɡlæmər/ Quyến rũ
49 Haute couture /oʊt kuˈtur/ Thời trang cao cấp
50 High fashion /haɪ ˈfæʃən/ Thời trang cao cấp
51 Hijab /hɪˈdʒɑːb/ Khăn trùm của phụ nữ Hồi giáo
52 Hoodie /huː.di/ Áo len có nón
53 Jacket /dʒæk.ɪt/ Áo khoác
54 Jeans /dʒiːnz/ Quần jeans
55 Jumper /dʒʌm.pər/ Áo len dày
56 Jumpsuit /dʒʌmp.suːt/ Đồ bộ
57 Kaftan /kæf.tæn/ Áo len mỏng
58 Kimono /kɪˈmoʊ.noʊ/ Áo kimono
59 Kurti /kʊrˈtiː/ Áo ấn độ
60 Leather /lɛðər/ Da
61 Leggings /lɛɡ.ɪŋz/ Quần bó
62 Lehenga /leɪŋɡə/ Váy ấn độ
63 Linen /lɪnɪn/ Vải lanh
64 Lingerie /læn.ʒəˈreɪ/ Đồ lót nữ
65 Luxury /lʌkʃəri/ Sang trọng
66 Makeup /meɪkʌp/ Trang điểm
67 Maxi dress /mæk.si drɛs/ Váy dài
68 Midi skirt /mɪdi skɜːrt/ Váy ngang đầu gối
69 Modelling /mɒdəlɪŋ/ Người mẫu
70 Nylon /naɪlɑːn/ Nhựa tổng hợp
71 Onesie /wʌn.si/ Đồ bơi cho trẻ sơ sinh
72 Overalls /oʊ.vɚ.ɑːlz/ Quần yếm
73 Paisley /peɪz.li/ Hoa văn Paisley
74 Pajamas /pəˈdʒɑː.məz/ Đồ ngủ
75 Pants /pænts/ Quần dài
76 Pattern /pætərn/ Mẫu hoa văn
77 Patterned /pæt.ərnd/ Có hoa văn
78 Peplum top /pɛpləm tɒp/ Áo cổ điển
79 Plaid/Tartan /plæd/ˈtɑːr.tən/ Kẻ ca rô/ Kẻ sọc
80 Polka-dotted /poʊ.kə ˈdɑt.ɪd/ Chấm bi
81 Polo shirt /poʊ.loʊ ʃɜːrt/ Áo polo
82 Poncho /pɑːn.tʃoʊ/ Áo choàng trùm
83 Red carpet /rɛd ˈkɑrpɪt/ Thảm đỏ
84 Robe /roʊb/ Áo choàng
85 Romper /rɑːm.pɚ/ Đồ bơi cho trẻ nhỏ
86 Rubber /rʌbər/ Cao su
87 Runway /rʌnweɪ/ Sàn diễn thời trang
88 Salwar kameez /sæl.wɑr kæˈmiːz/ Đồ ấn độ
89 Saree /sɑːri/ Váy dài ấn độ
90 Sarong /səˈrɔːŋ/ Vải mặc xung quanh cơ thể
91 Sherwani /ʃɛrˈwɑː.ni/ Áo ấn độ
92 Shirt /ʃɜːrt/ Áo sơ mi
93 Shorts /ʃɔːrts/ Quần soóc
94 Silhouette /sɪluˈɛt/ Hình dáng
95 Silk /sɪlk/ Lụa
96 Skirt /skɜːrt/ Váy ngắn
97 Statement /steɪtmənt/ Tuyên bố, phát biểu
98 Street style /strit staɪl/ Phong cách đường phố
99 Striped /straɪpt/ Caro, sọc
100 Style /staɪl/ Phong cách
101 Stylish /staɪlɪʃ/ Phong cách, lịch thiệp
102 Suede /sweɪd/ Da lộn
103 Suit /suːt/ Bộ đồ
104 Sweater /swɛt.ər/ Áo len
105 Swimwear /swɪm.wɛər/ Đồ bơi
106 T-shirt /tiː.ʃɜːrt/ Áo phông
107 Tailoring /teɪlərɪŋ/ May vá
108 Tank top /tæŋk tɒp/ Áo ba lỗ
109 Textile /tɛkstaɪl/ Ngành dệt may, vải
110 Texture /tɛkstʃər/ Kết cấu, chất liệu
111 To be a fashion victim /tuː biː ə ˈfæʃ.ən ˈvɪk.tɪm/ Là nạn nhân của thời trang
112 To be interested in fashion /tuː biː ˈɪn.tər.ɛs.tɪd ɪn ˈfæʃ.ən/ Quan tâm đến thời trang
113 To be into hip-hop/sixties fashion /tuː bi ˈɪntu ˈhɪp hɒp/ˈsɪkstiz ˈfæʃən/ Hứng thú, yêu thích và theo đuổi phong cách thời trang hip-hop/ thập kỷ 1960
114 To be smartly/casually dressed /tuː biː ˈsmɑrt.li/ˈkæʒ.uə.li drɛst/ Mặc đồ thông minh/đồ thông thường
115 To be stylish /tuː biː ˈstaɪ.lɪʃ/ Có phong cách
116 To feel comfortable in /tuː fil ˈkʌm.fər.tə.bəl ɪn/ Cảm thấy thoải mái trong
117 To follow the latest fashion /tuː ˈfɑloʊ ðə ˈleɪ.tɪst ˈfæʃ.ən/ Theo dõi xu hướng thời trang mới nhất
118 To know a few fashion tips /tuː noʊ ə fjuː ˈfæʃ.ən tɪps/ Biết một số mẹo thời trang
119 To look natural /tuː lʊk ˈnætʃ.ər.əl/ Trông tự nhiên
120 To shop in trendy stores /tuː ʃɑp ɪn ˈtrɛn.di stɔrz/ Mua sắm tại các cửa hàng thời trang thịnh hành
121 To spend money on clothes/buying clothes /tuː spɛnd ˈmʌni ɒn kloʊðz/ˈbaɪ.ɪŋ kloʊðz/ Tiêu tiền cho quần áo/mua quần áo
122 To wear black /tuː wɛr blæk/ Mặc đồ màu đen
123 To wear designer labels /tuː wɛr dɪˈzaɪ.nər ˈleɪ.bəlz/ Mặc nhãn hiệu thiết kế
124 To wear make-up /tuː wɛr ˈmeɪk.ʌp/ Trang điểm
125 Trench coat /trɛntʃ koʊt/ Áo khoác dạ
126 Trend /trɛnd/ Xu hướng
127 Tunic /tuː.nɪk/ Áo dài
128 Vest /vɛst/ Áo gile
129 Vintage /vɪntɪdʒ/ Cổ điển, cổ xưa
130 Wardrobe /wɔrˌdroʊb/ Tủ quần áo
131 Wool /wʊl/ Lông cừu

18. Từ vựng IELTS chủ đề Sports and Equipments (Thể thao và thiết bị)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Aerobics /ɛrˈoʊbɪks/ Thể dục nhịp điệu
2 Agility /əˈdʒɪləti/ Sự nhanh nhẹn
3 Agility drills /əˈdʒɪləti drɪlz/ Bài tập nhanh nhẹn
4 Archery /ɑrtʃəri/ Bắn cung
5 Archery bow /ɑːrtʃəri boʊ/ Cung bắn cung
6 Athlete /ˈæθliːt/ Vận động viên
7 Athlete monitoring /ˈæθliːt ˈmɑnətərɪŋ/ Giám sát vận động viên
8 Athletics /æθˈlɛtɪks/ Điền kinh
9 Badminton /bædmɪntən/ Cầu lông
10 Ball /bɔːl/ Quả bóng
11 Basketball /bæskɪtˌbɔl/ Bóng rổ
12 Basketball hoop /bæskɪtbɔːl huːp/ Bảng sau của bóng rổ
13 Bat /bæt/ Vợt (bóng chày, bóng bàn)
14 Bowling /boʊlɪŋ/ Bowling (môn ném banh lăn)
15 Boxing /bɑksɪŋ/ Quyền Anh
16 Boxing gloves /bɑːksɪŋ ɡlʌvz/ Găng tay quyền Anh
17 Canoeing /kəˈnuɪŋ/ Chèo thuyền
18 Cardiovascular exercise /ˌkɑrdioʊˈvæskjələr ˈɛksərsaɪz/ Bài tập tim mạch
19 Cleats /kliːts/ Đinh chống trượt
20 Climbing /klaɪmɪŋ/ Leo núi
21 Climbing harness /klaɪmɪŋ ˈhɑːrnɪs/ Dây bảo hộ leo núi
22 Coach /koʊtʃ/ Huấn luyện viên
23 Commitment /kəˈmɪtmənt/ Cam kết
24 Competition /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ Cạnh tranh
25 Cool-down /ˈkuːldaʊn/ Làm dịu cơ
26 Cricket /krɪkɪt/ Bóng gậy
27 Cricket bat /krɪkɪt bæt/ Gậy cricket
28 Cross-training /ˈkrɔsˌtreɪnɪŋ/ Huấn luyện chéo
29 Cycling /saɪklɪŋ/ Đạp xe
30 Dedication /ˌdɛdɪˈkeɪʃən/ Sự cống hiến
31 Defeat /dɪˈfiːt/ Thất bại
32 Discipline /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật
33 Dumbbell /dʌmbɛl/ Tạ đơn
34 Endurance /ɪnˈdʊrəns/ Sức bền
35 Fencing /fɛnsɪŋ/ Đấu kiếm
36 Fitness /ˈfɪtnəs/ Sức khỏe
37 Focus /ˈfoʊkəs/ Tập trung
38 Football /fʊtˌbɔl/ Bóng đá
39 Formula 1 /fɔrmjələ wʌn/ Đua xe công thức 1
40 Gloves /ɡlʌvz/ Găng tay
41 Goalkeeper gloves /ɡoʊlˌkiːpər ɡlʌvz/ Găng tay thủ môn
42 Goalposts /ɡoʊlpoʊsts/ Cột gôn
43 Golf /ɡɔlf/ Đánh gôn
44 Golf club /ɡɑlf klʌb/ Gậy golf
45 Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ Thể dục dụng cụ
46 Gymnastics rings /dʒɪmˈnæstɪks rɪŋz/ Vòng thể dục dụng cụ
47 Handball /hændˌbɔl/ Bóng ném
48 Helmet /hɛlmɪt/ Mũ bảo hiểm
49 Hockey /hɑki/ Khúc côn cầu
50 Hockey stick /hɑːki stɪk/ Gậy khúc côn cầu
51 Horse racing /hɔrs ˈreɪsɪŋ/ Đua ngựa
52 Ice hockey /aɪs ˈhɑki/ Khúc côn cầu trên băng
53 Injury prevention /ˈɪnʤəri prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa chấn thương
54 Interval training /ˈɪntərvəl ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện khoảng cách
55 Judo /ˈdʒuːdoʊ/ Võ Judo
56 Karate /kəˈrɑːti/ Karate
57 Kayaking /kaɪəkɪŋ/ Chèo kayak
58 Martial arts /mɑrʃəl ɑrts/ Võ thuật
59 Mental toughness /ˈmɛntl ˈtʌfnəs/ Sức mạnh tinh thần
60 Motivation /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ Động lực
61 Net /nɛt/ Lưới
62 Nutrition /njuˈtrɪʃən/ Dinh dưỡng
63 Paddle /pædəl/ Cái chèo
64 Parachute /pærəʃuːt/ Dù lượn
65 Performance /pərˈfɔrməns/ Thành tích
66 Performance analysis /pərˈfɔrməns əˈnæləsɪs/ Phân tích thành tích
67 Pilates /pɪˈlɑːˌtiːz/ Pilates
68 Plyometrics /ˌplaɪoʊˈmɛtrɪks/ Tập nhảy
69 Punching bag /pʌntʃɪŋ bæɡ/ Bao đấm
70 Racket /rækɪt/ Vợt (quần vợt)
71 Recovery /rɪˈkʌvəri/ Phục hồi
72 Recovery strategies /rɪˈkʌvəri ˈstrætəʤiz/ Chiến lược phục hồi
73 Rehabilitation /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ Phục hồi chức năng
74 Resilience /rɪˈzɪljəns/ Sự kiên cường
75 Rowing /roʊɪŋ/ Chèo thuyền đua
76 Rugby /rʌɡbi/ Bóng bầu dục
77 Running /rʌnɪŋ/ Chạy
78 Saddle /sædəl/ Yên xe đạp
79 Sailing /seɪlɪŋ/ Lướt sóng trên biển
80 Shoes /ʃuz/ Giày
81 Skateboard /skeɪtbɔːrd/ Ván trượt
82 Skateboarding /skeɪtbɔrdɪŋ/ Trượt ván
83 Ski boots /skiː buːts/ Giày trượt tuyết
84 Skiing /skiɪŋ/ Trượt tuyết
85 Skipping rope /skɪpɪŋ roʊp/ Dây nhảy
86 Snorkeling /snɔrklɪŋ/ Lặn ống thở
87 Snowboard bindings /snoʊˌbɔːrd ˈbaɪndɪŋz/ Đai cố định trượt tuyết ván
88 Snowboarding /snoʊˌbɔrdɪŋ/ Trượt tuyết ván
89 Speed /spiːd/ Tốc độ
90 Speed drills /spiːd drɪlz/ Bài tập tốc độ
91 Sports biomechanics /spɔrts ˌbaɪoʊməˈkænɪks/ Cơ học thể thao
92 Sports medicine /spɔrts ˈmɛdəsɪn/ Y học thể thao
93 Sports nutrition supplements /spɔrts njuˈtrɪʃən ˈsʌpləmənts/ Thực phẩm bổ sung
94 Sports nutritionist /spɔrts njuˈtrɪʃənɪst/ Chuyên gia dinh dưỡng thể thao
95 Sports performance testing /spɔrts pərˈfɔrməns ˈtɛstɪŋ/ Kiểm tra hiệu suất thể thao
96 Sports psychology /spɔrts saɪˈkɑlədʒi/ Tâm lý học thể thao
97 Sports science /spɔrts ˈsaɪəns/ Khoa học thể thao
98 Sports therapy /spɔrts ˈθɛrəpi/ Vật lý trị liệu thể thao
99 Sportsmanship /ˈspɔrtsmənʃɪp/ Tinh thần thể thao
100 Stamina /ˈstæmɪnə/ Khả năng chịu đựng
101 Starting blocks /stɑːrtɪŋ blɑːks/ Khối khởi động (đường chạy)
102 Strength /strɛŋθ/ Sức mạnh
103 Strength and conditioning /strɛŋθ ænd ˌkənˌdɪʃənɪŋ/ Tăng cường sức mạnh và thể lực
104 Strength training /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện sức mạnh
105 Stretching /ˈstrɛtʃɪŋ/ Tập duỗi cơ
106 Surf lifesaving /sɜːrf ˈlaɪfsˌeɪvɪŋ/ Cứu hộ lướt sóng
107 Surfboard /sɜːrfbɔːrd/ Ván lướt sóng
108 Surfing /sɜːrfɪŋ/ Lướt sóng
109 Swim fins /swɪm fɪnz/ Vây bơi
110 Swimming /swɪmɪŋ/ Bơi lội
111 Swimming goggles /swɪmɪŋ ˈɡɑːɡlz/ Kính bơi
112 Synchronized swimming /sɪŋkrəˌnaɪzd ˈswɪmɪŋ/ Bơi nghệ thuật
113 Table tennis /teɪbəl ˈtɛnɪs/ Bóng bàn
114 Taekwondo /taɪˈkwɑnˌdoʊ/ Taekwondo
115 Tennis /tɛnɪs/ Quần vợt
116 Tennis racket /tɛnɪs ˈrækɪt/ Vợt quần vợt
117 Track spikes /træk spaɪks/ Đinh chạy điền kinh
118 Training /ˈtreɪnɪŋ/ Huấn luyện
119 Training camp /ˈtreɪnɪŋ kæmp/ Trại huấn luyện
120 Training equipment /ˈtreɪnɪŋ ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị huấn luyện
121 Training program /ˈtreɪnɪŋ ˈproʊɡræm/ Chương trình huấn luyện
122 Triathlon /traɪˈæθlɑn/ Ba môn phối hợp
123 Ultra marathon /ʌltrə ˈmærəˌθɑn/ Marathon siêu dài
124 Victory /ˈvɪktəri/ Chiến thắng
125 Volleyball /vɑliˌbɔl/ Bóng chuyền
126 Volleyball net /vɑːliˌbɔːl nɛt/ Lưới bóng chuyền
127 Warm-up /ˈwɔrmʌp/ Làm nóng cơ
128 Weightlifting /weɪtlɪftɪŋ/ Cử tạ
129 Weightlifting barbell /weɪtˌlɪftɪŋ ˈbɑːrbɛl/ Thanh tạ
130 Wetsuit /wɛtˌsuːt/ Đồ lặn
131 Wrestling /rɛslɪŋ/ Vật
132 Yoga /joʊɡə/ Yoga
133 Yoga mat /joʊɡə mæt/ Thảm yoga

19. Từ vựng IELTS chủ đề Tourism (Du lịch)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 24-hour customer support /ˈtwɛn.ti ˈfɔːrˌaʊər ˈkʌstəmər səˈpɔrt/ Hỗ trợ khách hàng 24/7
2 Accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ Chỗ ở
3 Adventure /ədˈvɛnʧər/ Phiêu lưu
4 Adventure sports /ədˈvɛnʧər spɔrts/ Môn thể thao phiêu lưu
5 Adventure tour /ədˈvɛnʧər tʊr/ Tour phiêu lưu
6 Adventure tourism /ədˈvɛnʧər ˈtʊrɪzəm/ Du lịch phiêu lưu
7 Airline /ˈɛə.laɪn/ Hãng hàng không
8 Airport /ˈɛə.pɔːrt/ Sân bay
9 Airport lounge /ˈɛrˌpɔrt laʊndʒ/ Khu chờ sân bay
10 Airport transfer /ˈɛrˌpɔrt ˈtrænsfər/ Dịch vụ đưa đón sân bay
11 Apartment /əˈpɑːrtmənt/ Căn hộ
12 Attractions /əˈtrækʃənz/ Điểm thu hút
13 Backpacker /ˈbækˌpækər/ Người du lịch bụi
14 Backpacking /ˈbækˌpækɪŋ/ Du lịch bụi
15 Bar /bɑːr/ Quầy bar
16 Beach /biːtʃ/ Bãi biển
17 Beach tourism /biːtʃ ˈtʊrɪzəm/ Du lịch biển
18 Bed and Breakfast (B&B) /bɛd ænd ˈbrɛkfəst/ Chỗ ở kèm bữa sáng
19 Bicycle rental /ˈbaɪ.sɪ.kəl ˈrɛn.tl̩/ Cho thuê xe đạp
20 Biking /ˈbaɪ.kɪŋ/ Đạp xe
21 Bus /bʌs/ Xe buýt
22 Cable car /ˈkeɪ.bl̩ kɑːr/ Xe cáp treo
23 Café /ˈkæˌfeɪ/ Quán cà phê
24 Campground /ˈkæmpˌɡraʊnd/ Khu trại
25 Camping /ˈkæmpɪŋ/ Cắm trại
26 Campsite /ˈkæmpsaɪt/ Khu cắm trại
27 Canoeing /kəˈnuː.ɪŋ/ Chèo xuồng
28 Car rental /kɑːr ˈrɛn.tl̩/ Cho thuê xe
29 Car rental /kɑːr ˈrɛntəl/ Cho thuê xe ô tô
30 Caravan /ˈkærəvæn/ Xe dã ngoại
31 City tour /ˈsɪti tʊr/ Tour tham quan thành phố
32 Concierge /kɑːnˈsjɛərʒ/ Nhân viên tiếp tân
33 Cottage /ˈkɑːtɪdʒ/ Nhà nông thôn
34 Cruise /kruz/ Chuyến du thuyền
35 Cruise package /kruːz ˈpækɪdʒ/ Gói du thuyền
36 Cruise ship /kruːz ʃɪp/ Tàu du lịch
37 Cruise tourism /kruːz ˈtʊrɪzəm/ Du lịch du thuyền
38 Cuisine /kwɪˈzin/ Ẩm thực
39 Culinary tourism /ˈkʌləˌnɛri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch ẩm thực
40 Cultural performances /ˈkʌl.tʃər.əl pərˈfɔːr.mənsɪz/ Biểu diễn văn hóa
41 Cultural tour /ˈkʌlʧərəl tʊr/ Tour văn hóa
42 Cultural tourism /ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch văn hóa
43 Culture /ˈkʌltʃər/ Văn hóa
44 Currency exchange /ˈkɜːrənsi ɪksˈtʃeɪndʒ/ Đổi tiền tệ
45 Dark tourism /dɑrk ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tâm linh
46 Destination /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ Điểm đến
47 Ecotourism /ˈikoʊˌtʊrɪzəm/ Du lịch sinh thái
48 Educational tourism /ˌɛʤʊˈkeɪʃənəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch giáo dục
49 Enotourism /ɪˈnoʊˌtʊərɪzəm/ Du lịch rượu vang
50 Entertainment show /ˌɛntərˈteɪnmənt ʃoʊ/ Buổi trình diễn giải trí
51 Event planning /ɪˈvɛnt ˈplænɪŋ/ Lập kế hoạch sự kiện
52 Exploration /ˌɛkspləˈreɪʃən/ Sự khám phá
53 Ferry /ˈfɛri/ Phà
54 Festivals /ˈfɛstəvəlz/ Lễ hội
55 Fitness center /ˈfɪtnɪs ˈsɛntər/ Trung tâm thể dục thể thao
56 Floating hotel /ˈfloʊtɪŋ hoʊˈtɛl/ Khách sạn trên nước
57 Food tasting /fuːd ˈteɪ.stɪŋ/ Thử đồ ăn
58 Gondola /ˈɡɑːn.də.lə/ Thuyền gondola (ở Venice, Ý)
59 Group travel /ɡruːp ˈtrævəl/ Du lịch nhóm
60 Guesthouse /ˈɡɛst.haʊs/ Nhà khách
61 Guide /ɡaɪd/ Hướng dẫn viên
62 Guided excursion /ˈɡaɪdɪd ɪkˈskɜːrʒən/ Chuyến tham quan có hướng dẫn
63 Helicopter /ˈhɛ.lɪˌkɑp.tər/ Trực thăng
64 Heritage /ˈhɛrɪtɪʤ/ Di sản
65 Heritage tourism /ˈhɛrɪtɪʤ ˈtʊrɪzəm/ Du lịch di sản
66 Hiking /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi
67 Historical tourism /hɪˈstɔrɪkəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch lịch sử
68 Historical tours /hɪsˈtɔːr.ɪ.kəl tʊrz/ Tham quan di tích lịch sử
69 Holiday home /ˈhɑːləˌdeɪ hoʊm/ Nhà nghỉ dưỡng
70 Homestay /ˈhoʊmsteɪ/ Ở nhà dân
71 Honeymoon tourism /ˈhʌnimun ˈtʊrɪzəm/ Du lịch trăng mật
72 Horse-drawn carriage /hɔːrs drɔːn ˈkær.ɪdʒ/ Xe ngựa kéo
73 Horseback riding /ˈhɔːrs.bæk ˈraɪ.dɪŋ/ Cưỡi ngựa
74 Hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/ Sự hiếu khách
75 Host family /hoʊst ˈfæməli/ Gia đình chủ nhà
76 Hostel /ˈhɑːstəl/ Nhà trọ
77 Hot air balloon /hɑt ɛr bəˈlun/ Khinh khí cầu
78 Hotel /hoʊˈtɛl/ Khách sạn
79 Inn /ɪn/ Nhà trọ
80 Kayaking /ˈkaɪ.ə.kɪŋ/ Chèo kayak
81 Landmarks /ˈlændˌmɑːrks/ Các điểm địa danh
82 Laundry service /ˈlɔːndri ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ giặt ủi
83 Leisure /ˈliʒər/ Thời gian rảnh rỗi
84 Local cuisine /ˈloʊkəl kwɪˈzin/ Ẩm thực địa phương
85 Local transportation /ˈloʊkl ˌtrænspɔrˈteɪʃən/ Phương tiện giao thông địa phương
86 Lodge /lɑːdʒ/ Nhà nghỉ
87 Luggage storage /ˈlʌɡɪdʒ ˈstɔːrɪdʒ/ Dịch vụ giữ hành lý
88 Luxury tourism /ˈlʌkʃəri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch sang trọng
89 Motel /moʊˈtɛl/ Nhà nghỉ
90 Mountain tourism /ˈmaʊntən ˈtʊrɪzəm/ Du lịch núi
91 Museums /mjuˈziəmz/ Bảo tàng
92 Nature /ˈneɪʧər/ Thiên nhiên
93 Paragliding /ˈpær.əˌɡlaɪ.dɪŋ/ Bay dù
94 Photography /fəˈtɑːgrəfi/ Nhiếp ảnh
95 Pilgrimage /ˈpɪlɡrɪmɪʤ/ Hành hương
96 Rafting /ˈræftɪŋ/ Chèo thuyền
97 Relaxation /ˌriːlækˈseɪʃən/ Sự thư giãn
98 Religious tourism /rɪˈlɪʤəs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tôn giáo
99 Resort /rɪˈzɔrt/ Khu nghỉ dưỡng
100 Restaurant /ˈrɛstrɒnt/ Nhà hàng
101 Rickshaw /ˈrɪk.ʃɔː/ Xe xích lô
102 Room service /rum ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ phòng
103 Rural tourism /ˈrʊrəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch nông thôn
104 Safari /səˈfɑːri/ Du lịch thám hiểm
105 Safari tourism /səˈfɑri ˈtʊrɪzəm/ Du lịch safari
106 Scenic photography /ˈsinɪk fəˈtɑːgrəfi/ Ảnh cảnh đẹp
107 Scooter rental /ˈskuːtər ˈrɛntəl/ Cho thuê xe scooter
108 Scuba diving /ˈskuː.bə ˈdaɪ.vɪŋ/ Lặn biển với bình khí
109 Segway /ˈsɛɡ.weɪ/ Xe điện tự cân bằng
110 Shopping /ˈʃɑːpɪŋ/ Mua sắm
111 Shuttle service /ˈʃʌtl̩ ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ xe đưa đón
112 Sightseeing /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ Tham quan
113 Sightseeing bus /ˈsaɪt.siː.ɪŋ bʌs/ Xe buýt tham quan
114 Sightseeing tour /ˈsaɪtsiːɪŋ tʊr/ Tour tham quan
115 Sightseer /ˈsaɪtˌsɪər/ Người đi tham quan
116 Snorkeling /ˈsnɔːr.kəl.ɪŋ/ Lặn có ống thở
117 Souvenir /ˌsuːvəˈnɪr/ Quà lưu niệm
118 Souvenir shop /ˌsuːvəˈnɪr ʃɒp/ Cửa hàng đồ lưu niệm
119 Spa /spɑː/ Spa, dịch vụ làm đẹp
120 Sports tourism /spɔrts ˈtʊrɪzəm/ Du lịch thể thao
121 Surfing /ˈsɜːrf.ɪŋ/ Lướt sóng
122 Sustainable tourism /səˈsteɪnəbəl ˈtʊrɪzəm/ Du lịch bền vững
123 Swimming /ˈswɪm.ɪŋ/ Bơi lội
124 Swimming pool /ˈswɪmɪŋ pul/ Bể bơi
125 Taxi /ˈtæk.si/ Xe taxi
126 Theme park /θiːm pɑːrk/ Công viên chủ đề
127 Ticket booking /ˈtɪkɪt ˈbʊkɪŋ/ Đặt vé
128 Tour bus /tʊr bʌs/ Xe du lịch
129 Tour guide /tʊr ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch
130 Tour operator /tʊr ˈɑːpəreɪtər/ Công ty du lịch
131 Package tour /ˈpækɪdʒ tʊər/ Chuyến du lịch trọn gói
132 Tourism /ˈtʊrɪzəm/ Du lịch
133 Tourism industry /ˈtʊrɪzəm ˈɪndəstri/ Ngành du lịch
134 Tourist /ˈtʊrɪst/ Du khách
135 Train /treɪn/ Tàu hỏa
136 Tram /træm/ Xe điện
137 Translation services /trænsˈleɪʃən ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ dịch thuật
138 Transportation /ˌtrænspɔrˈteɪʃən/ Phương tiện vận chuyển
139 Travel /ˈtrævəl/ Du lịch
140 Travel adapter /ˈtrævəl əˈdæptər/ Bộ chuyển đổi điện du lịch
141 Travel agency /ˈtrævəl ˈeɪʤənsi/ Công ty du lịch
142 Travel consultation /ˈtrævəl ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/ Tư vấn du lịch
143 Travel insurance /ˈtrævəl ɪnˈʃʊrəns/ Bảo hiểm du lịch
144 Travel itinerary /ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɛri/ Lịch trình du lịch
145 Travel SIM card /ˈtrævəl sɪm kɑːrd/ Thẻ SIM du lịch
146 Travel vaccinations /ˈtrævəl ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃənz/ Tiêm phòng du lịch
147 Travel visa /ˈtrævəl ˈviːzə/ Visa du lịch
148 Treehouse /ˈtriːˌhaʊs/ Nhà cây
149 Tuk-tuk /tʊk.tʊk/ Xe tuk tuk (loại xe ba bánh)
150 Urban tourism /ˈɜrbən ˈtʊrɪzəm/ Du lịch đô thị
151 Vacation /veɪˈkeɪʃən/ Kỳ nghỉ
152 Vacation rental /veɪˈkeɪʃən ˈrɛntəl/ Cho thuê phòng nghỉ
153 Villa /ˈvɪlə/ Biệt thự
154 Visa assistance /ˈviːzə əˈsɪstəns/ Hỗ trợ xin visa
155 Volunteer tourism /ˌvɑlənˈtɪr ˈtʊrɪzəm/ Du lịch tình nguyện
156 Wellness tourism /ˈwɛlnəs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch chăm sóc sức khỏe
157 Whale watching /weɪl ˈwɑː.tʃɪŋ/ Quan sát cá voi
158 Wi-Fi access /ˈwaɪ faɪ ˈæksɛs/ Truy cập Wi-Fi
159 Wildlife /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã
160 Wildlife safari /ˈwaɪld.laɪf səˈfɑː.ri/ Đi săn hoang dã
161 Wildlife sanctuary /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã
162 Wildlife tourism /ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/ Du lịch hoang dã
163 Zip-lining /ˈzɪp ˌlaɪn.ɪŋ/ Chèo dây cáp

20. Từ vựng IELTS chủ đề Art (Hội hoạ)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Abstract /ˈæbstrækt/ Trừu tượng
2 Aesthetics /iːsˈθɛtɪks/ Mỹ thuật
3 Analogous colors /əˈnæləgəs ˈkʌlərz/ Màu sắc tương tự
4 Architecture /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc
5 Art appreciation /ɑːrt əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá nghệ thuật
6 Art critique /ɑːrt krɪˈtiːk/ Bình phẩm nghệ thuật
7 Art education /ɑːrt ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục nghệ thuật
8 Art history /ɑːrt ˈhɪstri/ Lịch sử nghệ thuật
9 Art movement /ɑːrt ˈmuːvmənt/ Phong trào nghệ thuật
10 Art therapy /ɑːrt ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghệ thuật
11 Artistic /ɑːrˈtɪstɪk/ Nghệ thuật
12 Artistic expression /ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt nghệ thuật
13 Artistic process /ɑːrˈtɪstɪk ˈprɑːsɛs/ Quá trình nghệ thuật
14 Artwork /ˈɑːrtwɜːrk/ Tác phẩm nghệ thuật
15 Asymmetry /eɪˈsɪmətri/ Không đối xứng
16 Balance /ˈbæləns/ Cân đối
17 Blending /ˈblɛndɪŋ/ Trộn màu
18 Bold colors /boʊld ˈkʌlərz/ Màu sắc mạnh mẽ
19 Brush /brʌʃ/ Cọ
20 Brushwork /ˈbrʌʃwɜːrk/ Vẽ bằng cọ
21 Canvas /ˈkænvəs/ Bức vẽ
22 Ceramics /səˈræmɪks/ Gốm sứ
23 Collage /kəˈlɑːʒ/ Hình thức nghệ thuật thị giác
24 Color /ˈkʌlər/ Màu sắc
25 Complementary colors /ˌkɑmpləˈmɛntəri ˈkʌlərz/ Màu sắc bù trừ
26 Composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ Cách sắp đặt
27 Contemporary /kənˈtɛmpəˌrɛri/ Đương đại
28 Contemporary art /kənˈtɛmpəˌrɛri ɑːrt/ Nghệ thuật đương đại
29 Contrast /ˈkɒntræst/ Tương phản
30 Cool colors /kul ˈkʌlərz/ Màu sắc mát mẻ
31 Craftsmanship /ˈkræftsmənˌʃɪp/ Thủ công
32 Creativity /kriːeɪˈtɪvɪti/ Sự sáng tạo
33 Critique /krɪˈtiːk/ Nhận xét, phê bình
34 Cultural elite /ˈkʌltʃərəl ɪˈlit/ Tầng lớp văn hóa
35 Depth /dɛpθ/ Độ sâu
36 Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế
37 Drawing /ˈdrɔːɪŋ/ Bức vẽ
38 Drawing and painting /drɔɪŋ ænd ˈpeɪntɪŋ/ Vẽ và sơn
39 Earth tones /ɜrθ toʊnz/ Tông màu đất
40 Emphasis /ˈɛmfəsɪs/ Nhấn mạnh
41 Etching and lithography /ˈɛtʃɪŋ ænd lɪˈθɑɡrəfi/ Ấn mạ và đồ họa đá
42 Exhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Triển lãm
43 Expression /ɪkˈsprɛʃən/ Sự biểu đạt
44 Fabric /ˈfæbrɪk/ Chất liệu
45 Fluorescent colors /flʊˈrɛsənt ˈkʌlərz/ Màu sắc huỳnh quang
46 Focal point /ˈfoʊkəl pɔɪnt/ Điểm lực
47 Folk art /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian
48 Form /fɔːrm/ Hình thức
49 Gallery /ˈɡæləri/ Phòng trưng bày
50 Gradation /ɡreɪˈdeɪʃən/ Chuyển độ
51 Gradient colors /ˈɡreɪdiənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trộn
52 Graphic artists /ˈɡræfɪk ˈɑrtɪsts/ Những nghệ sĩ đồ họa
53 Hand and spirit /hænd ænd ˈspɪrɪt/ Tay và tinh thần
54 Handmade creations /ˈhændˌmeɪd kriˈeɪʃənz/ Những tác phẩm làm thủ công
55 Handwriting on the wall /ˈhændˌraɪtɪŋ ɒn ðə wɔːl/ Báo hiệu không tốt cho tương lai
56 Harmony /ˈhɑːrməni/ Hài hòa
57 Hatching /ˈhætʃɪŋ/ Gạch nối
58 Helpmate /ˈhɛlpmeɪt/ Người trợ giúp
59 High-key colors /haɪ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc sáng
60 Idealism /aɪˈdiəlɪzəm/ Chủ nghĩa lý tưởng
61 Illustrator /ˈɪləstreɪtər/ Họa sĩ minh họa
62 Impressionism /ɪmˈprɛʃənɪzəm/ Chủ nghĩa ấn tượng
63 Incompetent artist /ɪnˈkɒmpɪtənt ˈɑrtɪst/ Nghệ sĩ không tài năng
64 Inspiration /ˌɪnspɪˈreɪʃən/ Cảm hứng
65 Installation /ˌɪnstəˈleɪʃən/ Cài đặt nghệ thuật
66 Iridescence /ˈɪrɪˌdɛsns/ Độ bóng
67 Landscape /ˈlændˌskeɪp/ Phong cảnh
68 Layers /ˈleɪərz/ Lớp
69 Light /laɪt/ Ánh sáng
70 Likeness /ˈlaɪknəs/ Sự giống nhau
71 Limitations /ˌlɪmɪˈteɪʃənz/ Giới hạn
72 Line /laɪn/ Đường kẻ
73 Low-key colors /loʊ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc tối
74 Masterpiece /ˈmæstərˌpis/ Tuyệt phẩm
75 Material /məˈtɪriəl/ Vật liệu
76 Medium /ˈmiːdiəm/ Phương tiện
77 Metallic colors /məˈtælɪk ˈkʌlərz/ Màu kim loại
78 Middle class /ˈmɪdl klæs/ Tầng lớp trung lưu
79 Modernism /ˈmɒdərnɪzəm/ Chủ nghĩa hiện đại
80 Monochromatic colors /ˌmɑnoʊkrəˈmætɪk ˈkʌlərz/ Màu đơn sắc
81 Movement /ˈmuːvmənt/ Chuyển động
82 Museum /mjuːˈziːəm/ Bảo tàng
83 Muted colors /ˈmjutɪd ˈkʌlərz/ Màu sắc nhạt nhòa
84 Natural colors /ˈnætʃərəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tự nhiên
85 Negative space /ˈnɛɡətɪv speɪs/ Không gian âm
86 Neon colors /ˈniːɑn ˈkʌlərz/ Màu phản quang
87 Neutral colors /ˈnjuːtrəl ˈkʌlərz/ Màu sắc trung tính
88 Painter /ˈpeɪntər/ Họa sĩ
89 Painting /ˈpeɪntɪŋ/ Bức tranh
90 Palette /ˈpælɪt/ Bảng màu
91 Pastel colors /ˈpæstəl ˈkʌlərz/ Màu nhạt
92 Pattern /ˈpætərn/ Mẫu hoa văn
93 Performance /pərˈfɔːrməns/ Biểu diễn
94 Perspective /pəˈspɛktɪv/ Phối cảnh
95 Photography /fəˈtɒɡrəfi/ Nhiếp ảnh
96 Portrait painters /ˈpɔrtrɪt ˈpeɪntərz/ Họa sĩ vẽ chân dung
97 Portraiture /ˈpɔːrtrɪtʃər/ Họa bức chân dung
98 Positive space /ˈpɒzɪtɪv speɪs/ Không gian dương
99 Pottery /ˈpɒtəri/ Gốm sứ
100 Primary colors /ˈpraɪˌmɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc cơ bản
101 Printmaking /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/ In ấn
102 Proportion /prəˈpɔːrʃən/ Tỷ lệ
103 Realism /ˈriəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện thực
104 Repetition /ˌrɛpɪˈtɪʃən/ Sự lặp lại
105 Rhythm /ˈrɪðəm/ Nhịp điệu
106 Scale /skeɪl/ Quy mô
107 Sculptor /ˈskʌlptər/ Nhà điêu khắc
108 Sculpture /ˈskʌlptʃər/ Điêu khắc
109 Secondary colors /ˈsɛkənˌdɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ cấp
110 Shadow /ˈʃædoʊ/ Bóng
111 Shape /ʃeɪp/ Hình dạng
112 Sketch /skɛtʃ/ Bản phác thảo
113 Source material /sɔrs məˈtɪriəl/ Nguyên liệu gốc
114 Space /speɪs/ Không gian
115 Still life /stɪl laɪf/ Tranh tĩnh vật
116 Strokes /stroʊks/ Chấm
117 Style /staɪl/ Phong cách
118 Subject matter /ˈsʌbdʒɪkt ˈmætər/ Chủ đề
119 Substance /ˈsʌbstəns/ Cốt lõi, nội dung
120 Subtle colors /ˈsʌtəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tinh tế
121 Surface /ˈsɜːrfɪs/ Bề mặt
122 Surrealism /səˈriːəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa siêu thực
123 Symbolism /ˈsɪmbəlɪzəm/ Tượng trưng
124 Symmetry /ˈsɪmɪtri/ Đối xứng
125 Synthetic pigments /sɪnˈθɛtɪk ˈpɪɡmənts/ Sắc tố tổng hợp
126 Techniques /tɛkˈniːks/ Kỹ thuật
127 Tertiary colors /ˈtɜrʃiˌɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ ba
128 Texture /ˈtɛkstʃər/ Kết cấu
129 Tools /tuːlz/ Công cụ
130 Transparency /trænsˈpɛrənsi/ Độ trong suốt
131 Transparent colors /trænsˈpɛrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trong suốt
132 Unity /ˈjuːnɪti/ Đơn nhất
133 Uplifting style /ˈʌpˌlɪftɪŋ staɪl/ Phong cách làm nổi bật
134 Value /ˈvæljuː/ Giá trị
135 Vibrant colors /ˈvaɪbrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc sặc sỡ
136 Visual /ˈvɪʒʊəl/ Hình ảnh
137 Warm colors /wɔrm ˈkʌlərz/ Màu sắc ấm

21. Từ vựng IELTS chủ đề Music (Âm nhạc)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Accordion /əˈkɔrdiən/ Đàn xếp
2 Acoustic /əˈkuːstɪk/ Nhạc cụ
3 Agent /ˈeɪʤənt/ Đại diện
4 Album /ˈælbəm/ Album
5 Arrangement /əˈreɪndʒmənt/ Sắp xếp
6 Arranger /əˈreɪndʒər/ Người sắp xếp nhạc
7 Artist /ˈɑrtɪst/ Nghệ sĩ
8 Award /əˈwɔrd/ Giải thưởng
9 Backup vocalist /ˈbækʌp ˈvoʊkəlɪst/ Ca sĩ hỗ trợ
10 Bagpipes /ˈbæɡˌpaɪps/ Kèn bagpipes
11 Band /bænd/ Ban nhạc
12 Band manager /bænd ˈmænɪʤər/ Quản lý ban nhạc
13 Banjo /ˈbændʒoʊ/ Đàn banjo
14 Bass guitar /beɪs ɡɪˈtɑr/ Đàn guitar bass
15 Bassist /ˈbeɪsɪst/ Người chơi bass
16 Beat /bit/ Nhịp
17 Billboard /ˈbɪlˌbɔrd/ Bảng xếp hạng Billboard
18 Blues /bluz/ Nhạc blues
19 Bridge /brɪdʒ/ Đoạn gần cuối bài hát
20 Celebrity /sɪˈlɛbrɪti/ Người nổi tiếng
21 Cellist /ˈtʃɛlɪst/ Người chơi đàn violoncello
22 Cello /ˈtʃɛloʊ/ Đàn xiếc-lô
23 Chart-topping /ʧɑrt-ˈtɒpɪŋ/ Đứng đầu bảng xếp hạng
24 Choir /kwaɪr/ Hợp xướng
25 Chord /kɔrd/ Hợp âm
26 Chorus /ˈkɔr.əs/ Đoạn hát chính
27 Clarinet /ˌklærɪˈnɛt/ Kèn clarinet
28 Classical /ˈklæsɪkəl/ Nhạc cổ điển
29 Collaboration /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ Sự hợp tác
30 Composer /kəmˈpoʊzər/ Nhà soạn nhạc
31 Composition /ˌkɑmpəˈzɪʃən/ Sáng tác
32 Concert /ˈkɑnsərt/ Buổi hòa nhạc
33 Conductor /kənˈdʌktər/ Nhạc trưởng
34 Contract /ˈkɒntrækt/ Hợp đồng
35 Creative process /kriˈeɪ.tɪv ˈprɑ.sɛs/ Quá trình sáng tạo
36 Demo /ˈdi.moʊ/ Bản thử
37 DJ /ˌdiːˈdʒeɪ/ Người chơi nhạc và mix nhạc trực tiếp trong các sự kiện hoặc buổi biểu diễn
38 Double bass /ˈdʌbəl beɪs/ Đàn double bass
39 Drummer /ˈdrʌmər/ Người chơi trống
40 Drummer/percussionist /ˈdrʌmər/pərˈkʌʃənɪst/ Người chơi trống/nhạc cụ gõ
41 Drums /drʌmz/ Trống
42 Editing /ˈɛd.ɪ.tɪŋ/ Biên tập
43 Electric keyboard /ɪˈlɛktrɪk ˈkiːˌbɔrd/ Đàn keyboard điện
44 Electronic music /ɪlɛkˈtrɑnɪk ˈmjuzɪk/ Nhạc điện tử
45 Entertainment industry /ˌɛntərˈteɪnmənt ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp giải trí
46 Festival /ˈfɛstəvəl/ Lễ hội âm nhạc
47 Flute /flut/ Sáo
48 Flutist /ˈfluːtɪst/ Người chơi sáo
49 Folk /foʊk/ Nhạc dân gian
50 French horn /frɛntʃ hɔrn/ Kèn French horn
51 Genre /ˈʒɑnrə/ Thể loại
52 Gong /ɡɔŋ/ Trống lớn
53 Guitar /ɡɪˈtɑr/ Đàn guitar
54 Guitarist /ɡɪˈtɑrɪst/ Người chơi guitar
55 Harmonica /hɑrˈmɑnɪkə/ Kèn harmonica
56 Harmonize /ˈhɑrməˌnaɪz/ Hòa âm
57 Harmony /ˈhɑrməni/ Hòa âm
58 Harp /hɑrp/ Đàn hạc
59 Harpist /ˈhɑrpɪst/ Người chơi đàn hạc
60 Hip-hop /hɪp hɑp/ Nhạc hiphop
61 Hit song /hɪt sɔŋ/ Bài hát thành công
62 Hook /hʊk/ Đoạn nhạc gây nghiện
63 Improvisation /ˌɪmprəvaɪˈzeɪʃən/ Nhạc tự do
64 Inspiration /ɪn.spɪˈreɪ.ʃən/ Cảm hứng
65 Instrument /ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cụ
66 Instrumental /ˌɪnstrəˈmɛntəl/ Nhạc không lời
67 Jazz /dʒæz/ Nhạc jazz
68 Key /ki/ Tông
69 Key signature /ki ˈsɪɡ.nə.tʃər/ Hóa biểu
70 Keyboard player /ˈkiːˌbɔrd ˈpleɪər/ Người chơi đàn keyboard
71 Lead guitarist /liːd ɡɪˈtɑrɪst/ Người chơi guitar chính
72 Lead vocalist/singer /liːd ˈvoʊkəlɪst/ˈsɪŋər/ Ca sĩ chính
73 Lyrics /ˈlɪrɪks/ Lời bài hát
74 Manager /ˈmænɪʤər/ Quản lý nghệ sĩ
75 Mandolin /ˈmændəlɪn/ Đàn mandolin
76 Maracas /məˈrɑkəs/ Đôi lục lạc
77 Mastering /ˈmæs.tər.ɪŋ/ Hoàn thiện
78 Melody /ˈmɛlədi/ Giai điệu
79 Meter /ˈmi.tər/ Nhịp
80 Mixing /ˈmɪksɪŋ/ Phối âm
81 Music video /ˈmjuzɪk ˈvɪdioʊ/ Video âm nhạc
82 Musical director /ˈmjuːzɪkəl dɪˈrɛktər/ Giám đốc âm nhạc
83 Musical form /ˈmju.zɪ.kəl fɔrm/ Hình thức âm nhạc
84 Musician /mjuˈzɪʃən/ Nhạc sĩ
85 Note /noʊt/ Nốt nhạc
86 Oboe /ˈoʊboʊ/ Kèn oboe
87 Opera /ˈɑpərə/ Opera
88 Orchestra /ˈɔrkəstrə/ Dàn nhạc giao hưởng
89 Paparazzi /ˌpɑpəˈrɑtsi/ Nhà báo săn ảnh
90 Percussionist /pərˈkʌʃənɪst/ Người chơi nhạc cụ gõ
91 Performance /pərˈfɔr.məns/ Buổi biểu diễn
92 Pianist /ˈpiənɪst/ Người chơi đàn piano
93 Piano /piˈænoʊ/ Đàn piano
94 Pitch /pɪtʃ/ Độ cao
95 Pop /pɑp/ Nhạc pop
96 Producer /prəˈduːsər/ Nhà sản xuất âm nhạc
97 Production /prəˈdʌk.ʃən/ Sản xuất
98 Public relations /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ Quan hệ công chúng
99 Publicity /pʌˈblɪsɪti/ Sự quảng bá
100 Record label /ˈrɛkɔrd ˈleɪbəl/ Hãng thu âm
101 Recording /rɪˈkɔrdɪŋ/ Ghi âm
102 Refinement /rɪˈfaɪnmənt/ Sự hoàn thiện
103 Rehearsal /rɪˈhɜr.səl/ Diễn tập
104 Remix /riˈmɪks/ Nhạc remix
105 Rhythm /ˈrɪðəm/ Nhịp điệu
106 Roadie/technician /ˈroʊdi/tekˈnɪʃən/ Nhân viên hỗ trợ/ kỹ thuật viên
107 Rock /rɑk/ Nhạc rock
108 Royalties /ˈrɔɪəltiz/ Tiền bản quyền
109 Saxophone /ˈsæksəˌfoʊn/ Kèn saxophone
110 Saxophonist /ˈsæksoʊfənɪst/ Người chơi kèn saxophone
111 Scale /skeɪl/ Âm giai
112 Showbiz /ˈʃoʊˌbɪz/ Showbiz, giới giải trí
113 Single /ˈsɪŋɡəl/ Đĩa đơn
114 Sitar /ˈsɪtɑr/ Đàn sitar
115 Solo /ˈsoʊloʊ/ Đơn ca
116 Song structure /sɔŋ ˈstrʌk.tʃər/ Cấu trúc bài hát
117 Songwriter /ˈsɔŋˌraɪtər/ Nhạc sĩ
118 Sound /saʊnd/ Âm thanh
119 Sound engineer /saʊnd ˌɛnʤɪˈnɪr/ Kỹ sư âm thanh
120 Soundtrack /ˈsaʊndˌtræk/ Nhạc phim
121 Stage manager /steɪʤ ˈmænɪʤər/ Quản lý sân khấu
122 Studio /ˈstudiˌoʊ/ Phòng thu
123 Symphony /ˈsɪmfəni/ Giao hưởng
124 Syncopation /ˌsɪŋkəˈpeɪʃən/ Đảo phách
125 Synthesizer /ˈsɪnθəˌsaɪzər/ Máy synthesizer
126 Tambourine /ˌtæmbəˈrin/ Trống lê
127 Tempo /ˈtɛm.poʊ/ Nhịp độ
128 Tour /tʊr/ Tour diễn
129 Tour manager /tʊr ˈmænɪʤər/ Quản lý tour diễn
130 Trombone /ˈtrɒmboʊn/ Kèn trombone
131 Trombonist /ˈtrɑmbənɪst/ Người chơi kèn trombone
132 Trumpet /ˈtrʌmpɪt/ Kèn trumpet
133 Trumpeter /ˈtrʌmpətər/ Người chơi kèn trumpet
134 Ukulele /juːkəˈleɪli/ Đàn ukulele
135 Verse /vɜrs/ Phần lời chính
136 Violin /ˌvaɪəˈlɪn/ Đàn vi-ô-lông
137 Violinist /ˈvaɪəlɪnɪst/ Người chơi đàn violin
138 Vocals /ˈvoʊkəlz/ Giọng hát
139 Xylophone /ˈzaɪləˌfoʊn/ Mộc cầm

22. Từ vựng IELTS chủ đề Transportation (Giao thông vận tải)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Airplane /ˈɛrˌpleɪn/ Máy bay
2 Airship /ˈɛrˌʃɪp/ Buồm bay
3 Ambulance /ˈæmbjəˌlæns/ Xe cứu thương
4 Barge /bɑrdʒ/ Xà lan
5 Bicycle /ˈbaɪsɪkəl/ Xe đạp
6 Boat /boʊt/ Thuyền
7 Bulldozer /ˈbʊlˌdoʊzər/ Xe ủi
8 Bullet train /ˈbʊlɪt treɪn/ Tàu siêu tốc
9 Bus /bʌs/ Xe buýt
10 Cable car /ˈkeɪbəl kɑr/ Xe cáp treo
11 Camels /ˈkæməlz/ Lạc đà
12 Camper /ˈkæmpər/ Xe cắm trại
13 Car /kɑr/ Xe ô tô
14 Carriage /ˈkærɪʤ/ Xe ngựa
15 Catamaran /ˌkætəməˈræn/ Tàu hai thân
16 Cement mixer /sɪˈmɛnt ˈmɪksər/ Máy trộn bê tông
17 Conveyor belt /kənˈveɪər bɛlt/ Băng chuyền
18 Crane /kreɪn/ Cần cẩu
19 Delivery van /dɪˈlɪvəri væn/ Xe vận chuyển hàng hóa
20 Electric car /ɪˈlɛktrɪk kɑr/ Xe điện
21 Electric scooter /ɪˈlɛktrɪk ˈskuːtər/ Xe scooter điện
22 Escalator /ˈɛskəˌleɪtər/ Thang cuốn
23 Excavator /ˈɛkskəˌveɪtər/ Máy đào
24 Ferry /ˈfɛri/ Phà
25 Forklift /ˈfɔrkˌlɪft/ Xe nâng
26 Garbage truck /ˈɡɑrbɪʤ trʌk/ Xe rác
27 Gondola /ˈɡɑndələ/ Thuyền Gondola
28 Hang glider /hæŋ ˈɡlaɪdər/ Diều lượn
29 Hangar /ˈhæŋər/ Nhà chứa máy bay
30 Helicopter /ˈhɛlɪˌkɑptər/ Trực thăng
31 Horse-drawn carriage /hɔrs drɔn ˈkærɪʤ/ Xe ngựa kéo
32 Hot air balloon /hɑt ɛr bəˈlun/ Khinh khí cầu
33 Hovercraft /ˈhoʊvərˌkræft/ Tàu đệm khí
34 Hybrid car /ˈhaɪbrɪd kɑr/ Xe lai
35 Ice cream truck /aɪs krim trʌk/ Xe kem
36 Icebreaker /ˈaɪsˌbreɪkər/ Tàu phá băng
37 Jet /ʤɛt/ Máy bay phản lực
38 Jet pack /ʤɛt pæk/ Túi phản lực
39 Jet ski /ʤɛt ski/ Máy cày nước
40 Locomotive /ˌloʊkəˈmoʊtɪv/ Đầu máy lửa
41 Lorry /ˈlɔri/ Xe tải
42 Minivan /ˈmɪnɪˌvæn/ Xe minibus
43 Monorail /ˈmɑnəˌreɪl/ Đường ray đơn
44 Moped /ˈmoʊpɛd/ Xe máy đạp
45 Motorboat /ˈmoʊtərˌboʊt/ Thuyền motor
46 Motorcoach /ˈmoʊtərˌkoʊtʃ/ Xe du lịch
47 Motorcycle /ˈmoʊtərˌsaɪkəl/ Xe máy
48 Paraglider /ˈpærəˌɡlaɪdər/ Dù lượn
49 Pogo stick /ˈpoʊɡoʊ stɪk/ Gậy cà kheo
50 Raft /ræft/ Cái bè
51 Recreational Vehicle /ˌrɛkrɪˈeɪʃənəl ˈviˌhɪkəl/ Xe dã ngoại
52 Rickshaw /ˈrɪkˌʃɔ/ Xích lô
53 Roller coaster /ˈroʊlər ˌkoʊstər/ Đường ray tự do
54 Sailboat /seɪlˌboʊt/ Thuyền buồm
55 School bus /skul bʌs/ Xe buýt học sinh
56 Scooter /ˈskuːtər/ Xe tay ga
57 Seaplane /ˈsiːˌpleɪn/ Thủy phi cơ
58 Segway /ˈsɛɡˌweɪ/ Xe điện tự cân bằng
59 Ship /ʃɪp/ Tàu
60 Shuttle /ˈʃʌtl/ Xe trợ giúp
61 Skateboard /ˈskeɪtˌbɔrd/ Ván trượt
62 Ski lift /ski lɪft/ Hệ thống cáp treo trượt tuyết
63 Skydiving /ˈskaɪˌdaɪvɪŋ/ Nhảy dù
64 Snowmobile /ˈsnoʊmoʊˌbiːl/ Xe máy trượt tuyết
65 Spacecraft /speɪsˌkræft/ Tàu vũ trụ
66 Stretcher /ˈstrɛtʃər/ Cái cáng
67 Submarine /ˈsʌbməˌrin/ Tàu ngầm
68 Subway /ˈsʌbˌweɪ/ Tàu điện ngầm
69 Taxi /ˈtæksi/ Xe taxi
70 Tractor /ˈtrækˌtər/ Xe máy kéo
71 Train /treɪn/ Tàu hỏa
72 Tram /træm/ Xe điện
73 Tricycle /ˈtraɪˌsɪkəl/ Xe ba bánh
74 Trolley /ˈtrɑli/ Xe điện
75 Trolleybus /ˈtrɑliˌbʌs/ Xe buýt điện
76 Truck /trʌk/ Xe tải
77 Van /væn/ Xe bán tải
78 Velocipede /vəˈlɑsəˌpid/ Xe đạp ba bánh
79 Wheelchair /ˈwilˌtʃɛr/ Xe lăn
80 Yacht /jɑt/ Du thuyền
81 Zeppelin /ˈzɛpəˌlin/ Tàu bay Zeppelin
82 Zipline /zɪp laɪn/ Dây dù

23. Từ vựng IELTS chủ đề Science (Khoa học)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Analytical chemistry /ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa học phân tích
2 Anatomy /əˈnætəmi/ Giải phẫu học
3 Animal behavior /ˈænəməl bɪˈheɪvjər/ Hành vi động vật
4 Animal physiology /ˈænəməl ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý động vật
5 Artificial intelligence /ˌɑrtəˈfɪʃəl ɪnˈtɛləʤəns/ Trí tuệ nhân tạo
6 Asteroid /ˈæstərɔɪd/ Thiên thạch
7 Astrobiology /ˌæstroʊbaɪˈɑləʤi/ Sinh học thiên văn
8 Astrochemistry /ˌæstroʊˈkɛmɪstri/ Hóa học thiên văn
9 Astrogeology /ˌæstroʊʤiˈɑləʤi/ Địa chất thiên văn
10 Astronaut /ˈæstrənɔːt/ Nhà du hành vũ trụ Mỹ
11 Astronomy /əˈstrɑnəmi/ Thiên văn học
12 Astrophysics /ˌæstroʊˈfɪzɪks/ Vật lý thiên văn
13 Atomic structure /əˈtɑmɪk ˈstrʌkʧər/ Cấu trúc nguyên tử
14 Biochemistry /ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/ Sinh hóa học
15 Biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/ Đa dạng sinh học
16 Bioengineering /ˌbaɪoʊˌɛnʤɪˈnɪrɪŋ/ Công nghệ sinh học
17 Bioethics /baɪoʊˈɛθɪks/ Đạo đức sinh học
18 Bioinformatics /ˌbaɪoʊˌɪnfərˈmætɪks/ Sinh học thông tin
19 Biology /baɪˈɑləʤi/ Sinh học
20 Biomechanics /ˌbaɪoʊməˈkænɪks/ Cơ học sinh học
21 Biomechatronics /ˌbaɪoʊmɛkəˈtrɑnɪks/ Cơ học sinh học điện tử
22 Biophysics /ˌbaɪoʊˈfɪzɪks/ Vật lý sinh học
23 Biotechnology /ˌbaɪoʊtɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ sinh học
24 Black hole /blæk hoʊl/ Lỗ đen
25 Botany /ˈbɑtəni/ Thực vật học
26 Cell biology /sɛl baɪˈɑləʤi/ Sinh học tế bào
27 Cell division /sɛl dɪˈvɪʒən/ Phân chia tế bào
28 Chemical reactions /ˈkɛmɪkəl riˈækʃənz/ Phản ứng hóa học
29 Chemistry /ˈkɛməstri/ Hóa học
30 Climate change /ˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ/ Biến đổi khí hậu
31 Climate modeling /ˈklaɪmɪt ˈmɑdəlɪŋ/ Mô hình hóa khí hậu
32 Climatology /klaɪˈmɑləʤi/ Khí hậu học
33 Cognitive neuroscience /ˈkɑgnɪtɪv ˌnjʊroʊˈsaɪəns/ Thần kinh học nhận thức
34 Cognitive science /ˈkɑgnɪtɪv ˈsaɪəns/ Khoa học nhận thức
35 Comet /ˈkɒmɪt/ Sao chổi
36 Computational biology /ˌkɑmpjʊˈteɪʃənəl baɪˈɑləʤi/ Sinh học tính toán
37 Conservation biology /ˌkɑnsərˈveɪʃən baɪˈɑləʤi/ Sinh học bảo tồn
38 Cosmology /kɑzˈmɑləʤi/ Vũ trụ học
39 Cosmonaut /ˈkɒzməˌnɔːt/ Nhà du hành vũ trụ Nga
40 Cybernetics /ˌsaɪbərˈnɛtɪks/ Kỹ thuật điều khiển
41 Dark matter /dɑːrk ˈmætər/ Vật chất tối
42 Earthquake /ˈɜrθˌkweɪk/ Động đất
43 Ecology /iˈkɑləʤi/ Sinh thái học
44 Electromagnetism /ɪˌlɛktroʊˈmægnəˌtɪzəm/ Điện từ học
45 Endocrinology /ˌɛndoʊkrɪˈnɑləʤi/ Nội tiết học
46 Environmental chemistry /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈkɛmɪstri/ Hóa học môi trường
47 Environmental impact assessment /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/ Đánh giá tác động môi trường
48 Environmental science /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈsaɪəns/ Khoa học môi trường
49 Epidemiology /ˌɛpəˌdimiˈɑləʤi/ Dịch tễ học
50 Evolution /ˌiːvəˈluːʃən/ Tiến hóa
51 Evolutionary biology /ˌiːvəˈluːʃəˌnɛri baɪˈɑləʤi/ Sinh học tiến hóa
52 Exoplanet /ˈɛksoʊˌplænɪt/ Hành tinh ngoài hệ Mặt Trời
53 Extraterrestrial /ˌɛkstrətəˈrɛstriəl/ Ngoài trái đất
54 Galaxy /ˈɡæləksi/ Ngân hà
55 Genetic counseling /ʤəˈnɛtɪk ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn di truyền
56 Genetic engineering /ʤəˈnɛtɪk ˌɛnʤɪˈnɪrɪŋ/ Công nghệ di truyền
57 Genetic variation /ʤəˈnɛtɪk ˌvɛəriˈeɪʃən/ Biến thể di truyền
58 Genetics /ʤəˈnɛtɪks/ Di truyền học
59 Genome sequencing /ˈʤiːnoʊm ˈsiːkwənsɪŋ/ Xác định trình tự gen
60 Geology /ʤiˈɑləʤi/ Địa chất học
61 Geophysics /ˌʤiːoʊˈfɪzɪks/ Địa vật lý
62 Gravity /ˈɡrævɪti/ Trọng lực
63 Hubble Space Telescope /ˈhʌbəl speɪs ˈtɛlɪskoʊp/ Kính viễn vọng Hubble
64 Immunology /ˌɪmjəˈnɑləʤi/ Miễn dịch học
65 Immunotherapy /ˌɪmjʊnoʊˈθɛrəpi/ Điều trị miễn dịch
66 Inorganic chemistry /ˌɪnɔrˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa học vô cơ
67 International Space Station /ˌɪntərˈnæʃənl speɪs ˈsteɪʃən/ Trạm không gian quốc tế ISS
68 Interstellar /ˌɪntərˈstɛlər/ Liên sao
69 Lunar /ˈluːnər/ Liên quan đến mặt trăng
70 Lunar module /ˈluːnər ˈmɒdjuːl/ Mô-đun mặt trăng
71 Marine biology /məˈrin baɪˈɑləʤi/ Sinh học biển
72 Mars Rover /mɑrz ˈroʊvər/ Xe thám hiểm sao Hỏa
73 Martian /ˈmɑːrʃən/ Liên quan đến sao Hỏa
74 Meteor /ˈmiːtiər/ Sao băng
75 Microbial ecology /maɪˈkroʊbiəl iˈkɑləʤi/ Sinh thái vi khuẩn
76 Microbiology /ˌmaɪkroʊbaɪˈɑləʤi/ Vi sinh học
77 Microscopy /maɪˈkrɑskəpi/ Kỹ thuật viễn thị
78 Molecular biology /məˈlɛkjələr baɪˈɑləʤi/ Sinh học phân tử
79 Molecular genetics /məˈlɛkjəl ʤəˈnɛtɪks/ Di truyền phân tử
80 Moon landing /mun ˈlændɪŋ/ Hạ cánh trên mặt trăng
81 Nanotechnology /ˌnænoʊtɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ nano
82 Nebula /ˈnɛbjʊlə/ Tinh vân
83 Neurochemistry /ˌnjʊroʊˈkɛmɪstri/ Hóa học thần kinh
84 Neuropsychology /ˌnjʊroʊˌsaɪkɔləʤi/ Tâm lý học thần kinh
85 Neuroscience /ˌnjʊroʊˈsaɪəns/ Khoa học thần kinh học
86 Nuclear energy /ˈnuːkliər ˈɛnərʤi/ Năng lượng hạt nhân
87 Nuclear physics /ˈnuːkliər ˈfɪzɪks/ Vật lý hạt nhân
88 Oceanography /ˌoʊʃəˈnɑgrəfi/ Đại dương học
89 Optics /ˈɑptɪks/ Quang học
90 Orbit /ˈɔːrbɪt/ Quỹ đạo
91 Organic chemistry /ɔrˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa học hữu cơ
92 Paleontology /ˌpeɪliənˈtɑləʤi/ Cổ sinh vật học
93 Petrology /pɛˈtrɑləʤi/ Đá chất học
94 Pharmacology /ˌfɑrməˈkɑləʤi/ Dược lý học
95 Photosynthesis /ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/ Quang hợp
96 Physical chemistry /ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa học vật lý
97 Physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý
98 Physiology /ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý học
99 Planetary science /ˈplænəˌtɛri ˈsaɪəns/ Khoa học hành tinh
100 Plant physiology /plænt ˌfɪziˈɑləʤi/ Sinh lý thực vật
101 Polymer chemistry /ˈpɑləmər ˈkɛmɪstri/ Hóa học polymer
102 Proteomics /ˌproʊtiˈɑmɪks/ Các protein học
103 Psychology /saɪˈkɑləʤi/ Tâm lý học
104 Quantum computing /ˈkwɑntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ Tính toán lượng tử
105 Quantum mechanics /ˈkwɑntəm məˈkænɪks/ Cơ học lượng tử
106 Quantum theory /ˈkwɑntəm ˈθɪri/ Lý thuyết lượng tử
107 Respiration /ˌrɛspəˈreɪʃən/ Hô hấp
108 Robotics /roʊˈbɑtɪks/ Robot học
109 Rocket /ˈrɒkɪt/ Tên lửa
110 Satellite /ˈsætəlaɪt/ Vệ tinh
111 Seismology /saɪzˈmɑləʤi/ Địa chấn học
112 Solar system /ˈsoʊlər ˈsɪstəm/ Hệ mặt trời
113 Space agency /speɪs ˈeɪʤənsi/ Cơ quan vũ trụ
114 Space colonization /speɪs ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ Khai phá không gian
115 Space debris /speɪs ˈdɛbriː/ Mảnh vỡ không gian
116 Space engineering /speɪs ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật vũ trụ
117 Space exploration /speɪs ˌɛksplɒˈreɪʃən/ Khám phá không gian
118 Space exploration missions /speɪs ˌɛksplɒˈreɪʃən ˈmɪʃənz/ Nhiệm vụ khám phá không gian
119 Space mission /speɪs ˈmɪʃən/ Nhiệm vụ không gian
120 Space physics /speɪs ˈfɪzɪks/ Vật lý không gian
121 Space probe /speɪs proʊb/ Tàu thăm dò không gian
122 Space research /speɪs rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu vũ trụ
123 Space shuttle /speɪs ˈʃʌtl̩/ Tàu con thoi
124 Space station /speɪs ˈsteɪʃən/ Trạm không gian
125 Space technology /speɪs tɛkˈnɒləʤi/ Công nghệ vũ trụ
126 Space telescope /speɪs ˈtɛlɪskoʊp/ Kính viễn vọng không gian
127 Space tourism /speɪs ˈtʊrɪzəm/ Du lịch không gian
128 Space-time /speɪs-taɪm/ Không gian – Thời gian
129 Spacecraft /ˈspeɪsˌkræft/ Tàu vũ trụ
130 Spacewalk /speɪs wɔːk/ Đi bộ không gian
131 Star /stɑːr/ Ngôi sao
132 Stellar evolution /ˈstɛlər ˌiːvəˈluːʃən/ Tiến hóa ngôi sao
133 Supernova /ˌsuːpərˈnoʊvə/ Siêu tân tinh
134 Thermodynamics /ˌθɜrmoʊdaɪˈnæmɪks/ Nhiệt động học
135 Virology /vaɪˈrɑləʤi/ Vi trùng học
136 Volcanology /vɑlˌkænˈɑləʤi/ Núi lửa học
137 Zoology /zuˈɑləʤi/ Động vật học

24. Từ vựng IELTS chủ đề Energy (Năng lượng)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Alternative /ɔːlˈtɜːrnətɪv/ Thay thế
2 Battery /ˈbætəri/ Pin, ắc quy
3 Biofuel /ˈbaɪoʊˌfjuːl/ Nhiên liệu sinh học
4 Biomass /ˈbaɪoʊmæs/ Sinh khối
5 Carbon /ˈkɑːrbən/ Carbon
6 Carbon emissions /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon
7 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân carbon
8 Carbon pricing /ˈkɑːrbən ˈpraɪsɪŋ/ Định giá carbon
9 Coal /koʊl/ Than
10 Conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn
11 Cybersecurity /ˈsaɪbər sɪˈkjʊərəti/ Bảo mật mạng
12 Decentralized energy /diːˈsɛntrəˌlaɪzd ˈɛnərdʒi/ Năng lượng phân tán
13 Distributed energy resources /dɪˈstrɪbjətɪd ˈɛnərdʒi rɪˈsɔrsɪz/ Nguồn năng lượng phân tán
14 Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối
15 Diversification /daɪˌvɜrsɪfɪˈkeɪʃən/ Sự đa dạng hóa
16 Efficiency /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất
17 Electricity /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện
18 Emergency preparedness /ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrdnɪs/ Sự chuẩn bị khẩn cấp
19 Emissions /ɪˈmɪʃənz/ Khí thải
20 Energetic /ˌɛnərˈʤɛtɪk/ Năng động
21 Energy /ˈɛnərdʒi/ Năng lượng
22 Energy affordability /ˈɛnərdʒi əˈfɔrdəˌbɪləti/ Khả năng tiếp cận năng lượng
23 Energy analysis /ˈɛnərdʒi əˈnæləsɪs/ Phân tích năng lượng
24 Energy audit /ˈɛnərdʒi ˈɔdɪt/ Kiểm tra năng lượng
25 Energy awareness /ˈɛnərdʒi əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức về năng lượng
26 Energy balance /ˈɛnərdʒi ˈbæləns/ Cân bằng năng lượng
27 Energy conservation /ˈɛnərdʒi ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn năng lượng
28 Energy conservation measures /ˈɛnərdʒi ˌkɑːnsərˈveɪʃən ˈmɛʒərz/ Biện pháp bảo tồn năng lượng
29 Energy consumption /ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ năng lượng
30 Energy conversion /ˈɛnərdʒi kənˈvɜːrʒən/ Chuyển đổi năng lượng
31 Energy crisis /ˈɛnərdʒi ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng năng lượng
32 Energy demand /ˈɛnərdʒi dɪˈmænd/ Nhu cầu năng lượng
33 Energy demand management /ˈɛnərdʒi dɪˈmænd ˈmænɪʤmənt/ Quản lý nhu cầu năng lượng
34 Energy development /ˈɛnərdʒi dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển năng lượng
35 Energy diplomacy /ˈɛnərdʒi dɪˈploʊməsi/ Ngoại giao năng lượng
36 Energy diversification /ˈɛnərdʒi daɪˌvɜrsɪfɪˈkeɪʃən/ Sự đa dạng hóa nguồn năng lượng
37 Energy economics /ˈɛnərdʒi ˌikəˈnɑmɪks/ Kinh tế năng lượng
38 Energy efficiency /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất năng lượng
39 Energy efficiency rating /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈreɪtɪŋ/ Đánh giá hiệu suất năng lượng
40 Energy governance /ˈɛnərdʒi ˈɡʌvərnəns/ Quản lý năng lượng
41 Energy harvesting /ˈɛnərdʒi ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch năng lượng
42 Energy independence /ˈɛnərdʒi ˌɪndɪˈpɛndəns/ Tự do năng lượng
43 Energy independence /ˈɛnərdʒi ˌɪndɪˈpɛndəns/ Độc lập năng lượng
44 Energy industry /ˈɛnərdʒi ˈɪndəstri/ Ngành công nghiệp năng lượng
45 Energy infrastructure /ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng năng lượng
46 Energy infrastructure investment /ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư hạ tầng năng lượng
47 Energy innovation /ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/ Đổi mới năng lượng
48 Energy intelligence /ˈɛnərdʒi ɪnˈtɛləʤəns/ Thông tin tình báo về năng lượng
49 Energy interconnections /ˈɛnərdʒi ˌɪntərkəˈnɛkʃənz/ Mạng lưới kết nối năng lượng
50 Energy investment /ˈɛnərdʒi ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư vào năng lượng
51 Energy management /ˈɛnərdʒi ˈmænɪʤmənt/ Quản lý năng lượng
52 Energy management system /ˈɛnərdʒi ˈmænɪʤmənt ˈsɪstəm/ Hệ thống quản lý năng lượng
53 Energy market /ˈɛnərdʒi ˈmɑrkɪt/ Thị trường năng lượng
54 Energy market deregulation /ˈɛnərdʒi ˈmɑrkɪt ˌdiːˌrɛɡjʊˈleɪʃən/ Tháo gỡ quy định thị trường năng lượng
55 Energy mix /ˈɛnərdʒi mɪks/ Tổ hợp năng lượng
56 Energy modeling /ˈɛnərdʒi ˈmɑdəlɪŋ/ Mô hình hóa năng lượng
57 Energy monitoring /ˈɛnərdʒi ˈmɑnɪtərɪŋ/ Giám sát năng lượng
58 Energy planning /ˈɛnərdʒi ˈplænɪŋ/ Lập kế hoạch năng lượng
59 Energy planning /ˈɛnərdʒi ˈplænɪŋ/ Kế hoạch năng lượng
60 Energy policy /ˈɛnərdʒi ˈpɑːləsi/ Chính sách năng lượng
61 Energy poverty /ˈɛnərdʒi ˈpɑvərti/ Đói nghèo năng lượng
62 Energy prices /ˈɛnərdʒi ˈpraɪsɪz/ Giá năng lượng
63 Energy recovery /ˈɛnərdʒi rɪˈkʌvəri/ Tái chế năng lượng
64 Energy regulations /ˈɛnərdʒirɛɡjʊˈleɪʃənz/ Quy định về năng lượng
65 Energy research /ˈɛnərdʒi ˈriːsɜːrtʃ/ Nghiên cứu về năng lượng
66 Energy resources /ˈɛnərdʒi rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên năng lượng
67 Energy sector /ˈɛnərdʒi ˈsɛktər/ Ngành năng lượng
68 Energy security /ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrəti/ An ninh năng lượng
69 Energy services /ˈɛnərdʒi ˈsɜːrvɪsɪz/ Dịch vụ năng lượng
70 Energy source /ˈɛnərdʒi sɔːrs/ Nguồn năng lượng
71 Energy storage /ˈɛnərdʒi ˈstɔrɪʤ/ Lưu trữ năng lượng
72 Energy storage technologies /ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪʤ ˌtɛkˈnɑləʤiz/ Công nghệ lưu trữ năng lượng
73 Energy subsidy /ˈɛnərdʒi ˈsʌbsɪdi/ Trợ cấp năng lượng
74 Energy supply /ˈɛnərdʒi səˈplaɪ/ Cung cấp năng lượng
75 Energy technology /ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑləʤi/ Công nghệ năng lượng
76 Energy trade /ˈɛnərdʒi treɪd/ Thương mại năng lượng
77 Energy transformation /ˈɛnərdʒi ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Biến đổi năng lượng
78 Energy transition /ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən/ Chuyển đổi năng lượng
79 Energy-saving /ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ/ Tiết kiệm năng lượng
80 Fossil fuels /ˈfɑːsl fjuːlz/ Nhiên liệu hóa thạch
81 Fuel /fjuːl/ Nhiên liệu
82 Gas /ɡæs/ Khí
83 Generator /ˈʤɛnəreɪtər/ Máy phát điện
84 Geopolitics /ˌʤiːoʊˈpɑləˌtɪks/ Chính trị địa chính
85 Geothermal /ˌdʒiːoʊˈθɜːrməl/ Nhiệt đới
86 Grid /ɡrɪd/ Lưới điện
87 Grid integration /ɡrɪd ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp mạng lưới
88 Grid reliability /ɡrɪd rɪˈlaɪəˌbɪləti/ Đáng tin cậy của lưới điện
89 Hydropower /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/ Thủy điện
90 Infrastructure protection /ˈɪnfrəˌstrʌkʧər prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ cơ sở hạ tầng
91 Insulation /ˌɪnsəˈleɪʃən/ Cách nhiệt
92 Kilowatt /ˈkɪloʊˌwɑt/ Kilowatt (Đơn vị đo)
93 Megawatt /ˈmɛɡəˌwɑt/ Megawatt (Đơn vị đo)
94 Net-zero emissions /nɛt ˈziəroʊ ɪˈmɪʃənz/ Khí thải tương đương không
95 Nuclear /ˈnukliər/ Hạt nhân
96 Oil /ɔɪl/ Dầu
97 Photovoltaic /ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk/ Quang điện
98 Power /ˈpaʊər/ Điện năng, sức mạnh
99 Power plant /ˈpaʊər plænt/ Nhà máy điện
100 Renewable /rɪˈnuːəbl/ Tái tạo
101 Renewable energy /rɪˈnuːəbəl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo
102 Renewable energy credits /rɪˈnjuːərəbəl ˈɛnərdʒi ˈkrɛdɪts/ Chứng chỉ năng lượng tái tạo
103 Resilience /rɪˈzɪljəns/ Sự ổn định, sự phục hồi
104 Risk assessment /rɪsk əˈsɛsmənt/ Đánh giá rủi ro
105 Smart grid /smɑːrt ɡrɪd/ Lưới điện thông minh
106 Solar /ˈsoʊlər/ Mặt trời
107 Strategic reserves /strəˈtiʤɪk rɪˈzɜrvz/ Dự trữ chiến lược
108 Supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng
109 Sustainable /səˈsteɪnəbl/ Bền vững
110 Thermal /ˈθɜːrməl/ Nhiệt
111 Tidal /ˈtaɪdl/ Thủy triều
112 Transmission /trænzˈmɪʃən/ Truyền tải
113 Turbine /ˈtɜːrbɪn/ Tuabin
114 Wave /weɪv/ Sóng
115 Wind /wɪnd/ Gió

25. Từ vựng IELTS chủ đề History and Heritage (Lịch sử và di sản)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Air strikes /ɛr straɪks/ Không kích
2 Allies /ˈælaɪz/ Đồng minh
3 Ancient /ˈeɪnʃənt/ Cổ đại, xưa
4 Ancient Greece /ˈeɪnʃənt ɡris/ Hy Lạp cổ đại
5 Ancient Rome /ˈeɪnʃənt roʊm/ La Mã cổ đại
6 Antiquity /ænˈtɪkwɪti/ Thời cổ đại
7 Archaeological sites /ˌɑrkiəˈlɑdʒɪkəl saɪts/ Các di chỉ khảo cổ
8 Archaeologist /ˌɑrkiˈɑlədʒɪst/ Nhà khảo cổ học
9 Archaeology /ˌɑrkiˈɑlədʒi/ Khảo cổ học
10 Architecture /ˈɑrkɪˌtɛkʧər/ Kiến trúc
11 Army /ˈɑː.mi/ Quân đội
12 Art history /ɑrt ˈhɪstəri/ Lịch sử nghệ thuật
13 Artifact /ˈɑrtɪfækt/ Đồ cổ, hiện vật
14 Artillery /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh
15 Atrocity /əˈtrɒsɪti/ Tàn bạo, hung ác
16 Battle /ˈbætl/ Trận chiến, trận đấu
17 Bombing /ˈbɑmɪŋ/ Sự ném bom, sự đánh bom
18 Casualties /ˈkæʒuəltiz/ Thiệt hại, tử vong
19 Ceasefire /ˈsiːsfaɪər/ Lệnh ngừng bắn
20 Chemical warfare /ˈkɛmɪkəl ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh hóa học
21 Civil rights /ˈsɪvəl raɪts/ Quyền dân sự
22 Civilization /ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/ Nền văn minh
23 Cold War /koʊld wɔr/ Chiến tranh Lạnh
24 Colonialism /kəˈloʊniəlɪzəm/ Chủ nghĩa thuộc địa
25 Combat /ˈkɒmbæt/ Trận đánh, chiến đấu
26 Conflict /ˈkɒnflɪkt/ Xung đột, mâu thuẫn
27 Conquest /ˈkɑːŋkwɛst/ Chinh phục
28 Culture /ˈkʌltʃər/ Văn hóa
29 Defeat /dɪˈfiːt/ Thất bại
30 Defense /dɪˈfɛns/ Phòng thủ
31 Draft /dræft/ Sự tuyển quân, sự nháp
32 Dynasty /ˈdaɪnəsti/ Triều đại
33 Empire /ˈɛmpaɪər/ Đế quốc
34 Enemies /ˈɛnəmiz/ Kẻ thù
35 Enlightenment /ɪnˈlaɪtnmənt/ Thời kỳ khai sáng
36 Espionage /ˈɛspioʊnɑːʒ/ Gián điệp, tình báo
37 Exploration /ˌɛkspləˈreɪʃən/ Sự khám phá
38 Folklore /ˈfoʊkˌlɔr/ Văn hóa dân gian
39 Frontline /ˈfrʌntˌlaɪn/ Đường tiền tuyến, vùng tiền tuyến
40 Genealogy /dʒiˈniːˈɒlədʒi/ Tộc phả
41 Genocide /ˈdʒɛnəˌsaɪd/ Tội diệt chủng
42 Guerrilla warfare /ɡəˈrɪlə ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh du kích
43 Heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản
44 Heritage center /ˈhɛrɪtɪdʒ ˈsɛntər/ Trung tâm di sản
45 Heritage conservation /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn di sản
46 Heritage preservation /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn di sản
47 Historian /hɪˈstɔrɪən/ Nhà sử học
48 Historical /hɪˈstɔrɪkəl/ Lịch sử, có tính chất lịch sử
49 Historical accuracy /hɪsˈtɔrɪkəl ˈækjʊrəsi/ Sự chính xác lịch sử
50 Historical analysis /hɪsˈtɔrɪkəl əˈnæləsɪs/ Phân tích lịch sử
51 Historical anthropology /hɪsˈtɔrɪkəl ˌænθrəˈpɒlədʒi/ Nhân chủng học lịch sử
52 Historical architecture /hɪsˈtɔrɪkəl ˈɑrkɪˌtɛkʧər/ Kiến trúc lịch sử
53 Historical art /hɪsˈtɔrɪkəl ɑrt/ Nghệ thuật lịch sử
54 Historical authenticity /hɪsˈtɔrɪkəl ˌɔːθɛnˈtɪsɪti/ Tính xác thực lịch sử
55 Historical biography /hɪsˈtɔrɪkəl baɪˈɑːɡrəfi/ Tiểu sử lịch sử
56 Historical context /hɪsˈtɔrɪkəl ˈkɒntɛkst/ Bối cảnh lịch sử
57 Historical costume /hɪsˈtɔrɪkəl ˈkɑsˌtjuːm/ Trang phục lịch sử
58 Historical data /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdeɪtə/ Dữ liệu lịch sử
59 Historical documentation /hɪsˈtɔrɪkəl ˌdɑkjəmɛnˈteɪʃən/ Tài liệu lịch sử
60 Historical documents /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdɑkjəmənts/ Tài liệu lịch sử
61 Historical drama /hɪsˈtɔrɪkəl ˈdrɑːmə/ Kịch lịch sử
62 Historical education /hɪsˈtɔrɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục lịch sử
63 Historical events /hɪsˈtɔrɪkəl ɪˈvɛnts/ Sự kiện lịch sử
64 Historical fiction /hɪsˈtɔrɪkəl ˈfɪkʃən/ Tiểu thuyết lịch sử
65 Historical figures /hɪsˈtɔrɪkəl ˈfɪɡjərz/ Nhân vật lịch sử
66 Historical geography /hɪsˈtɔrɪkəl dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lý lịch sử
67 Historical inquiry /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˈkwaɪəri/ Cuộc điều tra lịch sử
68 Historical interpretation /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃən/ Diễn giải lịch sử
69 Historical investigation /hɪsˈtɔrɪkəl ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra lịch sử
70 Historical knowledge /hɪsˈtɔrɪkəl ˈnɒlɪdʒ/ Kiến thức lịch sử
71 Historical landmarks /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlændˌmɑrks/ Các địa danh lịch sử
72 Historical landscapes /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlændˌskeɪps/ Cảnh quan lịch sử
73 Historical linguistics /hɪsˈtɔrɪkəl lɪŋˈɡwɪstɪks/ Ngôn ngữ học lịch sử
74 Historical literature /hɪsˈtɔrɪkəl ˈlɪtərəʧər/ Văn học lịch sử
75 Historical mapping /hɪsˈtɔrɪkəl ˈmæpɪŋ/ Bản đồ lịch sử
76 Historical memory /hɪsˈtɔrɪkəl ˈmɛməri/ Ký ức lịch sử
77 Historical narrative /hɪsˈtɔrɪkəl ˈnærətɪv/ Lời kể lịch sử
78 Historical period /hɪsˈtɔrɪkəl ˈpɪriəd/ Thời kỳ lịch sử
79 Historical perspective /hɪsˈtɔrɪkəl pərˈspɛktɪv/ Quan điểm lịch sử
80 Historical philosophy /hɪsˈtɔrɪkəl fɪˈlɑsəfi/ Triết học lịch sử
81 Historical records /hɪsˈtɔrɪkəl ˈrɛkərdz/ Hồ sơ lịch sử
82 Historical reenactment /hɪsˈtɔrɪkəl ˌriːɪnˈæktmənt/ Tái hiện lịch sử
83 Historical research /hɪsˈtɔrɪkəl rɪˈsɜːrtʃ/ Nghiên cứu lịch sử
84 Historical significance /hɪsˈtɔrɪkəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ Ý nghĩa lịch sử
85 Historical site /hɪsˈtɔrɪkəl saɪt/ Di tích lịch sử
86 Historical society /hɪsˈtɔrɪkəl səˈsaɪəti/ Hội lịch sử
87 Historical sources /hɪsˈtɔrɪkəl ˈsɔrsɪz/ Các nguồn lịch sử
88 Historical timeline /hɪsˈtɔrɪkəl ˈtaɪmˌlaɪn/ Dòng thời gian lịch sử
89 Historical traditions /hɪsˈtɔrɪkəl trəˈdɪʃənz/ Truyền thống lịch sử
90 Historiography /ˌhɪsˌtɔriˈɑːɡrəfi/ Lịch sử học
91 Humanitarian aid /hjuːˌmænəˈtɛriən eɪd/ Viện trợ nhân đạo
92 Imperialism /ɪmˈpɪriəlɪzəm/ Chủ nghĩa đế quốc
93 Independence /ˌɪndɪˈpɛndəns/ Độc lập
94 Industrial Revolution /ɪnˈdʌstriəl ˌrɛvəˈluːʃən/ Cách mạng công nghiệp
95 Industrialization /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/ Công nghiệp hóa
96 Intelligence /ɪnˈtɛlɪdʒəns/ Tình báo, thông tin tình báo
97 Invasion /ɪnˈveɪʒən/ Xâm lược
98 Kingdom /ˈkɪŋdəm/ Vương quốc
99 Medieval /ˌmɛdiˈiːvəl/ Trung cổ
100 Military /ˈmɪləˌtɛri/ Quân sự
101 Mobilization /ˌmoʊbɪlaɪˈzeɪʃən/ Sự diễn tập, sự huy động
102 Monuments /ˈmɑnjəmənts/ Công trình tưởng niệm
103 Museum /mjuˈziəm/ Bảo tàng
104 Nationalism /ˈnæʃənəlɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc
105 Naval warfare /ˈneɪvəl ˈwɔːrˌfɛər/ Chiến tranh hải quân
106 Nuclear weapons /ˈnjuːkliər ˈwɛpənz/ Vũ khí hạt nhân
107 Occupation /ˌɑːkjəˈpeɪʃən/ Sự chiếm đóng, nghề nghiệp
108 Oral history /ˈɔrəl ˈhɪstəri/ Lịch sử miệng
109 Patriotism /ˈpeɪtriətɪzəm/ Chủ nghĩa yêu nước
110 Peace /piːs/ Hòa bình
111 Peacekeeping /piːsˈkiːpɪŋ/ Bảo đảm hòa bình
112 POW (Prisoner of War) /ˈpiːoʊˌdʌbəljuː/ Tù binh
113 Propaganda /ˌprɑpəˈɡændə/ Tuyên truyền, công propaganda
114 Reconnaissance /ˌrɛkəˈnɪsns/ Sự do thám, sự tìm hiểu trước
115 Refugees /ˌrɛfjuˈdʒiːz/ Người tị nạn
116 Relic /ˈrɛlɪk/ Di tích, mảnh vỡ
117 Renaissance /ˌrɛnəˈsɑːns/ Phục hưng
118 Resistance /rɪˈzɪstəns/ Sự kháng cự
119 Retreat /rɪˈtriːt/ Rút lui, rút khỏi
120 Revolution /ˌrɛvəˈluːʃən/ Cách mạng
121 Ruins /ˈruːɪnz/ Tàn tích
122 Siege /siːdʒ/ Vây hãm, cuộc bao vây
123 Slavery /ˈsleɪvəri/ Nô lệ
124 Soldiers /ˈsoʊldʒərz/ Người lính
125 Strategy /ˈstrætədʒi/ Chiến lược
126 Tactics /ˈtæktɪks/ Chiến thuật
127 Tanks /tæŋks/ Xe tăng
128 Timeline /ˈtaɪmlaɪn/ Dòng thời gian
129 Tradition /trəˈdɪʃən/ Truyền thống
130 Treaty /ˈtriːti/ Hiệp định, hiệp ước
131 Troops /truːps/ Đạo quân, binh lính
132 Victory /ˈvɪktəri/ Chiến thắng
133 War /wɔːr/ Chiến tranh
134 War crimes /wɔr kraɪmz/ Tội ác chiến tranh
135 Warfare /ˈwɔːrfɛər/ Chiến tranh, chiến thuật
136 Weapons /ˈwɛpənz/ Vũ khí
137 World War I /wɜrld wɔr wʌn/ Thế chiến I
138 World War II /wɜrld wɔr tuː/ Thế chiến II

26. Từ vựng IELTS chủ đề Film (Phim ảnh)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Action /ˈækʃən/ Hành động
2 Actor /ˈæktər/ Diễn viên nam
3 Actress /ˈæktrəs/ Diễn viên nữ
4 Adventure /ədˈvɛntʃər/ Phiêu lưu
5 Animation /ˌænəˈmeɪʃən/ Phim hoạt hình
6 Antagonist /ænˈtæɡənɪst/ Nhân vật phản diện
7 Art direction /ɑːrt dɪˈrɛkʃən/ Đạo diễn nghệ thuật
8 Art film /ɑːrt fɪlm/ Phim nghệ thuật
9 Award /əˈwɔːrd/ Giải thưởng
10 Blockbuster /ˈblɑːkˌbʌstər/ Phim bom tấn
11 Box office /ˈbɒks ˈɒfɪs/ Doanh thu phòng vé
12 Cameo /ˈkæmioʊ/ Vai diễn nhỏ
13 Camera /ˈkæmərə/ Máy quay phim
14 Casting /ˈkæstɪŋ/ Sự lựa chọn diễn viên
15 Censorship /ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt
16 Character /ˈkærɪktər/ Nhân vật
17 Cinematic /sɪnəˈmætɪk/ Liên quan đến điện ảnh
18 Cinematic experience /sɪnəˈmætɪk ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm điện ảnh
19 Cinematic universe /sɪnəˈmætɪk ˈjuːnɪˌvɜːrs/ Vũ trụ điện ảnh
20 Cinematography /ˌsɪnəməˈtɑːɡrəfi/ Kỹ thuật quay phim
21 Cinematography /ˌsɪnəməˈtɑːgrəfi/ Quay phim
22 Close-up /ˈkloʊs ʌp/ Gần mặt, gần cận
23 Comedy /ˈkɒmədi/ Hài kịch
24 Costume /ˈkɒstjuːm/ Trang phục
25 Critic /ˈkrɪtɪk/ Nhà phê bình
26 Cult film /kʌlt fɪlm/ Phim văn hóa tôn giáo
27 Deeply touched /ˈdiːpli tʌʧt/ Cảm động sâu sắc
28 Dialogue /ˈdaɪəˌlɔɡ/ Đoạn hội thoại
29 Directed /dɪˈrɛktɪd/ Được đạo diễn bởi
30 Directing /dɪˈrɛktɪŋ/ Đạo diễn
31 Director /dəˈrɛktər/ Đạo diễn
32 Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối
33 Documentary /ˌdɑːkjəˈmɛntr̩i/ Phim tài liệu
34 Drama /ˈdrɑːmə/ Kịch, phim tâm lý
35 Editing /ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập phim
36 Exhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Trình chiếu
37 Fantasy /ˈfæntəsi/ Phim kỳ ảo, giả tưởng
38 Film /fɪlm/ Phim, bộ phim
39 Film analysis /fɪlm əˈnæləsɪs/ Phân tích phim
40 Film archive /fɪlm ˈɑːrkaɪv/ Lưu trữ phim
41 Film budget /fɪlm ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách phim
42 Film buff /fɪlm bʌf/ Người yêu thích phim
43 Film censorship /fɪlm ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt phim
44 Film crew /fɪlm kruː/ Đoàn làm phim
45 Film criticism /fɪlm ˈkrɪtɪsɪzəm/ Nhận xét phim
46 Film distribution /fɪlm ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối phim
47 Film enthusiast /fɪlm ɪnˈθuːziæst/ Người đam mê phim
48 Film festival /fɪlm ˈfɛstəvəl/ Liên hoan phim
49 Film history /fɪlm ˈhɪstəri/ Lịch sử điện ảnh
50 Film industry /fɪlm ˈɪndəstri/ Công nghiệp điện ảnh
51 Film marketing /fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị phim
52 Film noir /fɪlm nwɑːr/ Phim trinh thám tăm tối
53 Film poster /fɪlm ˈpoʊstər/ Áp phích phim
54 Film premiere /fɪlm prɪˈmɪr/ Buổi công chiếu phim
55 Film production /fɪlm prəˈdʌkʃən/ Sản xuất phim
56 Film promotion /fɪlm prəˈmoʊʃən/ Quảng bá phim
57 Film rating /fɪlm ˈreɪtɪŋ/ Đánh giá phim
58 Film restoration /fɪlm ˌrɛstəˈreɪʃən/ Khôi phục phim
59 Film review /fɪlm rɪˈvjuː/ Đánh giá phim
60 Film school /fɪlm skul/ Trường đào tạo điện ảnh
61 Film set /fɪlm sɛt/ Địa điểm quay phim
62 Film theory /fɪlm ˈθɪəri/ Lý thuyết điện ảnh
63 Filmography /fɪlˈmɒɡrəfi/ Danh sách phim đã tham gia
64 Financing /ˈfaɪnænsɪŋ/ Tài trợ
65 Foreign film /ˈfɔːrən fɪlm/ Phim nước ngoài
66 Frame /freɪm/ Khung hình
67 Genre /ˈʒɑːnrə/ Thể loại
68 gripping drama /ˈɡrɪpɪŋ ˈdrɑːmə/ Kịch tính hấp dẫn
69 Horror /ˈhɒrər/ Phim kinh dị
70 Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/ Độc lập, độc lập sản xuất
71 inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃən/ Nguồn cảm hứng
72 Lasting impression /ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/ Ấn tượng lâu dài
73 Lighting /ˈlaɪtɪŋ/ Ánh sáng, chiếu sáng
74 Location scouting /loʊˈkeɪʃən skaʊtɪŋ/ Tìm địa điểm quay
75 Long shot /lɔːŋ ʃɒt/ Xa, toàn cảnh
76 Make-up /ˈmeɪkʌp/ Trang điểm
77 Marketing and promotion /ˈmɑːrkɪtɪŋ ænd prəˈmoʊʃən/ Tiếp thị và quảng bá
78 Message /ˈmɛsɪdʒ/ Thông điệp
79 Montage /mɒnˈtɑːʒ/ Thành phẩm, cắt ghép
80 Movie /ˈmuːvi/ Phim, bộ phim
81 Music composition /ˈmjuzɪk ˌkɑːmpəˈzɪʃən/ Sáng tác nhạc
82 On-screen chemistry /ɒn skriːn ˈkɛmɪstri/ Hợp tác diễn xuất trên màn ảnh
83 Perspective /pərˈspɛktɪv/ Quan điểm
84 Plot /plɒt/ Cốt truyện
85 Plot twist /plɒt twɪst/ Sự thay đổi bất ngờ trong cốt truyện
86 Post-production /poʊst prəˈdʌkʃən/ Hậu sản xuất
87 Powerful themes /ˈpaʊərfəl θiːmz/ Chủ đề mạnh mẽ
88 Pre-production /priːprəˈdʌkʃən/ Chuẩn bị sản xuất
89 Premiere /prɪˈmɪər/ Buổi ra mắt phim
90 Prequel /ˈpriːkwəl/ Phần tiền truyện
91 Producer /prəˈduːsər/ Nhà sản xuất
92 Production /prəˈdʌkʃən/ Sản xuất
93 Production design /prəˈdʌkʃən dɪˈzaɪn/ Thiết kế sản xuất
94 profound impact /prəˈfaʊnd ˈɪmpækt/ Tác động sâu sắc
95 Protagonist /proʊˈtæɡənɪst/ Nhân vật chính
96 recommend /ˌrɛkəˈmɛnd/ Khuyến nghị
97 Red carpet /rɛd ˈkɑːrpɪt/ Thảm đỏ
98 Reflect /rɪˈflɛkt/ Suy ngẫm
99 Rehearsal /rɪˈhɜːrsəl/ Buổi diễn tập
100 Release /rɪˈlis/ Ra mắt
101 Remake /ˈriːmeɪk/ Làm lại, làm phim lại
102 Remarkable bond /rɪˈmɑːrkəbəl bɒnd/ Mối liên kết đáng chú ý
103 Revolves around /rɪˈvɒlvz əˈraʊnd/ Xoay quanh
104 Romance /roʊˈmæns/ Phim tình cảm
105 Science fiction /ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/ Phim khoa học viễn tưởng
106 Score /skɔːr/ Nhạc phim
107 Screen /skriːn/ Màn hình, màn chiếu
108 Screenplay /ˈskriːnˌpleɪ/ Kịch bản
109 Screenwriting /skriːnˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản
110 Script /skrɪpt/ Kịch bản
111 Scriptwriting /skrɪptˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản
112 Sequel /ˈsiːkwəl/ Phần tiếp theo
113 Set /sɛt/ Bối cảnh, hậu trường
114 Silent film /ˈsaɪlənt fɪlm/ Phim câm
115 Sound design /saʊnd dɪˈzaɪn/ Thiết kế âm thanh
116 Sound editing /saʊnd ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập âm thanh
117 Sound recording /saʊnd rɪˈkɔːrdɪŋ/ Ghi âm
118 Soundtrack /ˈsaʊndˌtræk/ Nhạc nền
119 Special effects /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng đặc biệt
120 Storyboard /ˈstɔːriˌbɔːrd/ Bản phác thảo kịch bản
121 Stunt /stʌnt/ Kỹ xảo, pha hành động nguy hiểm
122 Supporting role /səˈpɔrtɪŋ roʊl/ Vai trò phụ
123 Sustains /səˈsteɪnz/ Duy trì
124 Thriller /ˈθrɪlər/ Phim ly kỳ, hồi hộp
125 Timeless masterpiece /ˈtaɪmləs ˈmæstərˌpis/ Kiệt tác vượt thời gian
126 Tracking shot /ˈtrækɪŋ ʃɒt/ Quay chuyển động
127 Visual effects (VFX) /ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng hình ảnh

27. Từ vựng IELTS chủ đề Animal (Động vật)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Adaptability /əˌdæptəˈbɪləti/ Khả năng thích ứng
2 Adaptation /ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi
3 Agile /ˈædʒaɪl/ Nhanh nhẹn
4 Amphibian /æmˈfɪbiən/ Lưỡng cư
5 Animal shelter /ˈænɪməl ˈʃɛltər/ Trại bảo trợ động vật
6 Animal testing /ˈænɪməl ˈtɛstɪŋ/ Thử nghiệm trên động vật
7 Antlers /ˈæntlərz/ Gạc (của hươu)
8 Beak /biːk/ Mỏ (của chim)
9 Bees /biz/ Ong
10 Biodiversity /ˌbaɪoʊdɪˈvɜrsəti/ Đa dạng sinh học
11 Bird /bɜrd/ Chim
12 Blunt /blʌnt/ Cùn, không sắc
13 Bred /brɛd/ Được nuôi, được sinh sản
14 Brink of extinction /brɪŋk ʌv ɪkˈstɪŋkʃən/ Bờ vực tuyệt chủng
15 Budgies /ˈbʌdʒiz/ Chim cảnh (loài chim thuộc họ Psittacidae)
16 Burrow /ˈbɜroʊ/ Đào hang
17 Butterflies /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm
18 Buzz /bʌz/ Tiếng reo của côn trùng
19 Camouflage /ˈkæməˌflɑʒ/ Sự ngụy trang
20 Camouflaged /ˈkæməflɑːdʒd/ Ngụy trang
21 Carnivorous /ˈkɑrnəvərəs/ Động vật ăn thịt
22 Cheetahs /ˈtʃiːtəz/ Báo đốm
23 Chirp /tʃɜrp/ Tiếng chíp (của chim)
24 Claws /klɔz/ Móng vuốt
25 Cloning technology /ˈkloʊnɪŋ tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ nhân bản
26 Colony /ˈkɑləni/ Tổ (liên quan đến tổ kiến)
27 Companionable /kəmˈpænjənəbəl/ Dễ thân thiện, hợp tác
28 Conservation /ˌkɑnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn
29 Crawl /krɔl/ Bò (di chuyển của sâu bướm)
30 Diurnal /daɪˈɜrnəl/ Hoạt động vào ban ngày
31 Dolphins /ˈdɒlfɪnz/ Cá heo
32 Domesticated /dəˈmɛstɪˌkeɪtɪd/ Nhốt nuôi
33 Echolocation /ˌekoʊloʊˈkeɪʃən/ Siêu âm (liên quan đến cách động vật sử dụng âm thanh để định vị)
34 Ecosystem /ˈikoʊˌsɪstəm/ Hệ sinh thái
35 Elephants /ˈɛləfənts/ Voi
36 Endangered /ɪnˈdendʒərd/ Có nguy cơ tuyệt chủng
37 Eusocial /juːˈsoʊʃəl/ Xã hội cao
38 Exoskeleton /ˌɛk.soʊˈskɛl.ə.tən/ Xương bên ngoài (của côn trùng, giun)
39 Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ Động vật kỳ lạ, độc đáo
40 Fangs /fæŋz/ Răng nanh
41 Feathers /ˈfɛðərz/ Lông (của chim)
42 Fins /fɪnz/ Vây (của cá)
43 Fish /fɪʃ/
44 Flock /flɑk/ Bầy (chim)
45 Fly /flaɪ/ Bay
46 Free-range chickens /friː reɪndʒ ˈtʃɪkənz/ Gà chăn thả, gà chăn nuôi thoảng đạt
47 Frogs /frɑɡz/ Ếch
48 Fur /fɜr/ Lông
49 Gallop /ˈɡæləp/ Phi nước đại (di chuyển nhanh của ngựa)
50 Giraffes /dʒəˈræfz/ Hươu cao cổ
51 Gorillas /ɡəˈrɪləz/ Khỉ đột
52 Habitat /ˈhæbɪˌtæt/ Môi trường sống
53 Herbivorous /hɜrˈbɪvərəs/ Động vật ăn cỏ
54 Herd /hɜrd/ Bầy (voi)
55 Hibernation /ˌhaɪbərˈneɪʃən/ Ngủ đông
56 Hooves /huːvz/ Móng
57 Horns /hɔrnz/ Sừng
58 House-trained /ˈhaʊsˌtreɪnd/ Đã được huấn luyện trong nhà
59 Howl /haʊl/ Tiếng hú (của chó hoặc sói)
60 Hunt /hʌnt/ Săn
61 In captivity /ɪn kæpˈtɪvəti/ Bị giam cầm, trong tình trạng bị giam cầm
62 Insect /ˈɪnsɛkt/ Côn trùng
63 Invertebrate /ɪnˈvɜr.tə.bɹeɪt/ Động vật không xương sống
64 Koalas /ˈkoʊələz/ Gấu túi
65 Lambing /ˈlæm.bɪŋ/ Sự sinh con cừu
66 Lions /ˈlaɪənz/ Sư tử
67 Livestock /ˈlaɪvˌstɑːk/ Động vật chăn nuôi
68 Mammal /ˈmæməl/ Động vật có vú
69 Mane /meɪn/ Bờm (của sư tử, ngựa)
70 Mate /meɪt/ Giao phối
71 Migrate /ˈmaɪɡreɪt/ Di cư
72 Mimicry /ˈmɪmɪkri/ Bắt chước
73 Nest /nɛst/ Tổ (chim)
74 Nocturnal /nɑkˈtɜrnəl/ Hoạt động vào ban đêm
75 Omnivorous /ɑmˈnɪvərəs/ Động vật ăn tạp
76 Pack /pæk/ Bầy (sói)
77 Parental care /pəˈrɛntəl kɛər/ Chăm sóc con cái
78 Paws /pɔz/ Chân (của động vật có móng vuốt)
79 Penguins /ˈpɛŋɡwɪnz/ Chim cánh cụt
80 Pests /pɛsts/ Côn trùng gây hại, loài gây hại
81 Pod /pɑd/ Bầy (cá voi)
82 Pounce /paʊns/ Tấn công
83 Predator /ˈprɛdətər/ Động vật săn mồi
84 Prey /preɪ/ Động vật bị săn mồi
85 Prey /preɪ/ Mồi, con mồi
86 Pride /praɪd/ Bầy (sư tử)
87 Protective coloration /prəˈtɛktɪv ˌkʌləˈreɪʃən/ Màu sắc bảo vệ
88 Puppy /ˈpʌpi/ Chó con
89 Reptile /ˈrɛptaɪl/ Bò sát
90 Roaming /ˈroʊmɪŋ/ Lang thang, đi lang thang
91 Roar /rɔr/ Tiếng gầm
92 Rodents /ˈroʊdənts/ Gặm nhấm, loài gặm nhấm
93 Scales /skeɪlz/ Vảy (của cá, bò sát)
94 Scent-making /sɛnt ˈmɑːrkɪŋ/ Đánh dấu mùi
95 School /skul/ Bầy (liên quan đến bầy cá)
96 Sharks /ʃɑrks/ Cá mập
97 Shell /ʃɛl/ Vỏ (của sò, ốc, rùa)
98 Slither /ˈslɪðər/ Trườn (di chuyển của rắn)
99 Snakes /sneɪks/ Rắn
100 Solitary /ˈsɒlɪtəri/ Đơn độc
101 Speed /spiːd/ Tốc độ
102 Stray /streɪ/ Động vật lạc đường
103 Strength /streŋθ/ Sức mạnh
104 Suckling /ˈsʌklɪŋ/ Đang bú sữa
105 Swarm /swɔrm/ Bầy (côn trùng)
106 Swim /swɪm/ Bơi
107 Swoop /swuːp/ Đập xuống (di chuyển của chim đại bàng)
108 Tabby /ˈtæbi/ Mèo có lông vằn
109 Tail /teɪl/ Đuôi
110 Tails /teɪlz/ Đuôi (hươu, chó, etc.)
111 Tentacles /ˈtɛn.tə.kəlz/ Càng (của mực, bạch tuộc)
112 Territorial /ˌterɪˈtɔːriəl/ Chiếm lãnh thổ
113 Tigers /ˈtaɪɡərz/ Hổ
114 Troop /truːp/ Bầy (khỉ)
115 Trunk /trʌŋk/ Vòi (của voi)
116 Venomous /ˈvɛnəməs/ Nọc độc
117 Vertebrate /ˈvɜrtəbrət/ Động vật có xương sống
118 Webbed /wɛbd/ Có màng chân
119 Whiskers /ˈwɪskərz/ Râu (của mèo, hải cẩu)
120 Wild /waɪld/ Hoang dã
121 Wings /wɪŋz/ Cánh (của chim)
122 Wolves /wʊlvz/ Sói

28. Từ vựng IELTS chủ đề Covid (Dịch bệnh covid)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Aerosol transmission /ˈɛərəˌsɔːl trænsˈmɪʃən/ Lây truyền qua giọt bắn
2 Antibody /ˈæntɪˌbɑːdi/ Kháng thể
3 Antigen /ˈæntɪdʒən/ Chất kháng nguyên
4 AstraZeneca /ˌæstrəˈzɛnɪkə/ Vac-xin AstraZeneca
5 Asymptomatic /ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/ Không có triệu chứng
6 Booster shot /ˈbuːstər ʃɑːt/ Mũi tiêm bổ sung
7 Breakthrough infection /ˈbreɪkθruː ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng xuyên qua miễn dịch
8 Case surge /keɪs sɜːrdʒ/ Sự tăng mạnh số ca nhiễm
9 Community spread /kəˈmjuːnɪti sprɛd/ Lây lan trong cộng đồng
10 Contact tracing /ˈkɒntækt ˈtreɪsɪŋ/ Theo dõi tiếp xúc
11 Contactless delivery /ˈkɒntæktlɪs dɪˈlɪvəri/ Giao hàng không tiếp xúc
12 Contagious /kənˈteɪdʒəs/ Lây lan
13 Coronavirus /ˈkɔːrənəˌvaɪrəs/ Vi rút corona
14 COVID-19 restrictions /koʊˈvɪd nɪnˈtiːn rɪsˈtrɪkʃənz/ Hạn chế COVID-19
15 Delta Plus variant /ˈdɛltə plʌs ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta Plus
16 Delta variant /ˈdɛltə ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta
17 Delta variant surge /ˈdɛltə ˈvɛəriənt sɜːrdʒ/ Sự gia tăng biến thể Delta
18 Delta variant wave /ˈdɛltə ˈvɛəriənt weɪv/ Sóng biến thể Delta
19 Disinfection /ˌdɪsɪnˈfɛkʃən/ Khử trùng
20 Drive-through testing /draɪv-θruː ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm nhanh
21 Emergency use authorization /ɪˈmɜːrdʒənsi ˈjus ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/ Ủy quyền sử dụng khẩn cấp
22 Epidemiological surveillance /ˌɛpɪˌdiːmiəˈlɒʤɪkəl sərˈveɪləns/ Giám sát dịch tễ học
23 Epidemiology /ˌɛpɪˌdiːmiˈɒlədʒi/ Dịch tễ học
24 Essential workers /ɪˈsɛnʃəl ˈwɜːrkərz/ Công nhân thiết yếu
25 Face mask /feɪs mæsk/ Mặt nạ
26 Frontline workers /ˈfrʌntlaɪn ˈwɜːrkərz/ Cán bộ y tế hàng đầu
27 Global health crisis /ˈɡloʊbəl hɛlθ ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng sức khỏe toàn cầu
28 Hand hygiene /hænd ˈhaɪdʒiːn/ Vệ sinh tay
29 Healthcare system /ˈhɛlθkeər ˈsɪstəm/ Hệ thống chăm sóc sức khỏe
30 Herd effect /hɜːrd ɪˈfɛkt/ Hiệu ứng cộng đồng
31 Herd immunity /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch cộng đồng
32 Herd immunity threshold /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng miễn dịch cộng đồng
33 ICU (Intensive Care Unit) /ˌaɪ siː ˈjuː/ Đơn vị chăm sóc tích cực
34 Immunity /ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch
35 Immunocompromised /ˌɪmjʊnoʊkəmˈpraɪzɪd/ Hệ miễn dịch suy yếu
36 Infection /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng
37 Infection control /ɪnˈfɛkʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát nhiễm trùng
38 Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/ Viêm
39 Inoculation /ɪˌnɑːkjʊˈleɪʃən/ Tiêm chủng
40 Isolation /ˌaɪsəˈleɪʃən/ Cách ly
41 Isolation period /ˌaɪsəˈleɪʃən ˈpɪriəd/ Thời gian cách ly
42 Isolation wards /ˌaɪsəˈleɪʃən wɔrdz/ Phòng cách ly
43 Lockdown /ˈlɒkdaʊn/ Phong tỏa
44 Lockdown fatigue /ˈlɒkdaʊn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do phong tỏa
45 Long COVID /lɔŋ ˈkoʊvɪd/ COVID kéo dài
46 Mask mandate /mæsk ˈmændeɪt/ Yêu cầu đeo khẩu trang
47 Mask-wearing compliance /mæsk ˈwɛrɪŋ kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ đeo khẩu trang
48 Mass vaccination centers /mæs ˌvæksɪˈneɪʃən ˈsɛntərz/ Trung tâm tiêm chủng đại trà
49 Moderna vaccine /məˈdɜːrnə ˈvæksin/ Vac-xin Moderna
50 mRNA vaccine /mɛsənˈdʒɜːrˌeɪ ˈvæksin/ Vắc-xin mRNA
51 Online learning /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːrnɪŋ/ Học trực tuyến
52 Outbreak /ˈaʊtˌbrɛk/ Bùng phát
53 Oxygen /ˈɑːksɪdʒən/ Oxy
54 Pandemic /pænˈdɛmɪk/ Đại dịch
55 Pandemic fatigue /pænˈdɛmɪk fəˈtiːg/ Mệt mỏi do đại dịch
56 Pandemic recovery /pænˈdɛmɪk rɪˈkʌvəri/ Phục hồi sau đại dịch
57 Pandemic response /pænˈdɛmɪk rɪˈspɒns/ Phản ứng đại dịch
58 Pfizer vaccine /ˈfaɪzər ˈvæksin/ Vacxin Pfizer
59 PPE (Personal Protective Equipment) /piːpiːˈiː/ Trang thiết bị bảo hộ cá nhân
60 Public health guidelines /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈɡaɪdlaɪnz/ Hướng dẫn về sức khỏe công cộng
61 Public health measures /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈmɛʒərz/ Biện pháp y tế công cộng
62 Quarantine /ˈkwɔːrənˌtiːn/ Cách ly
63 Quarantine fatigue /ˈkwɔːrənˌtiːn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do cách ly
64 Quarantine protocols /ˈkwɔːrənˌtiːn ˈproʊtəkɒlz/ Quy định cách ly
65 Rapid antigen testing /ˈræpɪd ˈæntɪdʒən ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm kháng nguyên nhanh
66 Remote schooling /rɪˈmoʊt ˈskuːlɪŋ/ Học từ xa
67 Remote work /rɪˈmoʊt wɜːrk/ Làm việc từ xa
68 Respiratory /ˈrɛspərəˌtɔːri/ Hô hấp
69 Respiratory distress /rɪˈspɪrəˌtɔːri dɪˈstrɛs/ Khó thở
70 Respiratory droplets /rɪˈspɪrəˌtɔːri ˈdrɒplɪts/ Giọt nước bọt hô hấp
71 Return to normalcy /rɪˈtɜːrn tuː ˈnɔːrməlsi/ Trở lại bình thường
72 Safe reopening /seɪf riːˈoʊpənɪŋ/ Mở cửa an toàn
73 SARS-CoV-2 /sɑːrz koʊˈviː tuː/ Vi rút SARS-CoV-2
74 Side effects /saɪd ɪˈfɛkts/ Tác dụng phụ
75 Social bubbles /ˈsoʊʃəl ˈbʌbəlz/ Nhóm xã hội nhỏ
76 Social distancing /ˈsoʊʃəl ˈdɪstənsɪŋ/ Giữ khoảng cách xã hội
77 Spread prevention /sprɛd prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa lây lan
78 Super spreader event /ˈsuːpər ˈsprɛdər ɪˈvɛnt/ Sự kiện lây lan siêu tốc
79 Symptoms /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng
80 Telemedicine /ˈtɛlɪˌmɛdɪsɪn/ Y tế từ xa
81 Temperature screening /ˈtɛmpərətʃər ˈskriːnɪŋ/ Kiểm tra nhiệt độ
82 Testing /ˈtɛstɪŋ/ Kiểm tra
83 Transmission /trænzˈmɪʃən/ Truyền nhiễm
84 Travel restrictions /ˈtrævəl rɪˈstrɪkʃənz/ Hạn chế đi lại
85 Vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃən/ Tiêm chủng
86 Vaccination campaign /ˌvæksɪˈneɪʃən kæmˈpeɪn/ Chiến dịch tiêm chủng
87 Vaccination passport /ˌvæksɪˈneɪʃən ˈpɔːrtspɔːrt/ Hộ chiếu tiêm chủng
88 Vaccine distribution /ˈvæksin ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối vaccine
89 Vaccine hesitancy /vækˈsin hɛzɪtənsi/ Sự do dự với vaccine
90 Variant /ˈvɛəriənt/ Biến thể
91 Variants of concern (VOCs) /ˈvɛəriənts ʌv kənˈsɜːrn/ Biến thể đáng lo ngại
92 Variants of interest (VOIs) /ˈvɛəriənts ʌv ˈɪntrɪst/ Biến thể đáng quan tâm
93 Ventilation /ˌvɛntɪˈleɪʃən/ Quạt thông gió
94 Ventilator /ˈvɛntəˌleɪtər/ Máy thông khí
95 Viral load /ˈvaɪrəl loʊd/ Lượng virus
96 Viral mutation /ˈvaɪrəl mjuˈteɪʃən/ Đột biến virus
97 Wearing masks indoors /ˈwɛrɪŋ mæsks ɪnˈdɔːrz/ Đeo khẩu trang trong nhà
98 Zoom meetings /zuːm ˈmiːtɪŋz/ Cuộc họp trực tuyến qua Zoom

29. Từ vựng IELTS chủ đề Weather (Thời tiết)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Air mass /ɛr mæs/ Khối không khí
2 Air pressure /ɛr ˈprɛʃ.ər/ Áp suất không khí
3 Anemometer /əˈnɛməmɪtər/ Công cụ đo tốc độ gió
4 Anemometer /əˈnɛməmɪtər/ Công cụ đo tốc độ gió
5 Arctic blast /ˈɑrktɪk blæst/ Sự tấn công lạnh từ Bắc Cực
6 Arid /ˈærɪd/ Khô cằn, cằn cỗi
7 Atmospheric models /ˌætmosˈfɪrɪk ˈmɒdəlz/ Mô hình khí quyển
8 Barometer /bəˈrɒmɪtər/ Cái đo áp suất không khí
9 Barometer /bəˈrɒmɪtər/ Cân bằng áp suất, đồng hồ áp suất
10 Bitter cold /ˈbɪtər koʊld/ Lạnh thấu xương
11 Blistering /ˈblɪstərɪŋ/ Nóng như thiêu đốt, nóng cháy
12 Blizzard /ˈblɪzərd/ Bão tuyết
13 Boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ Rất nóng, sôi sục
14 Bone-chilling /boʊn-ˈtʃɪlɪŋ/ Lạnh đến tận xương
15 Chilly /ˈtʃɪli/ Lạnh nhẹ, se lạnh
16 Cirrus clouds /ˈsɪrəs klaʊdz/ Mây cirrus
17 Clear /klɪr/ Trời quang đãng
18 Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu
19 Climate change /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
20 Climate modeling /ˈklaɪmət ˈmɒdəlɪŋ/ Mô phỏng khí hậu
21 Climate models /ˈklaɪmət ˈmɒdəlz/ Mô hình khí hậu
22 Climate system /ˈklaɪ.mət ˈsɪs.təm/ Hệ thống khí hậu
23 Cloudy /ˈklaʊdi/ Mây
24 Cold front /koʊld frʌnt/ Mặt trước của không khí lạnh
25 Cold snap /koʊld snæp/ Đợt lạnh đột ngột
26 Cold wave /koʊld weɪv/ Đợt lạnh kéo dài
27 Cold wave warning /koʊld weɪv ˈwɔrnɪŋ/ Cảnh báo đợt lạnh kéo dài
28 Cold-related illnesses /koʊld-rɪˈleɪtɪd ˈɪlˈnɪsəz/ Bệnh liên quan đến lạnh
29 Condensation /ˌkɒn.dɛnˈseɪ.ʃən/ Sự ngưng tụ
30 Convection /kənˈvɛk.ʃən/ Sự truyền nhiệt từ chất lỏng hoặc chất khí
31 Cumulus clouds /ˈkjumjələs klaʊdz/ Mây tích
32 Cyclone /ˈsaɪkloʊn/ Áp thấp nhiệt đới
33 Cyclonic /saɪˈklɑnɪk/ Thuộc về vòng xoáy
34 Damp /dæmp/ Ẩm ướt
35 Doppler radar /ˈdoʊplər ˈreɪdɑr/ Radar Doppler
36 Drizzle /ˈdrɪzəl/ Mưa phùn
37 Drought /draʊt/ Hạn hán
38 Drought-resistant /draʊtˈrɛzɪstənt/ Chống hạn
39 Dry spell /draɪ spɛl/ Thời kỳ hạn hán
40 Evaporation /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ Sự bay hơi
41 Extreme cold /ɪkˈstriːm koʊld/ Lạnh cực độ
42 Extreme heat /ɪkˈstriːm hit/ Nhiệt độ cực đoan
43 Flood /flʌd/ Lũ lụt
44 Foggy /ˈfɒɡi/ Sương mù
45 Foghorn /fɒɡhɔːrn/ Đèn sương mù
46 Forecast /ˈfɔːrˌkæst/ Dự báo
47 Forecast models /ˈfɔrˌkæst ˈmɒdəlz/ Mô hình dự báo
48 Forecasting /fɔːrˈkæs.tɪŋ/ Dự báo
49 Freezing /ˈfriːzɪŋ/ Lạnh cóng, đóng băng
50 Frigid /ˈfrɪdʒɪd/ Lạnh lẽo, lạnh buốt
51 Frontal system /ˈfrʌntəl ˈsɪstəm/ Hệ thống mặt trước
52 Frost /frɔːst/ Sương giá
53 Frostbite /ˈfrɔːst.baɪt/ Đông lạnh
54 Frozen /ˈfroʊ.zən/ Đông đá
55 Gale /ɡeɪl/ Gió mạnh
56 Global warming /ˈɡloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ Nóng lên toàn cầu
57 Gust /ɡʌst/ Cơn gió mạnh
58 Hail /heɪl/ Mưa đá
59 Hazy /ˈheɪ.zi/ Mờ mịt
60 Heat advisory /hiːt ədˈvaɪzəri/ Cảnh báo nhiệt độ cao
61 Heat dome /hiːt dom/ Vùng áp suất nhiệt cao
62 Heat exhaustion /hiːt ɪɡˈzɔːstʃən/ Kiệt sức do nhiệt độ cao
63 Heat index /hiːt ˈɪn.dɛks/ Chỉ số nhiệt độ cảm nhận
64 Heat intensity /hiːt ɪnˈtɛnsɪti/ Mức độ nhiệt độ
65 Heat lightning /hiːt ˈlaɪt.nɪŋ/ Sét khí nóng
66 Heat spell /hiːt spɛl/ Kỳ nóng kéo dài
67 Heat-related illnesses /hit-rɪˈleɪtɪd ˈɪlˈnɪsəz/ Bệnh liên quan đến nhiệt độ
68 Heatstroke /hiːtstroʊk/ Tràn dòng nhiệt
69 Heatwave /ˈhiːtweɪv/ Đợt nắng nóng
70 High temperatures /haɪ ˈtɛmpərəʧərz/ Nhiệt độ cao
71 Humidity /hjuːˈmɪdɪti/ Độ ẩm
72 Hurricane /ˈhɜːrɪkən/ Bão lớn
73 Hygrometer /haɪˈɡrɒmɪtər/ Cân bằng độ ẩm
74 Ice storm /aɪs stɔːrm/ Bão đá
75 Icy conditions /ˈaɪsi kənˈdɪʃənz/ Điều kiện đóng băng
76 Intense heat /ɪnˈtɛns hit/ Nhiệt độ gay gắt, nhiệt độ cao
77 Jet stream /dʒɛt striːm/ Dòng chảy phía trên
78 Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp
79 Lightning strike /ˈlaɪt.nɪŋ straɪk/ Sét đánh
80 Melt /mɛlt/ Tan chảy
81 Meteorological instruments /ˌmiːtiərəˈlɒdʒɪkəl ˈɪnstrəmənts/ Thiết bị khí tượng
82 Mist /mɪst/ Sương mù nhẹ
83 Monsoon /mɑːnˈsuːn/ Mùa mưa
84 Muggy /ˈmʌɡi/ Nóng ẩm
85 Numbing cold /ˈnʌmɪŋ koʊld/ Lạnh làm tê liệt
86 Numerical weather prediction /ˈnjuːmərɪkəl ˈwɛðər prɪˈdɪkʃən/ Dự báo thời tiết số học
87 Observational data /ˌɒbzərˈveɪʃənəl ˈdeɪtə/ Dữ liệu quan sát
88 Oppressive heat /əˈprɛsɪv hit/ Nhiệt độ gây áp lực
89 Overcast /ˌoʊvərˈkæst/ U ám
90 Polar /ˈpoʊ.lər/ Cực
91 Polar vortex /ˈpoʊlər ˈvɔrˌtɛks/ Gió xoáy cực Bắc
92 Precipitation /prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ Mưa, lượng mưa
93 Puddle /ˈpʌd.l̩/ Lầy lội
94 Rain gauge /reɪn ɡeɪdʒ/ Cái thước đo lượng mưa
95 Rain shower /reɪn ˈʃaʊər/ Cơn mưa
96 Rainbow /ˈreɪnboʊ/ Cầu vồng
97 Raincoat /ˈreɪn.koʊt/ Áo mưa
98 Rainy /ˈreɪni/ Mưa
99 Record-breaking heat /ˈrɛkɔrd-ˈbreɪkɪŋ hit/ Nhiệt độ phá kỷ lục
100 Remote sensing /rɪˈmoʊt ˈsɛnsɪŋ/ Cảm biến từ xa
101 Roasting /ˈroʊstɪŋ/ Nóng như thiêu đốt, nóng bỏng
102 Sandstorm /ˈsænd.stɔːrm/ Bão cát
103 Scorching /ˈskɔːtʃɪŋ/ Rất nóng, nóng như thiêu đốt
104 Season /ˈsiːzn/ Mùa
105 Severe weather /sɪˈvɪr ˈwɛðər/ Thời tiết khắc nghiệt
106 Sizzle /ˈsɪzəl/ Tiếng xèo xèo
107 Sizzling /ˈsɪzəlɪŋ/ Nóng bức, nóng rực
108 Sleet /sliːt/ Mưa phùn tuyết
109 Snowball /ˈsnoʊ.bɔːl/ Quả cầu tuyết
110 Snowflake /ˈsnoʊfleɪk/ Tuyết rơi
111 Snowstorm /ˈsnoʊstɔrm/ Bão tuyết
112 Snowy /ˈsnoʊi/ Tuyết
113 Solar radiation /ˈsoʊlər ˌreɪdiˈeɪʃən/ Bức xạ mặt trời
114 Storm surge /stɔrm sɜrdʒ/ Sự dâng cao của nước trong bão
115 Storm tracking /stɔrm ˈtrækɪŋ/ Theo dõi cơn bão
116 Stormy /ˈstɔːrmi/ Bão
117 Stratus clouds /ˈstreɪtəs klaʊdz/ Mây stratus
118 Subzero temperatures /ˈsʌbˈziːroʊ ˈtɛmpərəʧərz/ Nhiệt độ dưới 0 độ C
119 Sunny /ˈsʌni/ Tươi sáng, nắng
120 Sunrise /ˈsʌn.raɪz/ Bình minh
121 Sunset /ˈsʌn.sɛt/ Hoàng hôn
122 Sweltering /ˈswɛl.tər.ɪŋ/ Nóng oi bức
123 Temperature /ˈtɛmprətʃər/ Nhiệt độ
124 Thermals /ˈθɝː.məlz/ Cột nhiệt
125 Thermometer /θərˈmɒmɪtər/ Nhiệt kế
126 Thunder /ˈθʌndər/ Sấm
127 Thunderstorm /ˈθʌndərˌstɔrm/ Cơn bão có sấm sét
128 Tidal wave /ˈtaɪ.dəl weɪv/ Sóng thủy triều
129 Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/ Lốc xoáy
130 Tornado alley /tɔrˈneɪdoʊ ˈæli/ Vùng lối đi của lốc xoáy
131 Tornado warning /tɔːrˈneɪ.doʊ ˈwɔrnɪŋ/ Cảnh báo lốc xoáy
132 Tropics /ˈtrɒp.ɪks/ Vùng nhiệt đới
133 Umbrella /ʌmˈbrɛlə/ Cái ô
134 Warm front /wɔːrm frʌnt/ Mặt trước ấm
135 Weather balloon /ˈwɛðər bəˈlun/ Bóng thăm dò thời tiết
136 Weather charts /ˈwɛðər tʃɑrts/ Biểu đồ thời tiết
137 Weather maps /ˈwɛðər mæps/ Bản đồ thời tiết
138 Weather patterns /ˈwɛðər ˈpætərnz/ Các mô hình thời tiết
139 Weather radar /ˈwɛðər ˈreɪdɑr/ Radar thời tiết
140 Weather satellite /ˈwɛðər ˈsætəˌlaɪt/ Vệ tinh thời tiết
141 Weather sensors /ˈwɛðər ˈsɛnsərz/ Cảm biến thời tiết
142 Weather station /ˈwɛðər ˈsteɪʃən/ Trạm thời tiết
143 Weatherman /ˈwɛð.ɚ.mæn/ Nhân viên dự báo thời tiết
144 Wind chill /wɪnd tʃɪl/ Cảm giác lạnh do gió
145 Windsock /wɪnd.sɑːk/ Ống gió
146 Windy /ˈwɪndi/ Gió

30. Từ vựng IELTS chủ đề Celebrity (Người nổi tiếng)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 A household name /ə ˈhaʊshəʊld neɪm/ Một cái tên rất nổi tiếng, mọi người đều biết
2 A-list /ˈeɪ lɪst/ Các ngôi sao hàng đầu
3 Admiration /ˌædməˈreɪʃən/ Sự ngưỡng mộ
4 Admired /ədˈmaɪəd/ Được ngưỡng mộ, được khâm phục
5 Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng, có khát vọng thành công
6 Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá cao, sự cảm kích
7 Artistic /ɑːˈtɪstɪk/ Có tính nghệ thuật
8 Authentic /ɔːˈθɛntɪk/ Chân thực, đáng tin cậy
9 Autograph /ˈɔːtəˌɡræf/ Chữ ký của người nổi tiếng.
10 Beauty treatments /ˈbjuti ˈtritmənts/ Điều trị làm đẹp, liệu pháp làm đẹp
11 Brand endorsements /brænd ɪnˈdɔrsmənts/ Ủng hộ thương hiệu, tài trợ thương hiệu.
12 Burnout /ˈbɜːrnaʊt/ Kiệt sức, mệt mỏi
13 Busy /ˈbɪzi/ Bận rộn
14 Buzz /bʌz/ Sự tạo ra sự chú ý
15 Caring /ˈkɛrɪŋ/ Quan tâm, chu đáo
16 Celebrity /səˈlɛbrəti/ Người nổi tiếng
17 Celebrity culture /səˈlɛbrəti ˈkʌltʃər/ Văn hóa người nổi tiếng
18 Celebrity endorsement /səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt/ Sự đại diện, sự ủng hộ từ người nổi tiếng
19 Celebrity friendships /səˈlɛbrəti ˈfrɛndʃɪps/ Tình bạn nổi tiếng, mối quan hệ bạn bè trong giới nổi tiếng
20 Celebrity gossip /səˈlɛbrəti ˈɡɑsɪp/ Tin đồn về người nổi tiếng
21 Celebrity news /səˈlɛbrəti nuz/ Tin tức về người nổi tiếng
22 Celebrity status /səˈlɛbrəti ˈsteɪtəs/ Địa vị người nổi tiếng
23 Charismatic /ˌkærɪzˈmætɪk/ Quyến rũ, có sức hút
24 Charitable /ˈtʃærɪtəbl/ Hào phóng, từ thiện
25 Charity gala /ˈtʃɛrɪti ˈɡæləz/ Gala từ thiện, buổi tiệc từ thiện.
26 Charming /ˈtʃɑːmɪŋ/ Quyến rũ, duyên dáng
27 Confident /ˈkɒnfɪdənt/ Tự tin, tin tưởng vào bản thân
28 Consistent /kənˈsɪstənt/ Nhất quán, kiên định
29 Cost a fortune /kɒst ə ˈfɔːtʃuːn/ Xa xỉ/ đắt đỏ
30 Designer clothes /dɪˈzaɪnər kloʊðz/ Quần áo của nhà thiết kế, quần áo cao cấp
31 Diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ Siêng năng, cẩn thận
32 Energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ Năng động, tràn đầy năng lượng
33 Engaging /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Lôi cuốn, hấp dẫn
34 Entertaining /ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ Giải trí, vui nhộn
35 Entourage /ˈɑːntʊrɑːʒ/ Tập thể người theo sát
36 Exclusive /ɪkˈskluːsɪv/ Độc quyền, riêng biệt
37 Exclusive content /ɪkˈskluːsɪv ˈkɒntɛnt/ Nội dung độc quyền
38 Exotic /ɪɡˈzɑːtɪk/ Kỳ lạ, ngoại lai
39 Expensive hobbies /ɪkˈspɛnsɪv ˈhɑbiz/ Sở thích xa hoa
40 Expensive vacations /ɪkˈspɛnsɪv vəˈkeɪʃənz/ Kỳ nghỉ đắt tiền
41 Exploitation /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/ Sự khai thác, lợi dụng
42 Extravagance /ɪkˈstrævəɡəns/ Sự phung phí, xa hoa
43 Extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/ Phung phí, hoang phí
44 Fame /feɪm/ Sự nổi tiếng
45 Fame-seeker /feɪm.siːkər/ Tìm kiếm sự nổi tiếng
46 Fame-driven /feɪm drɪvn/ Được thúc đẩy bởi sự nổi tiếng
47 Fan base /fæn beɪs/ Người hâm mộ, cộng đồng người hâm mộ.
48 Fan engagement /fæn ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Sự tương tác với người hâm mộ
49 Fan event /fæn ɪˈvɛnt/ Sự kiện dành cho người hâm mộ
50 Fan harassment /fæn ˈhærəsmənt/ Quấy rối từ người hâm mộ
51 Fan mail /fæn meɪl/ Thư từ người hâm mộ
52 Fan meeting /fæn ˈmiːtɪŋ/ Buổi gặp gỡ người hâm mộ
53 Fan merchandise /fæn ˈmɜːrtʃəndaɪz/ Vật phẩm dành cho người hâm mộ
54 Fan request /fæn rɪˈkwɛst/ Yêu cầu từ người hâm mộ
55 Fan service /fæn ˈsɜːrvɪs/ Đáp ứng mong muốn của người hâm mộ
56 Fan support /fæn səˈpɔːrt/ Sự hỗ trợ từ người hâm mộ
57 Fan-generated content /fæn ˈdʒɛnəreɪtɪd ˈkɒntɛnt/ Nội dung do người hâm mộ tạo ra
58 Fanbase /ˈfænbeɪs/ Cộng đồng người hâm mộ
59 Fashionable /ˈfæʃənəbəl/ Thời trang, đúng mốt
60 Flashy /ˈflæʃi/ Lòe loẹt, sặc sỡ
61 Glamorous /ˈɡlæmərəs/ Quyến rũ, lộng lẫy
62 Glitzy /ˈɡlɪtsi/ Lộng lẫy, sặc sỡ
63 Gossip /ˈɡɒsɪp/ Tin đồn, lời đồn
64 Groundbreaking /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/ Đột phá, sáng tạo
65 Hard-working /hɑːrdˈwɜːrkɪŋ/ Cần cù, chăm chỉ
66 Hectic /ˈhɛktɪk/ Bận rộn, nhộn nhịp
67 High-end /haɪ ɛnd/ Cao cấp, đẳng cấp
68 High-profile /haɪ ˈproʊfaɪl/ Có sự quan tâm, chú ý lớn.
69 Hollywood /ˈhɑːliwʊd/ Hollywood (khu vực sản xuất phim ở Los Angeles, Mỹ)
70 Icon /ˈaɪkɑːn/ Biểu tượng
71 Iconic /aɪˈkɒnɪk/ Mang tính biểu tượng, kinh điển
72 Image manipulation /ˈɪmɪdʒ məˌnɪpjʊˈleɪʃən/ Sự thao túng hình ảnh
73 Industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Chăm chỉ, siêng năng
74 Influential /ˌɪnfluˈɛnʃəl/ Có ảnh hưởng, quyền lực.
75 Inspiring /ɪnˈspaɪərɪŋ/ Truyền cảm hứng
76 Invasion of privacy /ɪnˈveɪʒən əv ˈpraɪvəsi/ Xâm phạm quyền riêng tư
77 Jet-setting /dʒɛt ˈsɛtɪŋ/ Sống xa hoa
78 Lavish /ˈlævɪʃ/ Hoành tráng, xa xỉ
79 Legal issues /ˈliːɡəl ˈɪʃuːz/ Vấn đề pháp lý
80 Loving /ˈlʌvɪŋ/ Yêu thương, ân cần
81 Luxurious /lʌɡˈʒʊriəs/ Sang trọng, xa hoa
82 Luxury cars /ˈlʌkʃəri kɑrz/ Xe hạng sang
83 Made headlines /meɪd ˈhɛd.laɪnz/ Gây tiêu điểm trên báo chí
84 Magnetic /mæɡˈnɛtɪk/ Có sức hút, hấp dẫn
85 Media exposure /ˈmiːdiə ɪkˈspoʊʒər/ Sự xuất hiện, tiếp xúc với phương tiện truyền thông
86 Media frenzy /ˈmiːdiə ˈfrɛnzi/ Sự náo loạn trong truyền thông
87 Media scrutiny /ˈmidiə ˈskruːtəni/ Sự kiểm tra, theo dõi nghiêm ngặt của truyền thông
88 Meet and greet /miːt ənd ɡriːt/ Gặp gỡ và chào hỏi
89 Memorable /ˈmɛmərəbl/ Đáng nhớ, khó quên
90 Mental health issues /ˈmɛntəl hɛlθ ˈɪʃuːz/ Vấn đề về sức khỏe tâm thần
91 Ostentatious /ˌɑːstɛnˈteɪʃəs/ Khoe khoang, phô trương
92 Paparazzi /ˌpɑːpəˈrɑːtsi/ Những người săn ảnh
93 Parties /ˈpɑːrtiz/ Tiệc tùng, buổi tiệc
94 Persistent /pərˈsɪstənt/ Kiên trì, bền bỉ
95 Personal stylists /ˈpɜːrsənəl ˈstaɪlɪsts/ Nhà tạo mẫu cá nhân, người tư vấn phong cách cá nhân.
96 Philanthropy /fɪˈlænθrəpi/ Từ thiện, lòng nhân hậu
97 Positive /ˈpɑːzətɪv/ Tích cực, lạc quan
98 Press conferences /prɛs kɑnˈfɛrənsɪz/ Họp báo, cuộc họp báo
99 Private /ˈpraɪvət/ Riêng tư, cá nhân
100 Privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ Có đặc quyền
101 Prominent /ˈprɒmɪnənt/ Nổi bật, đáng chú ý
102 Public backlash /ˈpʌblɪk ˈbæklæʃ/ Phản ứng phản đối từ công chúng
103 Public figure /ˈpʌblɪk ˈfɪɡər/ Người nổi tiếng, công chúng biết đến.
104 Public pressure /ˈpʌblɪk ˈprɛʃər/ Áp lực từ công chúng
105 Red carpet /rɛd ˈkɑːrpɪt/ Thảm đỏ
106 Relentless /rɪˈlɛntlɪs/ Không ngừng nghỉ
107 Resilient /rɪˈzɪliənt/ Kiên cường, bền bỉ
108 Scandal /ˈskændl/ Sự bê bối, sự lùm xùm
109 Security detail /sɪˈkjʊrəti dɪˈteɪl/ Đội bảo vệ, đội an ninh
110 Skillful /ˈskɪlfəl/ Khéo léo, có kỹ năng
111 Social media presence /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈprɛzəns/ Hiện diện trên mạng xã hội
112 Socialite /ˈsoʊʃəlaɪt/ Người nổi tiếng trong xã hội
113 Spotlight /ˈspaɪtlaɪt/ Đèn sân khấu, sự chú ý
114 Stalking /ˈstɔːkɪŋ/ Theo dõi, bám theo
115 Stardom /ˈstɑːrdəm/ Sự nổi danh, sự nổi tiếng
116 Stylish /ˈstaɪlɪʃ/ Có phong cách, lịch lãm
117 Substance abuse /ˈsʌbstəns əˈbjuːs/ Lạm dụng chất gây nghiện
118 Superstar /ˈsuːpərstɑːr/ Siêu sao, ngôi sao vĩ đại
119 Tabloid /ˈtæblɔɪd/ Báo lá cải, báo đời tư
120 Talented /ˈtæləntɪd/ Tài năng, có năng khiếu
121 Trend-setters /trɛndˈsɛtərz/ Người tạo xu hướng
122 Trendy /ˈtrɛndi/ Thịnh hành, theo xu hướng
123 Unending perseverance /ʌnˈɛndɪŋ ˌpɜːr.sɪˈvɪər.əns/ Sự kiên trì không ngừng
124 Versatile /ˈvɜːrsətl/ Đa năng, linh hoạt
125 VIP /viː.aɪˈpiː/ Người quan trọng, người có đặc quyền
126 Wealthy /ˈwɛlθi/ Giàu có, giàu sang
127 Well-connected /wɛl kəˈnɛktɪd/ Có mối quan hệ rộng
128 Well-known /wɛl noʊn/ Nổi tiếng

31. Từ vựng IELTS chủ đề Social issues (Các vấn đề xã hội)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Access to quality education /ˈæksɛs tuː ˈkwɑləti ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Tiếp cận giáo dục chất lượng
2 Access to contraception /ˈæksɛs tuː ˌkɑːntrəˈsɛpʃən/ Tiếp cận phương pháp tránh thai
3 Access to affordable housing /ˈæksɛs tuː əˈfɔrdəbəl ˈhaʊzɪŋ/ Tiếp cận nhà ở phải chăng
4 Access to clean water /ˈæksɛs tuː klin ˈwɔtər/ Tiếp cận nước sạch
5 Animal rights /ˈænɪməl raɪts/ Quyền của động vật
6 Bullying /ˈbʊliɪŋ/ Bắt nạt
7 Digital divide /ˈdɪdʒɪtl̟ dɪˈvaɪd/ Khoảng cách số
8 Gender equality /ˈdʒɛndər iˈkwɑləti/ Bình đẳng giới
9 Gender pay gap /ˈdʒɛndər peɪ ɡæp/ Chênh lệch thu nhập giới tính
10 Gender-based violence /ˈdʒɛndər-beɪst ˈvaɪələns/ Bạo lực dựa trên giới tính
11 Ageism /ˈeɪdʒɪzəm/ Phân biệt tuổi tác
12 Elder abuse /ˈɛldər əˈbyus/ Lạm dụng người già
13 Elderly Care /ˈɛldərli kɛr/ Chăm sóc người cao tuổi
14 Foster care system /ˈfɔstər kɛr ˈsɪstəm/ Hệ thống chăm sóc nuôi dưỡng
15 Freedom of speech /ˈfriːdəm ʌv spiːtʃ/ Tự do ngôn luận
16 Healthcare access /ˈhɛlθkɛr ˈæksɛs/ Tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe
17 Human trafficking /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/ Buôn người
18 Human Rights /ˈhjumən raɪts/ Quyền con người
19 Homelessness /ˈhoʊmləsnəs/ Vô gia cư
20 Hunger /ˈhʌŋɡər/ Đói
21 Income inequality /ˈɪnkʌm ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng thu nhập
22 Income support programs /ˈɪnkʌm səˈpɔrt ˈproʊˌgræmz/ Chương trình hỗ trợ thu nhập
23 Income tax reform /ˈɪnkʌm tæks riˈfɔrm/ Cải cách thuế thu nhập
24 Internet censorship /ˈɪntərnɛt ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt internet
25 Climate Change /ˈklaɪmɪt tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
26 Cultural appropriation /ˈkʌltʃərəl əˌproʊpriˈeɪʃən/ Sự chiếm đoạt văn hóa
27 Mental health stigma /ˈmɛntəl hɛlθ ˈstɪɡmə/ Kỳ thị sức khỏe tâm thần
28 Mental health care reform /ˈmɛntəl hɛlθ kɛr riˈfɔrm/ Cải cách chăm sóc sức khỏe tâm thần
29 Mental Health /ˈmɛntəl hɛlθ/ Sức khỏe tâm thần
30 Marriage equality /ˈmɛrɪdʒ ɪˈkwɑləti/ Bình đẳng hôn nhân
31 Poverty /ˈpɑːvərti/ Nghèo đói
32 Privacy /ˈpraɪvəsi/ Quyền riêng tư
33 Prison reform /ˈprɪzn riˈfɔrm/ Cải cách hệ thống tù tội
34 Public transportation access /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔrˈteɪʃən ˈæksɛs/ Tiếp cận giao thông công cộng
35 Public Health /ˈpʌblɪk hɛlθ/ Sức khỏe công cộng
36 Racism /ˈreɪsɪzəm/ Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
37 Racial profiling /ˈreɪʃəl ˈproʊfaɪlɪŋ/ Phân biệt chủng tộc
38 Cyberbullying /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Bắt nạt trực tuyến
39 Cybercrime /ˈsaɪbərˌkraɪm/ Tội phạm mạng
40 Sexism /ˈsɛksɪzəm/ Chủ nghĩa phân biệt giới tính
41 Sexual assault /ˈsɛksjuəl əˈsɔːlt/ Tấn công tình dục
42 Censorship /ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt
43 Civil rights /ˈsɪvəl raɪts/ Quyền dân sự
44 Social justice /ˈsoʊʃəl ˈʤʌstɪs/ Công bằng xã hội
45 Social media impact /ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈɪmpækt/ Tác động của mạng xã hội
46 Social media addiction /ˈsoʊʃəl ˈmidiə əˈdɪkʃən/ Nghiện mạng xã hội
47 Social Services /ˈsoʊʃəl ˈsɜrvɪsɪz/ Dịch vụ xã hội
48 Social Welfare /ˈsoʊʃəl ˈwɛlfɛr/ Phúc lợi xã hội
49 Social isolation /ˈsoʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/ Cách ly xã hội
50 Social entrepreneurship /ˈsoʊʃəl ˌɑːntrəprəˈnɜrʃɪp/ Doanh nghiệp xã hội
51 Social integration /ˈsoʊʃəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Hội nhập xã hội
52 Social exclusion /ˈsoʊʃəl ɪkˈskluːʒən/ Loại trừ xã hội
53 Social security /ˈsoʊʃəl sɪˈkjʊrəti/ An sinh xã hội
54 Substance abuse /ˈsʌbstəns əˈbyus/ Lạm dụng chất gây nghiện
55 Terrorism /ˈtɛrərɪzəm/ Khủng bố
56 Violence /ˈvaɪələns/ Bạo lực
57 Voting rights /ˈvoʊtɪŋ raɪts/ Quyền bỏ phiếu
58 Workplace harassment /ˈwɜrkpleɪs ˈhærəsmənt/ Quấy rối tại nơi làm việc
59 Water scarcity /ˈwɔːtər ˈskɛərsəti/ Sự khan hiếm nước
60 Deforestation /ˌdiːˌfɔːrəˈsteɪʃən/ Phá rừng
61 Education funding /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ˈfʌndɪŋ/ Quỹ tài trợ giáo dục
62 Education disparities /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən dɪˈspærətiz/ Sự chênh lệch giáo dục
63 Education gap /ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ɡæp/ Khoảng cách giáo dục
64 Educational reform /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl riˈfɔrm/ Cải cách giáo dục
65 Globalization /ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hóa
66 Homophobia /ˌhoʊmoʊˈfoʊbiə/ Kỳ thị đồng tính
67 Immigration policies /ˌɪmɪˈɡreɪʃən ˈpɑləsiz/ Chính sách nhập cư
68 Indigenous rights /ˌɪndɪˈdʒɛnəs raɪts/ Quyền của người bản địa
69 Indigenous land rights /ˌɪndɪˈdʒɪnəs lænd raɪts/ Quyền sở hữu đất của người bản địa
70 Inequality /ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng
71 Overpopulation /ˌoʊvərˌpɑpjəˈleɪʃən/ Dân số quá tải
72 Refugees /ˌrɛfjuˈdʒiz/ Người tị nạn
73 Rehabilitation programs /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən ˈproʊˌgræmz/ Chương trình phục hồi
74 Reproductive rights /ˌriːprəˈdʌktɪv raɪts/ Quyền sinh sản
75 Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Thất nghiệp
76 Xenophobia /ˌzɛnəˈfoʊbiə/ Kỳ thị người ngoại quốc
77 Domestic Violence /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình
78 Discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử
79 Disability discrimination /dɪsəˈbɪləti dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử với người khuyết tật
80 Drug addiction treatment /drʌg əˈdɪkʃən ˈtritmənt/ Điều trị nghiện ma túy
81 Addiction /əˈdɪkʃən/ Nghiện
82 Affordable healthcare /əˈfɔrdəbəl ˈhɛlθkɛr/ Dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải chăng
83 Accessible infrastructure /əkˈsɛsəbəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Hạ tầng tiếp cận được
84 Fair wages /fɛr ˈweɪʤɪz/ Lương công bằng
85 Forced labor /fɔrst ˈleɪbər/ Lao động cưỡng bức
86 Forced marriage /fɔrst ˈmærɪdʒ/ Hôn nhân cưỡng bức
87 Food security /fuːd sɪˈkjʊrəti/ An ninh lương thực
88 Gun control /ɡʌn kənˈtroʊl/ Kiểm soát vũ khí
89 Hate crimes /heɪt kraɪmz/ Tội ác do thù ghét
90 Environmental conservation /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn môi trường
91 Environmental pollution /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl pəˈluːʃən/ Ô nhiễm môi trường
92 Youth unemployment /juːθ ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Thất nghiệp ở thanh niên
93 Community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển cộng đồng
94 Corruption /kəˈrʌpʃən/ Tham nhũng
95 Migration /maɪˈɡreɪʃən/ Di cư
96 Police brutality /pəˈlis bruːˈtæləti/ Sự tàn bạo của cảnh sát
97 Political unrest /pəˈlɪtɪkəl ʌnˈrɛst/ Bất ổn chính trị
98 Religious freedom /rɪˈlɪdʒəs ˈfriːdəm/ Tự do tôn giáo
99 Sustainable development /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững
100 Transphobia /trænsˈfoʊbiə/ Kỳ thị chuyển giới
101 Child labor /tʃaɪld ˈleɪbər/ Lao động trẻ em
102 Child marriage /tʃaɪld ˈmærɪdʒ/ Hôn nhân trẻ em
103 Child abuse /tʃaɪld əˈbyus/ Lạm dụng trẻ em
104 Waste management /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải
105 War /wɔːr/ Chiến tranh

32. Từ vựng IELTS chủ đề Weapons (Vũ khí)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Ammunition /ˌæmjuˈnɪʃən/ Đạn dược
2 Anti-aircraft gun /ˌæntiˈɛrkræft ɡʌn/ Súng phòng không
3 Anti-personnel mine /ˈæntiˌpɜːrsəˈnɛl maɪn/ Mìn chống người
4 Anti-ship missile /ˈæntaɪ-ʃɪp ˈmɪsəl/ Tên lửa chống hạm
5 Anti-tank rifle /ˈæntiˈtæŋk ˈraɪfəl/ Súng trường chống tăng
6 Armored vehicle /ˈɑːrmərd ˈviːɪkəl/ Xe bọc thép
7 Artillery /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh
8 Assault rifle /əˈsɔːlt ˈraɪfəl/ Súng trường tấn công
9 Ballistic missile /bəˈlɪstɪk ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo
10 Baton /bəˈtɑːn/ Gậy gộc
11 Bayonet /ˈbeɪənət/ Đầu dao gắn súng
12 Bazooka /bəˈzuːkə/ Súng phóng đạn lửa
13 Bipod /ˈbaɪpɒd/ Chân đỡ súng
14 Blowgun /ˈbloʊˌɡʌn/ Súng ống thổi
15 Body armor /ˈbɒdi ˈɑːrmər/ Áo giáp
16 Bomb /bɒm/ Bom
17 Booby trap /ˈbuːbi træp/ Bẫy
18 Boomerang /ˈbuːməræŋ/ Vòng tròn ném
19 Bow and arrow /boʊ ənd ˈæroʊ/ Cung và mũi tên
20 Brass knuckles /bræs ˈnʌkl̩z/ Găng tay đồng
21 Bullet /ˈbʊlɪt/ Viên đạn
22 Bulletproof helmet /ˈbʊlɪtˌpruːf ˈhɛlmɪt/ Mũ bảo hộ chống đạn
23 Bulletproof vest /ˈbʊlɪtˌpruːf vɛst/ Áo chống đạn
24 C-4 explosive /siː fɔːr ɪkˈspləʊsɪv/ Chất nổ C-4
25 Caltrops /ˈkæltrops/ Đinh ba càng
26 Cane sword /keɪn sɔːrd/ Gậy kiếm
27 Carbine /ˈkɑːrbiːn/ Súng ngắn
28 Cartridge /ˈkɑːrtrɪdʒ/ Đạn nạp
29 Cestus /ˈsɛstəs/ Găng tay đánh
30 Claymore /ˈkleɪmɔːr/ Kiếm hai tay
31 Claymore detonator /ˈkleɪmɔːr dɪˈtɑːnˌeɪtər/ Thiết bị kích nổ Claymore
32 Club /klʌb/ Gậy gỗ đánh
33 Cluster bomb /ˈklʌstər bɑːm/ Bom đạn đạo
34 Crossbow /ˈkrɔːsboʊ/ Cung tên
35 Dagger /ˈdæɡər/ Dao găm
36 Flamethrower /ˈfleɪmˌθroʊ.ər/ Súng phun lửa
37 Flamethrower tank /ˈfleɪmˌθroʊər tæŋk/ Xe phun lửa
38 Gas mask /ɡæs mæsk/ Mặt nạ chống khí độc
39 Gatling cannon /ˈɡætlɪŋ ˈkænən/ Pháo Gatling
40 Gatling gun /ˈɡætlɪŋ ɡʌn/ Súng Gatling
41 Grenade /ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn
42 Grenade launcher /ɡrəˈneɪd ˈlɔːntʃər/ Súng phóng lựu đạn
43 Hand grenade /hænd ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn tay
44 Handgun /ˈhændˌɡʌn/ Súng cầm tay
45 Harpoon /hɑrˈpun/ Mỏ câu
46 Harpoon missile /hɑrˈpun ˈmɪsəl/ Tên lửa mỏ câu
47 Howitzer /ˈhaʊ.ɪt.sər/ Súng phóng hỏa tiễn
48 IED (Improvised Explosive Device) /ˌaɪ.iːˈdiː/ Vật nổ tự chế
49 Incendiary device /ɪnˈsɛndiˌɛri dɪˈvaɪs/ Thiết bị gây cháy
50 Knives /naɪvz/ Dao
51 Land-to-air missile /lænd tuː eər ˈmɪsəl/ Tên lửa đối không
52 Landmine /ˈlændˌmaɪn/ Mìn đất
53 Laser sight /ˈleɪzər saɪt/ Mục tiêu bằng laser
54 Mace /meɪs/ Búa gai
55 Machete /məˈʃeti/ Rìu gỗ
56 Machine gun /məˈʃiːn ɡʌn/ Súng máy
57 Military drone /ˈmɪlɪˌtɛri droʊn/ Máy bay không người lái quân sự
58 Missile /ˈmɪsəl/ Tên lửa
59 Morning star /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ Sao băng
60 Mortar /ˈmɔːrtər/ Súng cối
61 Night vision goggles /naɪt ˈvɪʒən ˈɡɑɡlz/ Kính viễn vọng ban đêm
62 Nunchaku /nʌnˈtʃɑːkuː/ Côn nhị khúc
63 Pepper spray /ˈpɛpər spreɪ/ Xịt cay
64 Pistol /ˈpɪstl̩/ Súng lục
65 Revolver /rɪˈvɒlvər/ Súng ngắn ổ xoay
66 Rifle /ˈraɪfəl/ Súng trường
67 Riot control weapon /ˈraɪət kənˈtroʊl ˈwɛpən/ Vũ khí kiểm soát bạo loạn
68 Rocket launcher /ˈrɒkɪt ˈlɔːntʃər/ Súng phóng tên lửa
69 RPG (Rocket-propelled grenade) /ˌɑr.piːˈdʒiː/ Lựu đạn phóng tên lửa
70 RPG-7 /ˌɑr.piːˈdʒiː ˈsɛvən/ Súng lựu đạn cầm tay RPG-7
71 Scope /skoʊp/ Ống ngắm
72 Shell /ʃɛl/ Vỏ đạn
73 Shotgun /ˈʃɒtɡʌn/ Súng hơi
74 Shoulder-fired missile /ˈʃoʊldər ˌfaɪrd ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo tầm trung
75 Shuriken /ˈʃʊrɪkən/ Phi tiêu
76 Silencer /ˈsaɪlənsər/ Bộ giảm thanh
77 Slingshot /ˈslɪŋʃɑt/ Bắn cung
78 Smoke grenade /smoʊk ɡrəˈneɪd/ Lựu khói
79 Sniper rifle /ˈsnaɪpər ˈraɪfəl/ Súng bắn tỉa
80 Spear /spɪr/ Giáo
81 Stinger missile /ˈstɪŋər ˈmɪsəl/ Tên lửa Stinger
82 Stun gun /stʌn ɡʌn/ Súng điện gây tê
83 Submachine gun /ˈsʌbməˌʃiːn ɡʌn/ Súng máy nhỏ
84 Sword /sɔːrd/ Kiếm
85 Sword cane /sɔːrd keɪn/ Kiếm gắn trong gậy
86 Tank /tæŋk/ Xe tăng
87 Taser /ˈteɪzər/ Súng điện
88 Tear gas /tɪr ɡæs/ Khí độc gây nước mắt
89 Tear gas launcher /tɪr ɡæs ˈlɔːntʃər/ Súng bắn khí độc gây nước mắt
90 Tomahawk /ˈtɒməhɔːk/ Rìu Mỹ bản địa
91 Torpedo /tɔːrˈpiːdoʊ/ Ngư lôi
92 Trident /ˈtraɪdənt/ Cây đinh ba
93 Warhammer /ˈwɔrˌhæmər/ Búa chiến tranh

33. Từ vựng IELTS chủ đề Housing and Architecture (Nhà và kiến trúc)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Accent chair /ˈæksɛnt tʃɛr/ Ghế nhấn điểm
2 Alarm system /əˈlɑːrm ˈsɪstəm/ Hệ thống báo động
3 Apartment /əˈpɑːrtmənt/ Căn hộ
4 Appliances /əˈplaɪənsɪz/ Thiết bị gia dụng
5 Arcade /ɑrˈkeɪd/ Lối đi có mái che
6 Arch /ɑːrtʃ/ Cầu vòm
7 Architecture /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc
8 Archway /ˈɑːrtʃˌweɪ/ Cổng vòm
9 Armchair /ˈɑːrmˌtʃɛr/ Ghế có tay vịn
10 Atrium /ˈeɪtriəm/ Sảnh trung tâm
11 Attic /ˈætɪk/ Gác mái
12 Backyard /ˈbækjɑːrd/ Sân sau nhà
13 Balcony /ˈbælkəni/ Ban công
14 Balustrade /ˈbæləˌstreɪd/ Lan can
15 Bar cart /bɑr kɑrt/ Xe đẩy đồ uống
16 Bar stool /bɑr stuːl/ Ghế cao
17 Basement /ˈbeɪsmənt/ Tầng hầm
18 Bathroom /ˈbæθruːm/ Phòng tắm
19 Beam /biːm/ Dầm
20 Bean bag chair /bin bæɡ tʃɛr/ Ghế túi hạt
21 Bed /bɛd/ Giường
22 Bedroom /ˈbɛdruːm/ Phòng ngủ
23 Bench /bɛntʃ/ Ghế dài
24 Blueprint /ˈbluːˌprɪnt/ Bản thiết kế
25 Bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ Kệ sách
26 Bridge /brɪdʒ/ Cầu
27 Buffet /bʊˈfeɪ/ Tủ buffet
28 Bungalow /ˈbʌŋɡəloʊ/ Nhà gỗ một tầng
29 Bunk bed /bʌŋk bɛd/ Giường tầng
30 Cabinet /ˈkæbɪnɪt/ Tủ
31 Campanile /ˌkæmpəˈniːli/ Tháp chuông
32 Canopy /ˈkænəpi/ Mái che
33 Carpet /ˈkɑːrpɪt/ Thảm
34 Chair /tʃɛr/ Ghế
35 Chaise lounge /ʃeɪz ˈlaʊndʒ/ Ghế dài nằm
36 Changing table /ˈtʃeɪndʒɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn thay đổi tã
37 Chest of drawers /tʃɛst əv ˈdrɔrz/ Tủ có nhiều ngăn kéo
38 Closet /ˈklɒzɪt/ Tủ quần áo
39 Coat rack /koʊt ræk/ Giá treo áo
40 Coffee table /ˈkɒfi ˈteɪbəl/ Bàn uống cà phê
41 Column /ˈkɑːləm/ Cột
42 Computer desk /kəmˈpjuːtər dɛsk/ Bàn máy tính
43 Condo /ˈkɒndoʊ/ Căn hộ chung cư
44 Condominium /ˌkɑːndəˈmɪniəm/ Căn hộ chung cư
45 Console table /ˈkɒnsəl ˈteɪbəl/ Bàn trang trí
46 Construction /kənˈstrʌkʃən/ Xây dựng
47 Cooling /ˈkuːlɪŋ/ Hệ thống làm mát
48 Cornice /ˈkɔrnɪs/ Gờ trên cùng của tường
49 Cottage /ˈkɒtɪdʒ/ Nhà gỗ
50 Counter height table /ˈkaʊntər haɪt ˈteɪbəl/ Bàn cao
51 Courtyard /ˈkɔrtˌjɑrd/ Sân trong
52 Crib /krɪb/ Giường cũi
53 Cupola /ˈkjuːpələ/ Mái vòm nhỏ
54 Daybed /ˈdeɪˌbɛd/ Giường ban ngày
55 Decor /dɪˈkɔːr/ Trang trí nội thất
56 Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế
57 Desk /dɛsk/ Bàn làm việc
58 Dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ Phòng ăn
59 Dining table /ˈdaɪnɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn ăn
60 Display cabinet /dɪsˈpleɪ ˈkæbɪnɪt/ Tủ trưng bày
61 Dome /doʊm/ Mái vòm
62 Door /dɔːr/ Cửa
63 Dormer /ˈdɔrmər/ Mái nhà phụ
64 Dresser /ˈdrɛsər/ Tủ đựng đồ
65 Driveway /ˈdraɪvweɪ/ Lối vào sân nhà
66 Duplex /ˈduːplɛks/ Nhà hai tầng độc lập
67 Eaves /iːvz/ Mái hiên
68 Electricity /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện
69 End table /ɛnd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh
70 Entertainment center /ˌɛntərˈteɪnmənt ˈsɛntər/ Kệ giải trí
71 Exterior /ɪkˈstɪriər/ Bên ngoài
72 Facade /fəˈsɑːd/ Mặt tiền
73 Fascia /ˈfeɪʃə/ Vách ngăn
74 Fence /fɛns/ Hàng rào
75 Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ Tủ hồ sơ
76 Fireplace /ˈfaɪərpleɪs/ Lò sưởi
77 Fireplace mantel /ˈfaɪərpleɪs mænˈtɛl/ Nón lò sưởi
78 Flat /flæt/ Căn hộ
79 Floor /flɔːr/ Sàn
80 Floor plan /flɔr plæn/ Bản vẽ mặt bằng
81 Foundation /faʊnˈdeɪʃən/ Nền móng
82 Fountain /ˈfaʊntən/ Đài phun nước
83 Front door /frʌnt dɔːr/ Cửa chính
84 Furniture /ˈfɜːrnɪtʃər/ Nội thất
85 Futon /ˈfuːtɒn/ Giường lật
86 Gable /ˈɡeɪbəl/ Mái ngói
87 Garage /ˈɡærɑːʒ/ Gara
88 Garden /ˈɡɑːrdn/ Vườn
89 Gate /ɡeɪt/ Cổng
90 Gazebo /ɡəˈziːboʊ/ Hiên nhỏ
91 Hammock /ˈhæmək/ Võng
92 Headboard /ˈhɛdˌbɔːrd/ Đầu giường
93 Heating /ˈhiːtɪŋ/ Hệ thống sưởi
94 High chair /haɪ tʃɛr/ Ghế cao
95 High-rise /haɪˈraɪz/ Tòa nhà cao tầng
96 Home /hoʊm/ Ngôi nhà
97 House /haʊs/ Nhà
98 Housing market /ˈhaʊzɪŋ ˈmɑrkɪt/ Thị trường bất động sản
99 Insulation /ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ Vật liệu cách nhiệt
100 Intercom /ˈɪntərˌkɑːm/ Hệ thống nội bộ
101 Interior /ɪnˈtɪriər/ Nội thất
102 Interior design /ɪnˈtɪriər dɪˈzaɪn/ Thiết kế nội thất
103 Kitchen /ˈkɪtʃən/ Nhà bếp
104 Landlord /ˈlændˌlɔrd/ Chủ nhà
105 Landscape /ˈlændˌskeɪp/ Cảnh quan
106 Lease /lis/ Hợp đồng thuê
107 Lighting /ˈlaɪtɪŋ/ Hệ thống chiếu sáng
108 Living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ Phòng khách
109 Loft /lɔːft/ Căn hộ gác lửng
110 Loveseat /ˈlʌvˌsit/ Ghế tình nhân
111 Low-rise /loʊˈraɪz/ Tòa nhà thấp tầng
112 Mansard /ˈmænzɑːrd/ Mái hai nước
113 Mansion /ˈmænʃən/ Biệt thự lớn
114 Mattress /ˈmætrɪs/ Nệm
115 Minaret /ˌmɪnəˈrɛt/ Tháp đền Hồi giáo
116 Mirror /ˈmɪrər/ Gương
117 Mortgage /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Thế chấp
118 Murphy bed /ˈmɜrfi bɛd/ Giường gấp vào tường
119 Neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ Khu phố
120 Nightstand /ˈnaɪtˌstænd/ Bàn đầu giường
121 Office chair /ˈɔfɪs tʃɛr/ Ghế văn phòng
122 Ottoman /ˈɒtəmən/ Ghế đẩu
123 Outdoor dining set /ˈaʊtˌdɔːr ˈdaɪnɪŋ sɛt/ Bộ bàn ăn ngoài trời
124 Paint /peɪnt/ Sơn
125 Palladian /pəˈleɪdiən/ Phong cách kiến trúc Palladian
126 Parapet /ˈpærəpɪt/ Bức tường bảo vệ
127 Park /pɑːrk/ Công viên
128 Patio /ˈpætiˌoʊ/ Sân hiên
129 Patio furniture /ˈpætioʊ ˈfɜrnɪtʃər/ Đồ ngoài trời
130 Pediment /ˈpɛdɪmənt/ Mái ngói tam giác
131 Penthouse /ˈpɛnthɑʊs/ Căn hộ cao cấp trên tầng thượng
132 Pergola /ˈpərɡələ/ Mái che (thường dùng trong vườn)
133 Picnic table /ˈpɪknɪk ˈteɪbəl/ Bàn dã ngoại
134 Plant stand /plænt stænd/ Giá đỡ cây
135 Plaza /ˈplɑːzə/ Quảng trường
136 Plumbing /ˈplʌmɪŋ/ Hệ thống ống nước
137 Portico /ˈpɔrtɪkoʊ/ Hành lang
138 Pouf /puf/ Đôn nhỏ
139 Property /ˈprɒpərti/ Tài sản
140 Quoin /kwɔɪn/ Góc tường
141 Ranch /ræntʃ/ Nhà xưởng nông trại
142 Real estate /ˌriːəl ɪsˈteɪt/ Bất động sản
143 Recliner /rɪˈklaɪnər/ Ghế ngả lưng
144 Renovation /ˌrɛnəˈveɪʃən/ Sửa chữa cải tạo
145 Rent /rɛnt/ Thuê
146 Residential /ˌrɛzəˈdɛnʃəl/ Khu dân cư
147 Rocking chair /ˈrɑkɪŋ tʃɛr/ Ghế bập bênh
148 Rocking horse /ˈrɑkɪŋ hɔrs/ Ngựa bập bênh
149 Roof /ruːf/ Mái nhà
150 Room /rum/ Phòng
151 Room divider /rum dɪˈvaɪdər/ Bộ chia phòng
152 Rotunda /roʊˈtʌndə/ Hành lang tròn
153 Sectional sofa /ˈsɛkʃənəl ˈsoʊfə/ Ghế sofa góc
154 Security /sɪˈkjʊrəti/ An ninh
155 Shelves /ʃɛlvz/ Kệ sách
156 Shoe rack /ʃuː ræk/ Giá để giày
157 Side table /saɪd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh
158 Sideboard /ˈsaɪdbɔːrd/ Tủ bày đồ
159 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tòa nhà chọc trời
160 Smart home /smɑːrt hoʊm/ Nhà thông minh
161 Sofa /ˈsoʊfə/ Ghế sofa
162 Soffit /ˈsɔfɪt/ Mặt trần
163 Spire /ˈspaɪər/ Đầu nhọn
164 Staircase /ˈstɛərkeɪs/ Cầu thang
165 Stairs /stɛrz/ Cầu thang
166 Stool /stuːl/ Ghế đẩu
167 Structure /ˈstrʌkʧər/ Kết cấu
168 Studio /ˈstuːdioʊ/ Căn hộ đơn
169 Suburb /ˈsʌbɜːrb/ Ngoại ô
170 Sun lounger /sʌn ˈlaʊndʒər/ Ghế tắm nắng
171 Swing chair /swɪŋ tʃɛr/ Ghế xích đu
172 Table /ˈteɪbəl/ Bàn
173 Tenant /ˈtɛnənt/ Người thuê
174 Terrace /ˈtɛrəs/ Sân thượng
175 Tower /ˈtaʊər/ Tháp
176 Townhouse /ˈtaʊnhaʊs/ Nhà liền kề
177 Trundle bed /ˈtrʌndl̩ bɛd/ Giường kéo
178 Turret /ˈtʌrɪt/ Núi đồi
179 TV stand /ˈtiːˈviː stænd/ Kệ đỡ TV
180 Umbrella stand /ʌmˈbrɛlə stænd/ Gương chân đồng
181 Vanity /ˈvænɪti/ Bàn trang điểm
182 Veranda /vəˈrændə/ Hè phố
183 Villa /ˈvɪlə/ Biệt thự
184 Wall /wɔːl/ Tường
185 Wall-mounted shelves /wɔːl ˈmaʊntɪd ˈʃɛlvz/ Kệ treo tường
186 Wardrobe /ˈwɔːrˌdroʊb/ Tủ quần áo
187 Window /ˈwɪndoʊ/ Cửa sổ
188 Wine rack /waɪn ræk/ Kệ đựng rượu
189 Writing desk /ˈraɪtɪŋ dɛsk/ Bàn viết

Làm thế nào để ghi nhớ và vận dụng 5000 từ vựng IELTS hiệu quả nhất?

1. Học Từ Vựng Theo Chủ Đề và Ngữ Cảnh

  • Phân loại từ vựng theo chủ đề cụ thể: Chia từ vựng thành các chủ đề nhỏ như Education (Giáo dục), Environment (Môi trường), Health (Sức khỏe), Technology (Công nghệ)… sẽ giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và dễ dàng liên kết các từ trong cùng một ngữ cảnh.
  • Học từ qua ngữ cảnh: Đặt từ vựng vào câu hoặc đoạn văn thay vì học riêng lẻ. Ví dụ, thay vì chỉ học từ “sustainable” (bền vững), hãy đặt nó vào một câu như: “Sustainable development is essential to ensure future generations have enough resources.” Việc này giúp bạn ghi nhớ từ trong tình huống thực tế.

2. Ứng Dụng “Spaced Repetition” (Lặp Lại Ngắt Quãng)

  • Bạn nên sử dụng các ứng dụng học từ vựng như Anki hoặc Quizlet, có tính năng lặp lại ngắt quãng. Phương pháp này sẽ lên lịch ôn tập từ mới dựa trên khả năng ghi nhớ của bạn, giúp bạn học hiệu quả và nhớ lâu hơn.
  • Mỗi từ vựng trên flashcard nên có: nghĩa tiếng Việt, phiên âm, ví dụ câu, và hình ảnh minh họa nếu có thể. Ví dụ, với từ “pollution”, hãy đính kèm hình ảnh về khói bụi hoặc nước bị ô nhiễm, sẽ giúp bạn nhớ lâu và dễ dàng liên tưởng.

3. Áp Dụng “Active Recall” (Chủ Động Nhớ Lại)

  • Tự kiểm tra từ vựng thường xuyên: Thay vì chỉ đọc lại danh sách từ, hãy che phần nghĩa của từ hoặc thử tự nhớ nghĩa và cách dùng của từ. Hãy tạo câu hỏi kiểm tra cho mỗi từ. Ví dụ: “Pollution – What are some types of pollution?” Điều này giúp não bộ ghi nhớ từ tốt hơn.
  • Tạo câu với từ mới học: Mỗi khi học từ mới, bạn nên tự tạo ít nhất một câu với từ đó để tăng khả năng ghi nhớ. Ví dụ: “Air pollution can lead to respiratory issues.”

4. Kết Hợp Học Theo Kỹ Năng Nghe – Nói – Đọc – Viết

  • Nghe và ghi chú từ vựng: Nghe các bài nói, bài nghe IELTS hoặc các video tiếng Anh trên YouTube, TED Talks về các chủ đề liên quan đến kỳ thi IELTS. Ghi chú các từ mới và cách phát âm của chúng.
  • Viết và nói hằng ngày: Tập viết các đoạn văn hoặc thực hành nói về chủ đề bạn đang học. Cố gắng áp dụng từ mới vào bài nói hoặc viết của mình. Điều này sẽ giúp bạn làm quen với cách dùng từ trong bối cảnh thực tế.

5. Luyện Tập Với Bài Thi Thật

  • Sử dụng từ vựng trong bài thi mẫu: Khi luyện viết hoặc nói, hãy thử áp dụng từ mới một cách tự nhiên. Điều này giúp bạn không chỉ ghi nhớ từ mà còn quen với việc sử dụng chúng trong ngữ cảnh IELTS.
  • Phân tích các bài mẫu: Đọc và phân tích các bài mẫu của IELTS để tìm hiểu cách người viết hoặc người nói sử dụng từ vựng. Ghi chú lại các cụm từ hoặc cách diễn đạt hay và cố gắng vận dụng chúng vào bài làm của mình.

6. Xây Dựng Lộ Trình Học Từ Vựng

  • Mục tiêu từ vựng mỗi ngày: Đặt mục tiêu học 10-15 từ mới mỗi ngày, tùy theo thời gian và khả năng của bạn. Nếu thấy quá tải, có thể giảm số lượng nhưng tập trung vào chất lượng, đảm bảo nắm vững nghĩa, cách dùng và phát âm từng từ.
  • Thời gian ôn tập cố định: Chia nhỏ thời gian trong ngày để học từ. Bạn có thể học từ mới vào buổi sáng, ôn lại từ cũ vào buổi chiều và kiểm tra lại vào buổi tối. Việc lặp lại trong ngày sẽ củng cố trí nhớ của bạn.

7. Sử Dụng Tài Liệu Học Uy Tín

  • Sách và từ điển uy tín: Oxford Learner’s Dictionaries và Cambridge Dictionary là những nguồn tài liệu đáng tin cậy, cung cấp định nghĩa chính xác, ví dụ và phát âm giúp bạn hiểu rõ và nhớ từ lâu hơn.
  • Tài liệu học từ vựng theo chủ đề: Các sách như Cambridge Vocabulary for IELTS hoặc Barron’s Essential Words for IELTS giúp bạn có bộ từ vựng chuẩn và được phân loại theo chủ đề thi IELTS, giúp tiết kiệm thời gian tìm kiếm từ và giúp bạn học đúng trọng tâm.

8. Sử Dụng Phương Pháp “Image Association” và “Mind Mapping”

  • Image Association: Gắn hình ảnh với từ vựng giúp bạn ghi nhớ từ dễ dàng hơn. Ví dụ, khi học từ “forest” (rừng), hình dung một khu rừng với cây cối xanh tươi, ánh nắng xuyên qua tán lá.
  • Mind Mapping: Tạo sơ đồ tư duy để hệ thống từ vựng. Ví dụ, khi học chủ đề Environment, bạn có thể vẽ sơ đồ gồm các nhánh như Pollution (ô nhiễm), Climate Change (biến đổi khí hậu), Renewable Energy (năng lượng tái tạo)… Điều này giúp bạn ghi nhớ từ vựng theo cụm từ có liên quan và dễ dàng hình dung khi cần.

9. Ôn Lại Theo Chu Kỳ

  • Ôn lại 24 giờ, 1 tuần, và 1 tháng sau khi học: Lịch ôn tập này giúp đảm bảo bạn không quên từ mới sau khi học. Việc ôn lại đều đặn sẽ giúp từ vựng chuyển vào trí nhớ dài hạn.
  • Kiểm tra định kỳ: Tạo bài kiểm tra từ vựng theo tuần hoặc tháng để đánh giá khả năng ghi nhớ của bạn. Bạn có thể tự tạo bài kiểm tra hoặc nhờ bạn bè kiểm tra giúp để tạo cảm giác giống bài thi thật.

Việc chinh phục 5000 từ vựng IELTS theo chủ đề là một thử thách nhưng cũng là chìa khóa giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và đạt điểm cao trong kỳ thi. Với lộ trình học đúng đắn và phương pháp ôn tập hiệu quả, bạn có thể từng bước biến những từ vựng này thành vốn từ vựng của riêng mình, sẵn sàng cho mọi tình huống trong bài thi. Hãy kiên trì, thực hành thường xuyên, và bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong quá trình học IELTS!

Logo chính thức của trung tâm ngoại ngữ ECE

Đoàn Nương

Tôi là Đoàn Nương - Giám đốc trung tâm ngoại ngữ ECE. Tôi hiện đang là giảng viên của khoa ngôn ngữ các nước nói tiếng Anh - Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội. Tôi đã có 19 năm kinh nghiệm giảng dạy IELTS và 15 năm là giảng viên Đại Học. Tôi mong muốn đưa ECE trở thành trung tâm ngoại ngữ cho tất cả mọi người, mang tới cho học viên môi trường học tập tiếng Anh chuyên nghiệp và hiệu quả.

Tin Tức Cùng Danh Mục

Maori Fish Hooks IELTS Reading
06/02/2026

Maori Fish Hooks IELTS Reading: Từ vựng & đáp án chuẩn

Chào bạn, tiếp tục chuỗi bài giải đề chuyên sâu IELTS Reading của trung tâm ngoại ngữ ECE, hôm nay chúng ta sẽ cùng “mổ xẻ” một chủ đề cực kỳ thú vị pha trộn giữa lịch sử, khảo cổ học và kỹ thuật: “Maori Fish Hooks”. Thay vì những lời chào hỏi xã giao […]
Giải mã bài đọc Reading the Screen IELTS Reading
06/02/2026

Giải mã bài đọc Reading the Screen IELTS Reading: Từ vựng & đáp án chuẩn

Liệu máy tính và tivi có đang khiến con người trở nên “mù chữ” và lười tư duy? Hay ngược lại, chúng đang mở ra một kỷ nguyên mới của sự hiểu biết? Bài đọc “Reading the Screen” (Đọc trên màn hình) mang đến một góc nhìn phản biện sắc sảo về sự thay đổi […]
Mass Production IELTS Reading
06/02/2026

Mass Production IELTS Reading: Dịch & Giải đề chi tiết

Sản xuất hàng loạt (Mass Production) là cuộc cách mạng đã thay đổi hoàn toàn cách thế giới vận hành, biến những món đồ xa xỉ thành vật dụng thiết yếu hàng ngày. Bài đọc “Mass Production” dẫn dắt chúng ta qua lịch sử phát triển của quy trình này, từ những nỗ lực làm […]
Living dunes IELTS Reading
06/02/2026

Living Dunes IELTS Reading: Bài dịch & đáp án chi tiết

Bạn có bao giờ nghĩ rằng những đụn cát vô tri cũng có “sự sống” riêng của chúng? Bài đọc “Living Dunes” (Những cồn cát sống) sẽ đưa chúng ta khám phá thế giới đầy biến động của sa mạc, nơi các cồn cát không chỉ di chuyển, nuốt chửng làng mạc mà còn biết […]
How do we find our way IELTS Reading
06/02/2026

How do we find our way IELTS Reading: Dịch & giải chi tiết

Làm thế nào chúng ta tìm đường trong một thành phố lạ mà không cần GPS? Bài đọc “How do we find our way?” khám phá những cơ chế định vị sinh học kỳ diệu bên trong não bộ con người và động vật. Từ việc sử dụng các cột mốc nổi bật đến khả […]

Các tin liên quan

Maori Fish Hooks IELTS Reading
06/02/2026

Maori Fish Hooks IELTS Reading: Từ vựng & đáp án chuẩn

Chào bạn, tiếp tục chuỗi bài giải đề chuyên sâu IELTS Reading của trung tâm ngoại ngữ ECE, hôm nay chúng ta sẽ cùng “mổ xẻ” một chủ đề cực kỳ thú vị pha trộn giữa lịch sử, khảo cổ học và kỹ thuật: “Maori Fish Hooks”. Thay vì những lời chào hỏi xã giao […]
Giải mã bài đọc Reading the Screen IELTS Reading
06/02/2026

Giải mã bài đọc Reading the Screen IELTS Reading: Từ vựng & đáp án chuẩn

Liệu máy tính và tivi có đang khiến con người trở nên “mù chữ” và lười tư duy? Hay ngược lại, chúng đang mở ra một kỷ nguyên mới của sự hiểu biết? Bài đọc “Reading the Screen” (Đọc trên màn hình) mang đến một góc nhìn phản biện sắc sảo về sự thay đổi […]
Mass Production IELTS Reading
06/02/2026

Mass Production IELTS Reading: Dịch & Giải đề chi tiết

Sản xuất hàng loạt (Mass Production) là cuộc cách mạng đã thay đổi hoàn toàn cách thế giới vận hành, biến những món đồ xa xỉ thành vật dụng thiết yếu hàng ngày. Bài đọc “Mass Production” dẫn dắt chúng ta qua lịch sử phát triển của quy trình này, từ những nỗ lực làm […]
Living dunes IELTS Reading
06/02/2026

Living Dunes IELTS Reading: Bài dịch & đáp án chi tiết

Bạn có bao giờ nghĩ rằng những đụn cát vô tri cũng có “sự sống” riêng của chúng? Bài đọc “Living Dunes” (Những cồn cát sống) sẽ đưa chúng ta khám phá thế giới đầy biến động của sa mạc, nơi các cồn cát không chỉ di chuyển, nuốt chửng làng mạc mà còn biết […]
How do we find our way IELTS Reading
06/02/2026

How do we find our way IELTS Reading: Dịch & giải chi tiết

Làm thế nào chúng ta tìm đường trong một thành phố lạ mà không cần GPS? Bài đọc “How do we find our way?” khám phá những cơ chế định vị sinh học kỳ diệu bên trong não bộ con người và động vật. Từ việc sử dụng các cột mốc nổi bật đến khả […]
Caral: An ancient south American city IELTS Reading
06/02/2026

Caral: An ancient south American city IELTS Reading

Khám phá nền văn minh cổ đại luôn là một chủ đề hấp dẫn trong IELTS Reading. Bài đọc “Caral: An Ancient South American City” đưa chúng ta về Peru để tìm hiểu về một đô thị cổ xưa hơn cả các kim tự tháp Ai Cập, nơi người dân biết sử dụng kỹ thuật […]
IELTS Speaking topic hometown
06/02/2026

Từ vựng & bài mẫu topic Hometown IELTS Speaking (full 3 part)

Trong kỳ thi IELTS Speaking, Hometown (Quê hương) là một chủ đề tương đối quen thuộc. Nghe thì có vẻ dễ, nhưng để nói cho hay, nói cho có chiều sâu lại là một câu chuyện hoàn toàn khác. Rất nhiều thí sinh rơi vào cảnh bế tắc với những câu trả lời “cụt lủn” […]
The Discovery of Penicillin IELTS Reading
06/02/2026

The Discovery of Penicillin IELTS Reading: Bài dịch & đáp án chuẩn

Sự ra đời của Penicillin được coi là một trong những bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử y học, cứu sống hàng triệu người khỏi các bệnh nhiễm trùng chết người. Bài đọc “The Discovery of Penicillin” kể lại hành trình từ sự tình cờ của Alexander Fleming đến nỗ lực sản xuất […]
The Study of Laughter IELTS Reading
03/02/2026

The Study of Laughter IELTS Reading: Bản dịch & đáp án chi tiết

Tiếng cười – một hành động tưởng chừng như bản năng đơn giản nhất, lại là một “tảng băng chìm” phức tạp dưới góc nhìn của khoa học thần kinh. Bài đọc “The Study of Laughter” không chỉ dừng lại ở việc phân tích sự hài hước, mà còn đi sâu mổ xẻ nguồn gốc […]
Tea and the industrial revolution IELTS Reading
03/02/2026

Tea and the Industrial Revolution IELTS Reading – Dịch & đáp án chuẩn

Tại sao cuộc cách mạng công nghiệp (Industrial Revolution) lại bắt đầu ở Anh vào cuối thế kỷ 18 mà không phải ở nơi khác? Giáo sư Alan Macfarlane đưa ra một giả thuyết bất ngờ: chìa khóa không chỉ nằm ở công nghệ hay than đá, mà là ở Trà và Bia. Bài đọc […]
Desertification IELTS Reading
03/02/2026

Desertification IELTS Reading: Dịch song ngữ & giải chi tiết từ a-z

Sa mạc hóa không chỉ đơn thuần là sự mở rộng của các sa mạc tự nhiên, mà là sự suy thoái của đất đai màu mỡ do tác động của khí hậu và con người. Bài đọc “Desertification” đưa ra cái nhìn toàn diện về nguyên nhân, quá trình diễn ra và các giải […]
Answers Underground IELTS Reading
02/02/2026

Answers Underground IELTS Reading: Dịch, từ vựng & đáp án chi tiết

Biến đổi khí hậu đang là vấn đề cấp bách toàn cầu, và một trong những giải pháp táo bạo được đưa ra là “chôn” khí thải xuống lòng đất. Bài đọc “Answers Underground” (Lời giải dưới lòng đất) đi sâu vào công nghệ thu giữ và lưu trữ carbon (Carbon Sequestration) – một phương […]
3000
+

Lượt Đăng Ký

Học viên tại ECE

NHẬN TƯ VẤN NGAY

Vui lòng để lại thông tin để được tư vấn chi tiết lộ trình học và thi IELTS ở trên

    Họ và tên *
    Số điện thoại *
    Developed by NguyenTienCuong
    Facebook Messenger
    Chat với chúng tôi qua Zalo
    Gọi ngay
    Developed by NguyenTienCuong